Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bộ đề giữa kì 1 Toán 8 có Đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy
Người gửi: Trương Phú Chon
Ngày gửi: 16h:26' 07-11-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 847
Số lượt thích: 0 người
LẦN THỨ I

ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2022 – 2023
--------------------------------------

I. Phần trắc nghiệm (4,0đ): Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào
bài làm.
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng:
A. 6x + 3

B. 6x2 + 3x

C. 6x2 + 3

Câu 2. Kết quả phép nhân ( x – 2 )(x+3) là
A. x2 + x - 6.
B. x2 + x +6.
Câu 3. Kết quả của phép chia 6xy : 2x là:
A. 12x2y

B. 3y

C. x2 – x – 6 .
C. xy

Câu 4. Đa thức
A. 4xy

D. x2 - x + 6 .
D. 3

chia hết cho đơn thức nào?

B. 6x3

Câu 5. Hằng đẳng thức A3 – B3

C. x5
B.

C.

D.

Câu 6. Biết

. Các số x tìm được là:

A. 0; 4; -4

B. 0; 16; -16

C. 0; 4

D. 4; -4

Câu 7. Với giá trị nào của a thì biểu thức 16
của một tổng ?
A. a = 1

D. 4x2

bằng:

A.

B. a = 9

Câu 8. Phân tích đa thức
A.

D. 5x2 + 3x

+ 24x + a viết được dưới dạng bình phương
C. a = 16

D. a = 25

thành nhân tử, ta được:
B.

C.

D.

Câu 9. Cho hình vẽ, giữa hai điểm B, C có chướng ngại vật. Cần đo độ dài đoạn thẳng nào
thì tính được khoảng cách giữa hai điểm B và C
A. AC
B. DE
C. AB
D. BC
C

B

E

D

A

Câu 10 : Cho hình dưới đây. Độ dài của EF là:

A. 22.
B. 22,5.
C. 11.
D. 10.

Câu 11. Hình thang cân là hình thang
A. có hai góc vuông
B. có hai cạnh bên bằng nhau
C. có hai góc kề một đáy bằng nhau
D. có hai cạnh đáy bằng nhau
Câu 12. Hình bình hành ABCD có
, số đo của góc B là:
0
0
A . 50
B . 60
C . 700
D . 800
Câu 13. Một hình thang có một cặp góc đối là: 125 0 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình
thang đó là:
A . 1050 ; 450
B . 1050 ; 600
C . 550 ; 1150
D . 1150 ; 650
Câu 14. Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A.Hình bình hành
B.Hình thang
C.Hình thang cân
D.Hình thoi
Câu 15.Trong các hình sau đây hình nào có tâm đối xứng?
A. Tứ giác
B. Hình bình hành
C. Hình thang
D. Hình thang cân
Câu 16. Câu nào sau đây là sai:
A . Hình chữ nhật là hình bình hành có một góc vuông .
B . Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
C . Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh của hình chữ nhật.
D . Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.
II.Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a.
b.
c. x2 – x - 6
Câu 2.
a. Tính nhanh: (x2 –2x + 1) : (1 - x)
b. Rút gọn biểu thức A = (x - 2)(x + 2) - (x - 3)(x + 1)
c. Tìm x, biết x(x2 – 4) = 0
Câu 3.  Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GB, GC.
a) Tính độ dài ED.
b) Chứng minh DE IK.
c) Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành.
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác EDKI là hình chữ nhật.
Câu 4. Chứng minh rằng : Nếu a2 +b2 + c2 = ab + bc + ca thì a = b = c.
-------------------- Hết ---------------------

Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi I, K
theo thứ tự là trung điểm của GB, GC.
e) Tính độ dài ED
f) Chứng minh DE IK
g) Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành.
--------------- Hết --------------

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

II.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16

Đáp án

D

B

C

A

C

A

D

B

B

A

C

C

B

C

B

D

TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu
1
a.
(2,0đ) b.
c.

Nội dung

Điểm
0,5 đ
0,5 đ

1,0 đ

Rút gọn
2
(1,5 đ)

1,5đ

Vẽ hình đúng

0,5đ

A

E

D
G
I

K
C

B

3
a. (gt) AE = BE
(2,0 đ)
(gt) AD = DC

0,25đ

Do đó ED là đường trung bình của tam giác ABC
(1)
0,25đ
b.Xét tam giác GBC có
0,25đ

(gt) GI = IB
(gt) GK = KC
(2)

0,25đ

Từ (1) và (2) suy ra
c.Xét tứ giác EDKI có:
(cmt)

0,25đ
0,25đ

Vậy tứ giác EDKI là hình bình hành.
4
Ta có:
(0,5 đ)

0,25đ
0,25đ

Nên

chia hết cho 8 với mọi số nguyên

Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều được điểm tối đa.

