Bộ đề 4&Đáp án TNKQ ôn thi TN THPT.2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Đình Đông - Đăng Dương
Ngày gửi: 16h:10' 29-04-2008
Dung lượng: 416.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Đình Đông - Đăng Dương
Ngày gửi: 16h:10' 29-04-2008
Dung lượng: 416.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
[
]
Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là trục đối xứng của parabol ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho parabol (P) : . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A. (P) có đỉnh I(1; 2)
B. (P) có trục đối xứng x = 1
C. (P) cắt trục tung tại điểm A(0; - 1)
D. Cả a, b, c đều đúng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. y giảm trên khoảng
B. y tăng trên khoảng
C. y giảm trên khoảng
D. y tăng trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số luôn luôn tăng
B. Hàm số luôn luôn giảm
C. Hàm số giảm trên khoảng và tăng trên khoảng
D. Hàm số tăng trên khoảng và giảm trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. Hàm số tăng trên khoảng
B. Hàm số giảm trên khoảng
C. Hàm số tăng trên khoảng
D. Hàm số giảm trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
B. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
C. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
D. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. y tăng trên khoảng
B. y giảm trên khoảng
C. Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0)
D. y tăng trên
[
]
Cho phương trình : . Khi đó :
A. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
B. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
C. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
D. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
[
]
Biết đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Giá trị của k là :
A. k = 1
B. k = 2
C. k = - 1
D. k = - 3
[
]
Xét ba đường thẳng sau : .
A. Ba đường thẳng trên đồng quy
B. Ba đường thẳng trên giao nhau tại ba điểm phân biệt
C. Hai đường thẳng song song , đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó
D. Ba đường thẳng trên song song nhau
[
]
Xác định m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau tại một điểm trên trục hoành : Giá trị của m là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Các giá trị k để ba đường thẳng Đồng quy tại một điểm trên trục tung là :
A. k = 1; k = 2
B. k = 0 ; k = 3
C. k = 1 ; k = 4
D. k là số thực tùy ý sao cho
[
]
Hàm số được viết lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số được viết lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số bằng hàm số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; - 1) và song song với trục Ox là :
A. y = 1
B. y = - 1
C. x = 1
D. x = - 1
[
]
Cho hai đường thẳng và lần lượt có phương trình : Khi thì và :
A. song song nhau
B. cắt nhau tại một điểm
C. vuông góc nhau
D. trùng nhau
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng và song song với đường thẳng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình . Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ.
A.
B.
C.
D. hoặc
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 2) và B ( -3; 2) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1) và B( - 2; 6) :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đồ thị hàm số đi qua các điểm . Giá trị của a, b là :
A. a = 0 ; b = - 1
B. a = 5 ; b = - 1
C. A = 1 ; b = - 5
D. Một đáp số khác
[
]
Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R? Nghịch biến trên R?
A. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
B. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
C. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
D. Tất cả các câu trên đều sai
[
]
Với những giá trị nào của m thì hàm số đồng biến?
A. m = 0
B. m = 1
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Giá trị của x để f(x) = 2 là :
A. x = - 3
B. x = - 7
C. x = - 3; x = - 7
D. Một đáp số khác
[
]
Với và , hàm số y = f(x) thỏa hệ thức : Hàm số y = f(x) là hàm số có công thức :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Hàm số này thỏa hệ thức : . Hàm số f(x) có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Với ; thì công thức đúng của f(x) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Với , nếu thì f(x) bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số thỏa hai hệ thức . Hàm số f(x) có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho . Hàm số có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số trên đoạn [3; 6] có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B. [ - 1; 1]
C. [ - 2; 2]
D. [0; 1]
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Khi đó :
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. f(x) tăng trên khoảng và giảm trên khoảng
B. f(x) tăng trên hai khoảng là và
C. f(x) giảm trên khoảng và tăng trên khoảng
D. f(x) giảm trên hai khoảng là và
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
B. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên
[
]
Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
C. Với mọi b, hàm số nghịch biến khi
D. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến
B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) đều là hàm lẻ
B. f(x) và g(x) đều là hàm chẵn
C. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
D. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
[
]
Cho hàm số , trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. y là hàm số chẵn
B. y là hàm số lẻ
C. y là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
D. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) cùng chẵn
B. f(x) và g(x) cùng lẻ
C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
D. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) cùng lẻ
B. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
D. f(x) lẻ, g(x) không chẵn không lẻ
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. y = f(x) là hàm số chẵn
B. y = f(x) là hàm số lẻ
C. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ
D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác
[
]
Tập xác định của hàm số : là tập hợp nào sau đây ?
A. R
B.
