Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bảng nhận biết một số chất

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Kim Oanh
Ngày gửi: 20h:50' 09-02-2018
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
nhận biết một số chất

Bước 1: Trích mẫu thử (có thể đánh số các ống nghiệm để tiện theo dõi)
Bước 2: Chọn thuốc thử để nhận biết (tuỳ theo yêu cầu của đề bài: thuốc thử tuỳ chọn, hạn chế hay không dùng thuốc thử nào khác).
Bước 3: Cho thuốc thử vào mẫu, trình bày hiện tương quan sát, rút ra kết luận đã nhận ra hoá chất nào.
Bước 4: Viết phương trình phản ứng minh hoạ.


Chất cần NB
Thuốc thử
Dấu hiệu
Phương trình phản ứng

KIM LOẠI
Li
K
Na
Ca
Ba
Đốt cháy
Li cho ngọn lửa đỏ tía





K cho ngọn lửa tím





Na cho ngọn lửa vàng





Ca cho ngọn lửa đỏ da cam





Ba cho ngọn lửa vàng lục




H2O
(Dung dịch + H2
(Với Ca( dd đục)
M + nH2O ( M(OH)n + H2


Be
Zn
Al

dd kiềm
Tan ( H2
M +(4-n)OH- + (n-2)H2O (
MO2n-4 + H2

KIM LOẠI
Kloại từ Mg ( Pb
dd axit (HCl)
Tan ( H2
(Pb có ↓ PbCl2 màu trắng)
M + nHCl ( MCln +H2


Cu
HCl/H2SO4 loãng có sục O2
Tan ( dung dịch màu xanh
2Cu + O2 + 4HCl (
2CuCl2 + 2H2O



Đốt trong O2
Màu đỏ ( màu đen
2Cu + O2 2CuO


Ag
HNO3đ/t0
Tan ( NO2 màu nâu đỏ
Ag + 2HNO3đ 
AgNO3 + NO2 + H2O

PHI KIM
I2
Hồ tinh bột
Màu xanh



S
Đốt trong O2
( khí SO2 mùi hắc
S + O2 SO2


P
Đốt trong O2 và hòa tan sản phẩm vào H2O
Dung dịch tạo thành làm đỏ quì tím
4P + O2 2P2O5
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
(Dung dịch H3PO4 làm đỏ quì tím)


C
Đốt trong O2
( CO2 làm đục nước vôi trong
C + O2 CO2
CO2 + Ca(OH)2 (
CaCO3 + H2O

KHÍ VÀ HƠI

Cl2
Nước Br2
Nhạt màu
5Cl2 + Br2 + 6H2O (
10HCl + 2HBrO3



dd KI + hồ tinh bột
Không màu ( màu xanh
Cl2 + 2KI ( 2KCl + I2
Hồ tinh bột  màu xanh


O2
Tàn đóm
Tàn đóm bùng cháy




Cu, t0
Cu màu đỏ ( màu đen
2Cu + O2 2CuO


H2
Đốt,làm lạnh
Hơi nước ngưng tụ
2H2 + O2  2H2O



CuO, t0
Hóa đỏ
CuO + H2 Cu + H2O


H2O (hơi)
CuSO4 khan
Trắng ( xanh
CuSO4 + 5H2O ( CuSO4.5H2O


CO
CuO
Đen ( đỏ
CuO + CO Cu + CO2



dd PdCl2
( ↓ Pd vàng
CO + PdCl2 + H2O (
Pd↓ +2HCl + CO2



Đốt trong O2 rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
2CO + O2 2CO2
CO2 + Ca(OH)2(
CaCO3 + H2O


CO2
dd vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
CO2 + Ca(OH)2 (
CaCO3 + H2O


SO2
nước Br2
Nhạt màu
SO2 + Br2 + 2H2O (
H2SO4 + 2HBr

KHÍ VÀ HƠI


dd thuốc tím
Nhạt màu
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O (
2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4


SO3
Dd BaCl2
( BaSO4 ↓ trắng
BaCl2 + H2O + SO3 (
BaSO↓+ 2HCl


H2S
mùi
Trứng thối




Dd Pb(NO3)2
(PbS↓ đen
Pb(NO3)2 +H2S (
PbS↓ + 2HNO3


HCl
Quì tím ẩm
Hóa đỏ




NH3
Khói trắng
NH3 + HCl ( NH4Cl


NH3
Quì tím ẩm
Hóa xanh




HCl
Khói trắng
NH3 + HCl ( NH4Cl


NO
Không khí
Hóa nâu
2NO + O2 (2 NO2


NO2
Quì tim ẩm
Hóa đỏ




Làm lạnh
Màu nâu (k0 màu
2NO2 N2O4



 
Gửi ý kiến