Học sinh chọn câu trả lời chính xác nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1:x2 – 2 xy + y2 bằng:
A.(x - y)2
B.x2 + y2
C.y2 – x2
D.x2 – y2
Câu 2:(4x + 2)(4x – 2) bằng:
A.4x2 + 4
B.16x2 – 4
C.4x2 – 4
D.16x2 + 4
Câu 3:Biểu thức thích hợp để được hằng đẳng thức A3 – B3 =……. là:
A.A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
B.A3 + 3A2B – 3AB2 + B3
C.(A – B)(A2 + AB + B2)
D.(A+B)(A2 – 2AB + B2)
Câu 4: Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:
A.
B.
C.
D.

Câu 5: Kết quả phép chia

bằng:

A.
B.
C.
D.
Câu 6: Để ước tốc độ s (dặm/giờ) của một chiếc xe, cảnh
sát áp dụng công thức:
, với d (tính bằng feet) là
độ dài vết trượt của bánh xe và f là hệ số ma sát. Trên một
đoạn đường có hệ số ma sát là 0,9 và vết trượt của ôtô sau
khi thắng lại là 45 feet. Hãy tính tốc độ của xe đó (làm tròn
chữ số thập phân thứ nhất)
A.34,9 dặm/giờ
B.31,5 dặm/giờ
C.31,6 dặm/giờ
D.31,7 dặm/giờ
Câu 7: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:
A.900
B.3600
C.2700
D.1800
Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A.Hình bình hành

B.Hình thang

C.Hình thang cân

D.Hình thoi

Câu 9: Hình bình hành có một góc vuông góc là:
A.Hình chữ nhật
B.Hình thoi
C.Hình vuông
D.Hình thang
Câu 10: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
A.Hình bình hành
B.Hình thoi
C.Hình vuông
D.Hình thang
Câu 11: Đường trung bình của tam giác thì :

A. Song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh thứ ba
B.Song song với các cạnh
C..Bằng nửa cạnh ấy
D. Bằng nửa tổng hai cạnh của tam giác.
Câu 12: Mỗi hình thang cân có:
A.Hai đường trung bình
B.Một đường trung bình
C. Ba đường trung bình
D. Bốn đường trung bình
Câu 13: Giá trị của biểu thức (x2 + 4x + 4) tại x = - 2 là:
A.-16
B.-14
C.0
D.2
Câu 14: Một tam giác có cạnh đáy bằng 12cm. Độ dài đường trung bình của tam giác đó là
đó là:
A.3 cm
B.4 cm
C.8 cm
D.6 cm
Câu 15: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung
bình của hình thang đó bằng:
A.10cm
B.5cm
C.4cm
D.2cm
Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào có hơn bốn trục đối xứng?
A.Hình vuông
B.Hình thoi
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 17: Kết quả của phép nhân

là:

A.
B.
C.
D.
Câu 18: Điền vào chỗ trống: A =
A. -2xy

=

B. xy
C. 2xy
D. xy
Câu 19: Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử :
A. (2x + y)3
B.(2x + y3)3
C. (2x - y)3
D. (2x3 + y)3
Câu 20: Kết quả của phép nhân

là:

A.
B.
C.
D.
Câu 21: Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

=…………………

A.
B.
C.
D.
Câu 22: Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

=………………

A.
B.
C.
D.
Câu 23: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài (x + 2) mét, chiều rộng (x – 1) mét. Tính
diện tích khu vườn theo x (kết quả được tính và thu gọn).
A.x2 – x – 2
B.x2 + x – 2
C.x2 + 2x – 2
D.x2 + 2x – 1

B
A

Câu 24: Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất dạng hình tam
giác vuông ABC như hình vẽ bên. Biết M là trung điểm của BC; AC =

M

C

40m; AM = 25m. Ông muống trang trí lại khu vườn của mình nên cần biết khoảng cách từ
A đến B. Em hãy giúp ông tính khoảng cách từ A đến B.
A.25 cm
B.35 cm
C.30 cm
D.40 cm
Câu 25: Hai điểm A và B ở hai bờ của một hồ nước
(hình vẽ) có độ dài đoạn thẳng DE bằng 100 mét. Hãy
xác định khoảng cách AB.

A

A.200 m

D
C

B.100 m
C.150 m

E

D.50 m

B

Câu 26: Kết quả sau khi phân tích đa thức

thành nhân tử là:

A.
B.
C.
D.
Câu 27:Hình bên là bản vẽ thiết kế tầng trệt của
ngôi nhà. Biết AB  BC, CD  BC và AB = 4m,
= 7m, AD = 11m. Em hãy tính độ dài đoạn thẳng
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

D.10,7m

C.