C. R {1}
D. D { - 1}
[
]
Hàm số có tập xác định là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = [5; 13]
B. D = (5; 13)
C. D = ( 5; 13]
D. D = [5; 13)
[
]
Tập xác định của hàm số: là :
A. D = R {3}
B. D =
C. D =
D. D =
[
]
Hàm số có tập xác định là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số : có tập xác định là :
A.
B.
C. {- 1; 1}[/ct]
D.
[
]
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số : ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = R {2}
B. D = {2}
C. D = { 2}
D. D =
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
Chọn một đáp án dưới đây
A. D = (1; 3]
B. D =
C. D =
D. D =
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = R
B. D = R {1}
C. D = R { - 5}
D. D = R { - 5; 1}
[
]
Cho hàm số . Kết quả nào sau đây đúng?
A. f(0) = 2; f(- 3) = - 4
B. f(2) : không xác định ; f (- 3) = - 5
C. ; f(2) : không xác định
D. Tât cả các câu trên đều đúng.
[
]
Cho hàm số . Tìm x để f(x) = 3.
A. x = 3
B. x = 3 hay x = 0
C.
D. Một kết quả khác
[
]
Cho hàm số Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình hộp chữ nhật có kích thước . Sai số tuyệt đối của thể tích là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một vật thể có thể tích . Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của thể tích ( sau khi quy tròn) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của diện tích ( sau khi quy tròn) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong 5 lần đo độ cao của một cao ốc người ta thu được các kết quả sau với độ chính xác đến 0, 1m : 25, 3m ; 25, 6m ; 25,7m ; 25,4m ; 25,8m. Độ cao của cao ốc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đường kính của một hồ cá là 8,52m với độ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của là 3,14 các viết chuẩn của chu vi ( sau khi quy tròn ) là :
A. 26,6
B. 26, 7
C. 26, 8
D. Kết quả khác
[
]
Một hình chữ nhật có diện tích là . Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g; 5,38g và 5,386g. Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là :
A. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
B. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
C. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
D. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
[
]
Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó .
A. và
B. và
C. và
D. và
[
]
Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó .
A. 22,4 m và 3cm
B. 22,4 m và 1cm
C. 22,4 m và 2cm
D. 22, 4m và 6cm
[
]
Độ dài các cạnh của mộ
]
Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là trục đối xứng của parabol ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho parabol (P) : . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A. (P) có đỉnh I(1; 2)
B. (P) có trục đối xứng x = 1
C. (P) cắt trục tung tại điểm A(0; - 1)
D. Cả a, b, c đều đúng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. y giảm trên khoảng
B. y tăng trên khoảng
C. y giảm trên khoảng
D. y tăng trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số luôn luôn tăng
B. Hàm số luôn luôn giảm
C. Hàm số giảm trên khoảng và tăng trên khoảng
D. Hàm số tăng trên khoảng và giảm trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. Hàm số tăng trên khoảng
B. Hàm số giảm trên khoảng
C. Hàm số tăng trên khoảng
D. Hàm số giảm trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
B. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
C. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
D. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. y tăng trên khoảng
B. y giảm trên khoảng
C. Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0)
D. y tăng trên
[
]
Cho phương trình : . Khi đó :
A. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
B. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
C. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
D. Với và thì phương trình đã cho là phương trình của đường thẳng song song trục Ox
[
]
Biết đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Giá trị của k là :
A. k = 1
B. k = 2
C. k = - 1
D. k = - 3
[
]
Xét ba đường thẳng sau : .
A. Ba đường thẳng trên đồng quy
B. Ba đường thẳng trên giao nhau tại ba điểm phân biệt
C. Hai đường thẳng song song , đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó
D. Ba đường thẳng trên song song nhau
[
]
Xác định m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau tại một điểm trên trục hoành : Giá trị của m là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Các giá trị k để ba đường thẳng Đồng quy tại một điểm trên trục tung là :
A. k = 1; k = 2
B. k = 0 ; k = 3
C. k = 1 ; k = 4
D. k là số thực tùy ý sao cho
[
]
Hàm số được viết lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số được viết lại là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số bằng hàm số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; - 1) và song song với trục Ox là :
A. y = 1
B. y = - 1
C. x = 1
D. x = - 1
[
]
Cho hai đường thẳng và lần lượt có phương trình : Khi thì và :
A. song song nhau
B. cắt nhau tại một điểm
C. vuông góc nhau
D. trùng nhau
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng và song song với đường thẳng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình . Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ.
A.
B.
C.
D. hoặc
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 2) và B ( -3; 2) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1) và B( - 2; 6) :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đồ thị hàm số đi qua các điểm . Giá trị của a, b là :
A. a = 0 ; b = - 1
B. a = 5 ; b = - 1
C. A = 1 ; b = - 5
D. Một đáp số khác
[
]
Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R? Nghịch biến trên R?
A. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
B. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
C. Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R
D. Tất cả các câu trên đều sai
[
]
Với những giá trị nào của m thì hàm số đồng biến?
A. m = 0
B. m = 1
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Giá trị của x để f(x) = 2 là :
A. x = - 3
B. x = - 7
C. x = - 3; x = - 7
D. Một đáp số khác
[
]
Với và , hàm số y = f(x) thỏa hệ thức : Hàm số y = f(x) là hàm số có công thức :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số . Hàm số này thỏa hệ thức : . Hàm số f(x) có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Với ; thì công thức đúng của f(x) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Với , nếu thì f(x) bằng :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số thỏa hai hệ thức . Hàm số f(x) có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho . Hàm số có công thức là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số trên đoạn [3; 6] có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
C.
D.
[
]
Hàm số có tập giá trị là :
A.
B. [ - 1; 1]
C. [ - 2; 2]
D. [0; 1]
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Khi đó :
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
[
]
Cho hàm số . Khi đó :
A. f(x) tăng trên khoảng và giảm trên khoảng
B. f(x) tăng trên hai khoảng là và
C. f(x) giảm trên khoảng và tăng trên khoảng
D. f(x) giảm trên hai khoảng là và
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
B. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên ; nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên
[
]
Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
C. Với mọi b, hàm số nghịch biến khi
D. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
[
]
Xét sự biến thiên của hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến
B. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) đều là hàm lẻ
B. f(x) và g(x) đều là hàm chẵn
C. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
D. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
[
]
Cho hàm số , trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. y là hàm số chẵn
B. y là hàm số lẻ
C. y là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
D. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) cùng chẵn
B. f(x) và g(x) cùng lẻ
C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
D. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
[
]
Cho hai hàm số : và . Khi đó :
A. f(x) và g(x) cùng lẻ
B. f(x) lẻ ; g (x) chẵn
C. f(x) chẵn ; g (x) lẻ
D. f(x) lẻ, g(x) không chẵn không lẻ
[
]
Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. y = f(x) là hàm số chẵn
B. y = f(x) là hàm số lẻ
C. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ
D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác
[
]
Tập xác định của hàm số : là tập hợp nào sau đây ?
A. R
B.
C. R {1}
D. D { - 1}
[
]
Hàm số có tập xác định là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = [5; 13]
B. D = (5; 13)
C. D = ( 5; 13]
D. D = [5; 13)
[
]
Tập xác định của hàm số: là :
A. D = R {3}
B. D =
C. D =
D. D =
[
]
Hàm số có tập xác định là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Hàm số : có tập xác định là :
A.
B.
C. {- 1; 1}[/ct]
D.
[
]
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số : ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = R {2}
B. D = {2}
C. D = { 2}
D. D =
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
Chọn một đáp án dưới đây
A. D = (1; 3]
B. D =
C. D =
D. D =
[
]
Tập xác định của hàm số : là :
A. D = R
B. D = R {1}
C. D = R { - 5}
D. D = R { - 5; 1}
[
]
Cho hàm số . Kết quả nào sau đây đúng?
A. f(0) = 2; f(- 3) = - 4
B. f(2) : không xác định ; f (- 3) = - 5
C. ; f(2) : không xác định
D. Tât cả các câu trên đều đúng.
[
]
Cho hàm số . Tìm x để f(x) = 3.
A. x = 3
B. x = 3 hay x = 0
C.
D. Một kết quả khác
[
]
Cho hàm số Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình hộp chữ nhật có kích thước . Sai số tuyệt đối của thể tích là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một vật thể có thể tích . Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của thể tích ( sau khi quy tròn) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Một hình lập phương có cạnh là , cách viết chuẩn của diện tích ( sau khi quy tròn) là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong 5 lần đo độ cao của một cao ốc người ta thu được các kết quả sau với độ chính xác đến 0, 1m : 25, 3m ; 25, 6m ; 25,7m ; 25,4m ; 25,8m. Độ cao của cao ốc là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Đường kính của một hồ cá là 8,52m với độ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của là 3,14 các viết chuẩn của chu vi ( sau khi quy tròn ) là :
A. 26,6
B. 26, 7
C. 26, 8
D. Kết quả khác
[
]
Một hình chữ nhật có diện tích là . Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là :
A.
B.
C.
D.
[
]
Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g; 5,38g và 5,386g. Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là :
A. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
B. Sai số tuyệt đối là 0, 001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
C. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
D. Sai số tuyệt đối là 0, 002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
[
]
Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó .
A. và
B. và
C. và
D. và
[
]
Một hình chữ nhật có các cạnh : . Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó .
A. 22,4 m và 3cm
B. 22,4 m và 1cm
C. 22,4 m và 2cm
D. 22, 4m và 6cm
[
]
Độ dài các cạnh của mộ
 








Các ý kiến mới nhất