7m

D

C.10,6m

B.

4m

11m

B.10,5m

A.

C

A

A.10,4m

Câu 28:Kết quả phép chia

B

bằng:

một
CD
BC

D.
Câu 29: Rút gọn biểu thức

ta được là:

A.0
B.1
C.19
D.-19
Câu 30 :Chọn câu đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Viết biểu thức

dưới dạng bình phương một hiệu

A.
B.
C.
D.
Câu 32:Khai triển

ta được

A.
B.
C.
D.
Câu 33:Viết biểu thức A3 + B3về dạng tích ta được:
A.(A – B) (A2 + AB + B2)
B.(A+B) (A2 – AB + B2)
C.(A – B) (A2 + 2AB + B2)
D.(A+B) (A2 – 2AB + B2)

Câu 34: Tích

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 35: Thu gọn

ta được

A.
B.24
C.
D.
Câu 36: Trong một tam giác, nếu độ dài đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa
cạnh đó thì tam giác đó là tam giác gì?
A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Tam giác nhọn
Câu 37:Tứ giác MNPQ có

khi đó ta có:

A.
B.
C.
D.
Câu 38: Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Hình thang
Câu 39: Hình thang cân có một góc vuông là hình:
A. Hình bình hành
B. Hình thoi
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật

Câu 40: Cho hình thang
là:
A.

,

.

B.

,

.

C.

,

.



,

, khi đó số đo các góc



D. Đáp án khác.
---HẾT--ĐÁP ÁN

1.A

2.B

3.C

4.D

5.A

6.A

7.B

8.C

9.A

10.D

11.A

12.B

13.C

14.D

15.B

16.C

17.C

18.D

19.A

20.D

21.B

22.A

23.B

24.C

25.A

26.A

27.C

28.B

29.D

30.D

31.A

32.B

33.B

34.C

35.D

36.C

37.A

38.C

39.D

40.A

Câu 1(1,0 điểm). Thực hiện phép tính.
a)

b)

Câu 2(1,5 điểm).Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a)

b)

c)
Câu 3(3,0 điểm).
1) Tìm x, biết:
a)

b)

2) Tính nhanh:
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCD có E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD.
a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF đồng quy tại một điểm.

c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N. Chứng minh rằng M
và N đối xứng nhau qua O.
A

Câu 5(1,0 điểm)
Để đo khoảng cách giữa hai điểm B và C bị ngăn bởi

B

C

một

cái hồ nước, người ta đóng các cọc ở vị trí A, B, C, M, N như
hình vẽ. Người ta đo được MN = 55m. Tính khoảng cách

M

N

BC?

Câu 6(0,5điểm)
a) Cho a; b; c thoả mãn:
Tính giá trị của biểu thức
b) Cho ba số a, b, c thỏa mãn

.

Chứng minh rằng:
----- HẾT ----ĐÁP ÁN
Câu

Nội dung

Điểm

1

a)

0,5

(1,0
điểm)

b)

0,5

a)

0.5

b)

0.25

2
(1,5
điểm)

0.25
c)

0.25
0.25

1) (1,5 điểm)
3
(3,0
điểm)

a)
0.25

0.5

0.25
Vậy
b)
0.25
0.5

0.25

Vậy
2) (1 điểm)

0.25

0.5
0,25
- Vẽ hình đúng để làm được ý a

0,25
E

A

B

M
O

4

D

F

N
C

(3.0
điểm)
a) (1 điểm)
- Chỉ ra được tứ giác

là hình bình hành

b) (0,75 điểm). Gọi O là giao điểm của AC và BD
- Chỉ ra trong hbh ABCD có O là trung điểm O của AC và BD (1)
- Chỉ ra trong hbh
có BD cắt EF tại trung điểm của mỗi đường. Mà O
là trung điểm của BD nên O là trung điểm của EF (2)

1.0

0.25

- Từ (1) và (2)

đpcm
0.25
0.25

c) (1 điểm)
- Chỉ ra được M là trọng tâm của

0.25

- Chỉ ra được N là trọng tâm của
- Mà
đpcm

0.25

0.25
0.25
5

- Chỉ ra được BC là đường trung bình của tam giác AMN

(1,0điể - Tính được BC = 27,5m
m)
6
(0,5điể
m)

0,5
0,5

a) (0,25 điểm)
Từ:

0.25
b) (0,25 điểm)


(do

)

0,25

Học sinh làm bằng cách khác đúng thì cho điểm tương tự

Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 4)
MÔN: TOÁN LỚP 8
và đa thức
là :

Câu 1 : Tích của đơn thức
A.

.

B.

C.

.

D. Một kết quả khác.

Câu 2: Tích của đa thức
A.
.
C.

.

và đa thức x-2 là:
B.
.
D.

.

.

Câu 3:Đẳng thức nào sau đây là đúng :
A.
.C.
B.

.

.
D.

.

Câu 4 :phân tích đa thức 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 thành nhân tử :
A. (2x3 + 3y)3 .

B. (2x + 3y3)3 .

C. (2x + 3y)3 .

D. (2x – 3y)3.

Câu 5:Khai triển (6x)3-13 được kết quả là:
A.(6x-1)(36x2-6x+1) .

B.(6x-1)(36x2+6x+1).

C.(6x-1)(6x2+6x+1).

D.(6x+1)(36x2-6x+1).

Câu 6:Rút gọn biểu thức (a+b)2-(a-b)2 được kết quả là:
A.4ab.

B. - 4ab.

Câu 7:Điền đơn thức vào chỗ trống
A .16x.

C. 0.

D. 2b2.

(4x+y)(........- 4xy +y2) =64x3+y3

B.6x2 .

C.16x2.

D.16xy.

Câu 8:Đa thức 2x2y - 4xy2+14x2y2 phân tích thành
A. 2xy(x-2y+7xy).

B. xy(x-2y+7xy).

C. 2x2y(2-3y+7xy).

D.2xy2(2x-3y+7xy).

Câu 9 : Đa thức 24x-16-9x2 được phân tích thành
A. (3x-4) (3x+4).

B. -(3x-4)2. C.(4-3x)2 .

D. -(3x+4)2.

Câu 10 :Đa thức 4x2-4xy-7x+7y phân tích thành nhân tử là:
A.(4x-7)(x-y).

B.(x+y)(4x-7).

C. (x+y)(4x+7).

D.(x-y)(4x+7).

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 8 – 8x – x2
A. 8.        

  

B. 11.    

 C. -4.        

D. 24.

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức : 302+452-252+60.45 được kết quả là :
A.50000.

B. 10000.

C. 9000.

D. 5000.

Câu 13: phân tích đa thức : mn3 – 1 + m – n3 thành nhân tử ,ta được:

A. n(n2 + 1)(m – 1).

B. n2(n + 1)(m – 1).

C. (m + 1)(n2 + 1).

D. (m – 1)(n+1)(n2-n+1).

Câu 14: phân tích đa thức: x3 – 4x2 +4 x thành nhân tử ,ta được:
A. x(x – 2)2.

B. x2(x – 2).

C. x(x2 – 2).

D. x(x + 2)2.

Câu 15:Biểu thức E = x2 – 18x +82 đạt giá trị nhỏ nhất khi
A. x = 10.     

 B. x =9.

  C. x = 11.   

 D.x = 12.

Câu 16: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 73 và y = 26 là:
A.4698.

B.6400.

C.4649.

D.4600.

Câu 17:Khi nhân đơn thức A với đa thức B + C ta được:
A.AB + AC.

B.AB + C.

C.AB + BC.

D.B + AC.

Câu 18: . Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) - x2 + y2 ta được:
A.-2xy.

B.2y2.

C.2xy.

D.2x2.

Câu 19:Trong các hằng đẳng thức sau, hãy chỉ ra hằng đẳng thức nào là "lập phương của
một tổng":
A.(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.

B.(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.

C.a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2).

D.a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2).

Câu 20: Khi phân tích đa thức b3 - b2x - by2 + xy2 thành nhân tử ta được:
A.(x - b)(b - y)(b + y).

B.(b - x)(y - b)(y + b).

C.(b - x)(b - y)(b + y).

D.(b + x)(b - y)(b + y).

Câu 21: Điền vào chỗ trống :
A.27x3 – 1.

B.3x3 – 1.

C. 27x3 + 1.

D.27 - x3.

Câu 22: Chọn câu đúng.
A. (A+B)2 =A2 +2AB+B2.

C. (A+B)2 = A2 + B2 .          

B. (A+B)2= A2 + AB + B2.

D. (A+B)2 = A2 – 2AB + B2.

Câu 23: Điền vào chỗ trống: A =
A.-3xy.

B.

=
.

C. xy.

D.3xy.

Câu 24: Cho 3x2 – 3x(x – 2) = 36. Giá trị của x là:
A. 5.       

B.6.

C.7.

D.8. 

Câu 25: Cho A = 3x(2x2 – 2x + 1) – 2x(3x2 – 3x – 2) – 7x + 1. Chọn câu đúng
A.A = 3x.  

C. A = 7x + 1.

  B. A = 18x +1.

D. giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x.

Câu 26: Tìm x biết (x + 3)(x + 5) – (x – 3)(x + 2) = 6
A.

 .    

B. x = 5.      

C.  

 . 

D. x = -1.

Câu 27: Rút gọn biểu thức (4x + 1)2 – 2(4x + 1)(4x + 3) + (4x + 3)2 ta được
A. 8.        

B. 16.       

   C. 24.        

D. 4.

Câu 28: Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 2)(x + 2) + x2 – 4 = 0 là
A. 2.        

B.-1.

C.1.

Câu 29: tổng các góc của một tứ giác bằng:
A.

.B.

.

C.

.

D.

.

D.0.

Câu 30:Cho hình thang ABCD (AB // CD) có

-  = 400;   = 2 . Số đo

là:

A. = 1250.B. = 1050. C. = 450.D. = 750.

Câu 31:Một tam giác đều có độ dài cạnh là 15,5 cm. Độ dài đường trung bình của tam giác
đều đó là:
A.5,25 cm .

B. 4,15 cm. C. 7,75cm.D.1,25 cm.

Câu 32:cho hình thang ABCD(AB// CD) biết AB =10cm,CD= 30cm.Độ dài đường trung
bình của hình thang là:
A. 40cm.

B. 60cm .

C.50cm.

D. 20cm.

Câu 33: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy các điểm M, N sao
cho BM = CN. Tứ giác BMNC là hình gì?
A. Hình thang.            
B. Hình thang cân.      
C. Hình thang vuông.  
D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 34:Tứ giác ABCD có
A.

= 1500 .

B.

= 1300;

= 900 .

= 800 ;
C.

= 1100 thì:
= 400 .

Câu 35 : Hình chữ nhật là tứ giác:
A. Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau.
B. Có bốn góc vuông.
C. Có bốn cạnh bằng nhau.
D. Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

Câu 36 : Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

D.

= 600 .

A. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
B. Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
D. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

Câu 37 : Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành.

B. Hình thoi.

C. Hình thang vuông .

D. Hình thang cân.

Câu 38 : Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
A. Cạnh góc vuông .

B. Cạnh huyền .

C. Đường cao ứng cạnh huyền .

D. Nửa cạnh huyền.

Câu 39:Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi.

C. Hình vuông.

D. Hình bình hành.

Câu 40 : Cho hình dưới đây. Độ dài của EF là:

A. 22.

Thuvienhoclieu.Com

B. 22,5.

C. 11.

D. 10.

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 5)
MÔN: TOÁN LỚP 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Kết quả phép tính


A.
B.
Câu 2: Nghiệm của đa thức
A.
B.



Câu 3: Rút gọn biểu thức
C.

C.

D.

C.

D.

ta được kết quả

D.

B.

A.
chia hết cho đa thức
C.
D.
đạt giá trị nhỏ nhất là
C.
D.
thì số đo góc

C.
D.

Câu 4: Giá trị của a để đa thức

A.
B.
Câu 5: Giá trị của x để đa thức
A.
B.
Câu 6: Tứ giác ABCD có
A.
B.
Câu 7: Hình bình hành là tứ giác có:
A. Các góc bằng nhau
B. Hai cạnh song song
C. Hai cạnh bằng nhau
D. Các cạnh đối song song
Câu 8: Tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Vẽ ME, NF cùng vuông
góc với BC (E, F thuộc BC). Khẳng định sai là:
A. MN//EF
B. ME=NF
C. MN=ME
D. MN=EF
Câu 9:Một hình thang có độ dài đáy nhỏ là 5cm. Độ dài đáy lớn 13cm. Đường trung bình
của hình thang có độ dài
A. 6cm
B. 9cm
C. 12cm
D. 15cm
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có
. Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Phân tích đa thức
thành nhân tử được kết quả
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=8cm, Độ dài trung tuyến AM=5cm. Độ dài
cạnh AC là
A. 6cm
B. 3cm
C. 13cm
D. 4cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện phép tính

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 3: Cho hình bình hành MNPQ. Gọi D,E lần lượt là trung điểm của MN,PQ.
a) CMR: Tứ giác MDPN là hình bình hành
b) Lấy F đối xứng với N qua P. CMR: Tứ giác MPFQ là hình bình hành
c) Gọi I là giao điểm của MP và DE. CMR:
d) CMR: DP//EF
Câu 4: Cho

. Tính giá trị biểu thức:

--------------------HẾT--------------------

Câu 1: Kết quả phép tính
A.

bằng?

B.

C.

D.

Câu 2:Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng:
A. 6x + 3

B . 6x2 + 3x

C. 6x2 + 3

Câu 3: Kết quả của phép tính
A.

D . 5x2 + 3x

là:

B.

C.

D.

Câu 4:Tích của đơn thức: x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là :
A. 5x6 - x3 - x2

B. -5x5 + x3 + x2

Câu 5:Kết quả phép tính
A. 5x2 - x3 + 5 - x

C.5x5 - x3- x2

D. 5x5 - x - 1

C. 5x2 - x

D. x3 + 6

bằng:

B. 0

Câu 6:Kết qủa của phép nhân
A.
.
B.
.

là:

C.

.

D.

.

Câu 7:Kết quả của phép tính ( x – 3)(x + 2 ) là :
A. x2 + x – 6

B.x2 - x – 6

C.x2 + 5x – 6

D.x2 - 5x – 6

Câu 8:Kết quả của phép tính ( x – 2)(x – 3 ) là :
A. x2 – 5x + 6

B.x2 + 5x + 6

Câu 9:Khai triển biểu thức
A.

C.x2 – x + 6

D.x2 + x + 6

ta được:

B.

C.

D.

Câu 10:Khai triển biểu thức (x – y)2 bằng:
A) x2 + y2

B) y2 – x2

C) (y – x)2

D) x2 – y2

Câu 11:Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A. (x - y)2 = x2– 2xy - y2

C. x2 + y2 = (x – y)(x + y)

B. (x – y)3 = x3– 3x2y + 3xy2- y3

D. (x - y)3 = x3– 3x2y - 3xy2– y3

Câu 12:Rút gọn biểu thức(4x + 2)(4x – 2) ta được:
A) 4x2 + 4

B) 4x2 – 4

Câu 13:Khai triển biểu thức
A.

B.

C) 16x2 + 4

D) 16x2 – 4

ta được kết quả là:
C.

D.

Câu 14: Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
A. (x + 4)3  

B. (x – 4)3   

C. (x – 8)3   

D. (x + 8)3

Câu 15: Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng
A. (2x + 9)3

B. (2x + 3)3

C. (4x + 3)3

D. (4x + 9)3

Câu 16:Điền vào chỗ trống :
A.2x3 - 1

B.8x3 - 1

Câu 17:Điền vào chỗ trống: A =
A. xy

C. 8x3 + 1

D.8 - x3

C.xy

D.2xy

=

B.-2xy

Câu 18:Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được
A. m(x + y + 1)

B. m(x + y + m)

C. m(x + y) 

D. m(x + y – 1)

Câu 19:Đa thức3x + 9y được phân tích thành nhân tử là?
A. 3(x + y)

B. 3(x + 6y)

C.3xy

D. 3(x + 3y)

Câu 20:Phân tích đa thức 3x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
A. 3(x – 2)

B. x(3x – 2)

C. 3x(x – 2)

D. 3(3x - 2)

Câu 21:Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
A. x2(x + 12)

B. x(x2 – 12)

C. x(x2 + 12)

D. x2(x – 12)

Câu 22:Phân tích đa thức

thành nhân tử ta được:

A.

C.

B.

Câu 23: Đa thức

được phân tích thành nhân tử là?

A.

C.

B.

D.

D.

Câu 24: Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử
A. (x – y)3  

B. (2x – y)3 

C. x3 – (2y)3

D. (x – 2y)3

Câu 25: Phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử :
A. (2x + y)3

B. (2x - y)3

C.(2x + y3)3

D. (2x3 + y)3

Câu 26: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y)                B. (5x + 4)(x – 2y)
C. (x + 2y)(5x – 4)                   D. (5x – 4)(x – 2y)
Câu 27:Phân tích đa thức x2 – 7x + 10 thành nhân tử ta được
A. (x – 5)(x + 2)
x)

B. (x – 5)(x - 2)

Câu 28:Giá trị của biểu thức

C. (x + 5)(x + 2)
tại x = -1 và y = - 3 bằng.

D. (x – 5)(2 –

A. 16

B. -4

C. 8

D. -16

Câu 29:Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:
A. -1

B. 1

C. 8

D. - 8

Câu 30:Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:
A2

B) 0

Câu 31:Tứ giác
A.1500



C) - 14
;

;

B.900

D) -16
thì số đo

C.600

là:

D.400

Câu 32:Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?
A.

B.

C.

D.

Câu 33: Cho tứ giác ABCD biết
A.

. Khi đó góc ngoài tại đỉnh D có số đo là:

B.

C.

D.

Câu 34:Hãy chọn câu sai.
A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B. Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng
nhau.
D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu 35:Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai cạnh bên bằng nhau

B. Hai cạnh đáy bằng nhau

C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

D.Hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 36:Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

A. x = 16 cm, y = 8 cm

B. x = 18 cm, y = 9 cm

C. x = 18 cm, y = 8 cm                      D. x = 8cm, y = 16 cm                       
Câu 37:Cho hình vẽ,

Độ dài DE là:

A. 10cm

B.5cm

C.2,5cm

D.3cm

Câu 38:Trong các hình sau đây hình nào có trục đối xứng?
A. Tứ giác

B. Hình bình hành

C.Hình thang

D. Hình thang cân

Câu 39:Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' đối xứng với nhau qua điểm I biết AB =
4cm, AC = 8cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Hỏi độ dài cạnh B'C' của tam giác
A'B'C' là?
A. B'C' = 10cm   

B. B'C' = 8cm

C. B'C' = 4cm   

D. B'C' = 9cm

Câu 40:Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó
là hình bình hành”.
A. bằng nhau                          B. cắt nhau
C. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. song song

Câu 41:Hãy chọn câu sai.
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
B. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau
Câu 42:Cho hình bình hành
A.

biết
.

C.

. Chọn khẳng định đúng?
B.
D.

Câu 43:Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
 D. Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó
Câu 44:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
B. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Câu 45:Chọn phương án sai trong các phương án sau?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 46:Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 47:Cho AB = 6cm, A' là điểm đối xứng với A qua B. Khi đó AA' có độ dài bằng bao
nhiêu ?
A. AA' = 12cm

B. AA' = 9cm

C. AA' = 6cm

D. AA' = 3cm

Câu 48:Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A. Hình bình hành
cân

B. Hình chữ nhật

C. Hình thang

D. Hình thang

Câu 49:Trong hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 5cm và 12cm. Độ dài đường chéo của
hình chữ nhật là ?
A. 17cm   

B. 13cm

C. 

Câu 50:Cho tam giác ABC vuông tại A, có

cm   

D. 12cm
. Độ dài đường trung

tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABC là :
A.2,5cm

B.

C.

D.

Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 7)
MÔN: TOÁN LỚP 8
Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a)
b)
c)
d)
Bài 2 . Tìm x ,biết
a)
b)
c)
d)
Bài 3.
a) Thực hiện phép chia đa thức
.

cho đa thức

b) Cho hai đa thức
chia hết cho



. Tìm m để

.

Bài 4. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

, đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC ; MN cắt AH tại I.
a) Chứng minh I là trung điểm của AH.
b) Lấy điểm Q đối xứng với P qua N. Chứng minh tứ giác ABPQ là hình bình hành.
c) Xác định dạng của tứ giác MHPN.
d) Gọi K là trung điểm của MN, O là giao điểm của CK và QP, F là giao điểm của MN
và QC. Chứng minh B, O, F thẳng hàng.

Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 8)
MÔN: TOÁN LỚP 8

Bài 1 : ( 2 điểm)Phân tích đa thức thành nhân tử
a) xy + xz + 3y + 3z
b) x2 + 2x - 3
Bài 2 : (2 điểm) Cho A = [(3x - 2)(x + 1) - (2x + 5)(x2 - 1)]:(x + 1)
Tính giá trị của A khi x =
Bài 3 : (2 điểm) Tìm x biết
a) 6x2 – (2x – 3)(3x + 2) = 1
b) (x + 1)3 – (x – 1)(x2 + x + 1) – 2 = 0
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, lấy điểm M thuộc cạnh huyền BC (M không trung B
và C). Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC
a) Tứ giác AEMD là hình gì?
b) Gọi P là điểm đối xứng của M qua D, K là điểm đối xứng của của M qua E và I là
trung điểm của DE. Chứng minh P đối xứng với K qua A
c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?
Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y

Z chứng minh rằng :

N = (x – y)(x – 2y)(x – 3y)(x – 4y) + y4 là số chính phương.
-------------HẾT----------(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 9)
MÔN: TOÁN LỚP 8
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)

b)

c)

d)

Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x:
a)

b)

c)

d)

Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại
H. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho HM = MK.
a) Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh



c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh: Tứ giác BIKC là hình thang cân
d) BK cắt HI tại G. Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì đề tứ giác GHCK là hình
thang cân.
Bài 5 (0,5 điểm)
Chứng minh rằng:

Thuvienhoclieu.Com

với mọi

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 10)
MÔN: TOÁN LỚP 8

Bài 1 : (2 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x3 – 8x
b) x(x – y) + x2 - y2
c) 25(x+5)2 – 9(x + 7)2

Bài 2 : (2 điểm ) Tìm x biết :
a) x2 – 4x + 3 = 0
b) (3x – 5)2 – (x -1)2 =0

c) 16(2 – 3x) + x2(3x – 2) = 0

Bài 3 : (2 điểm )
1. Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x
A = (x – 3)(x + 2) + (x – 4)(x + 4) – (2x – 1)x
2. Cho x - y = 3. Tính giá trị của B = x2 – 2xy + y2 + 5x – 5y + 10
Bài 4 : (3.5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) , đường cao AH. Từ H kẻ
HM vuông góc với AB (M thuộc AB), kẻ HN vuông góc với AC (N thuộc AC)
1) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.
2) Gọi I là trung điểm HC, K là điểm đối xứng với A qua I. Chứng minh AC // HK
3) Chứng minh tứ giác MNCK là hình thang cân
4) MN cắt AH tại O; CO cắt AK tại D. Chứng minh AK = 3AD
Bài 5 : (0.5 điểm ) Tìm x,y,z thỏa mãnfile word đề-đáp ánZalo 0946095198. Có phí
2x3 + 2y2 + z2 + 25 – 6y – 2xy – 8x +2z(y – x) = 0
========Hết======
Lưu ý : Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay .
Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 11)
MÔN: TOÁN LỚP 8

I. TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Với giá trị nào của a thì biểu thức 16x2 + 24x + a viết được dưới dạng bình
phương của một tổng ?
A. a = 1

B. a = 9

C. a = 16

D. a = 25

Câu 2 : Phân tích đa thức 4x2 - 9y2 + 4x – 6y thành nhân tử ta được :
A. (2x - 3y)(2x + 3y – 2)

B. (2x + 3y)(2x - 3y – 2)

C. (2x - 3y)(2x + 3y + 2)

D .(2x + 3y)(2x - 3y + 2)

Câu 3 : Cho hình thang ABCD (AB//CD), các tia phân giác của góc A và B cắt nhau
tại điểm E trên cạnh CD . Ta có
A.AB = CD + BC

B. AB = DC + AD

C. DC = AD + BC

D. DC = AB –

BC
Bài 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai ?
1) Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm O khi điểm O cách đều 2 đầu đoạn thẳng nối 2
điểm đó.

2) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
3) Đơn thức A thỏa mãn (-4x2y5)A = x6y17 là

x4y12

II. Tự luận (8,5 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) .
Cho biểu thức : A = (x – 2)3 – x2(x – 4) + 8
B = (x2 – 6x + 9):(x – 3) – x(x + 7) – 9
a) Thu gọn biểu thức A và B với x 3
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = -1
c) Biết C = A + B. Chứng minh C luôn âm với mọi giá trị của x

3

Bài 2 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2(x – y) + 2x – 2y

b)(5x – 2y)(5x + 2y) + 4y -1

c) x2(xy + 1) + 2y – x – 3xy
Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm x biết
a) x(2x -3) – 2(3 – 2x) = 0

b)

c) (x2 + 2x)2 - 2x2 – 4x = 3
Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm E, trên
tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho BE = CF . Vẽ hình bình hành BEFD. Gọi I là giao
điểm của EF và BC. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt BI tại K.
a) Chứng minh rằng : Tứ giác EKFC là hình bình hành
b) Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AF cắt BD tại M. CMR : AI = BM
c) CMR : C đối xứng với D qua MF
d) Tìm vị trí của E trên AB để A, I, D thẳng hàng.
Bài 5 :(0,5 điểm)Cho x, y, z là các số thực khác 0 thỏa mãn x + y + z = 3 và x2 + y2 + z2 = 9

Tính giá trị của biểu thức P =
=====HẾT====
Chúc các em làm bài kiểm tra tốt

Thuvienhoclieu.Com

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 12)
MÔN: TOÁN LỚP 8

Bài 1. (2 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a)
b)
c)
Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
c)
Bài 3. (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
c)
Bài 4. (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M và N
sao cho
a) Chứng minh rằng:
b) AC cắt BD tại O. Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành.
c) AM cắt BC tại I. Chứng minh: AM = 2MI
d) CN cắt AD tại K. Chứng minh: I và K đối xứng với nhau qua O
Bài 5 (1 điểm)
a) Tìm GTLN của biểu thức:
b) Tìm tất cả số nguyên dương n sao cho
-----------------Hết---------------Thuvienhoclieu.Com

Bài 1. Thực hiện phép tính :

là số chính phương.

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 13)
MÔN: TOÁN LỚP 8

a)

b)

Bài 2 . Phân tích đa thức thành nhân tử :
a)

c)

b)

d)

Bài 3 . Tìm x
a)

c)

b)

d)

Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và

. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại

H. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho
a) Chứng minh : Tứ giác BHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh



.

c) Gọi I l...
 
Gửi ý kiến