Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề kiểm tra chương I Hóa học 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thanh Vào
Ngày gửi: 16h:06' 26-09-2026
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
LỜI NÓI ĐẦU
C{c em học sinh v| quý thầy cô th}n mến!
Hóa học 12 l| một trong những môn học quan trọng, đòi hỏi người học không chỉ nắm vững kiến thức
lý thuyết m| còn phải thường xuyên rèn luyện kỹ năng vận dụng, tính to{n v| giải quyết c{c dạng b|i tập. Đặc
biệt, việc l|m quen với nhiều dạng đề kiểm tra sẽ giúp c{c em học sinh củng cố kiến thức, ph{t hiện những
phần còn chưa chắc chắn v| từng bước n}ng cao sự tự tin khi bước v|o c{c kỳ kiểm tra, kỳ thi.
Với mong muốn đồng h|nh cùng c{c em học sinh trong quá trình học tập, ôn luyện v| kiểm tra môn
Hóa học 12, tôi biên soạn cuốn “BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 12”. Nội dung được x}y dựng theo từng
chương, kết hợp giữa việc ôn tập kiến thức v| rèn luyện thông qua hệ thống đề đa dạng.
Cuốn s{ch được thiết kế với những nội dung chính:
 Mỗi chương Hóa học 12 gồm 6 đề kiểm tra kh{c nhau, giúp các em học sinh có nhiều cơ hội luyện tập
v| l|m quen với c{c dạng c}u hỏi.
 Hệ thống đề được x}y dựng phục vụ ôn tập giữa học kỳ I, cuối học kỳ I, giữa học kỳ II v| cuối học kỳ
II.
 Các đề thi học kỳ I v| học kỳ II được x}y dựng th|nh 6 đề kh{c nhau, tạo điều kiện cho học sinh
luyện tập nhiều lần với c{c mức độ v| c{ch hỏi kh{c nhau.
 Tất cả c{c đề đều có đ{p {n v| lời giải, giúp các em học sinh không chỉ biết kết quả m| còn hiểu được
phương ph{p v| c{ch tư duy để giải quyết vấn đề.
 Nội dung đề chú trọng việc củng cố kiến thức trọng t}m, rèn luyện kỹ năng l|m b|i v| vận dụng kiến
thức Hóa học v|o từng dạng c}u hỏi.
Tôi hy vọng rằng cuốn sách sẽ trở thành một tài liệu hữu ích để các em học sinh sử dụng trong quá
trình tự học, ôn tập trên lớp cũng như chuẩn bị cho các bài kiểm tra và kỳ thi quan trọng.
Các em học sinh hãy cố gắng l|m đề một cách nghiêm túc, tự mình ho|n th|nh b|i trước khi xem đ{p
án và lời giải. Sau mỗi đề, hãy dành thời gian đối chiếu kết quả, tìm ra nguyên nhân của những câu sai và ghi
nhớ phương ph{p giải. Mỗi lần làm một đề là một lần các em hiểu s}u hơn về kiến thức và tiến gần hơn đến
mục tiêu của mình.
Chúc các em học sinh luôn giữ được tinh thần học tập nghiêm túc, chủ động và kiên trì. Hy vọng rằng
với sự nỗ lực của bản thân cùng một phương ph{p học tập phù hợp, các em sẽ ngày càng tiến bộ và chinh
phục thành công môn Hóa học 12.
Quyển s{ch n|y cũng l| nguồn tài liệu tham khảo cho quý thầy cô sử dụng giảng dạy trên lớp, kiểm tra
v| đ{nh gi{ chất lượng học sinh.
Chúc các em học sinh học tập tốt, làm bài tự tin v| đạt được kết quả cao!
Chúc quý thầy cô hoàn thành sự nghiệp trồng người, nâng cao chất lượng dạy học với phương ch}m
“Học thật, Thi thật, Kết quả thật”.
Thân ái!
Biên soạn: Nguyễn Thanh Vào

2

MỤC LỤC

3

CHƢƠNG I: ESTER – LIPID
MÃ ĐỀ 001
GV: Nguyễn Thanh Vào
ĐỀ KIỂM TRA CHƢƠNG I  HÓA HỌC 12
Học sinh:……………………………
----------------------------------Lớp:……………..
Thời gian: 50 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng là chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ
phẩm như: ethyl acetate, benzyl acetate, geranyl acetate,… Benzyl acetate có mùi thơm hoa quả n|o sau đ}y ?
A. Chuối chín.
B. Hoa nhài.
C. Hoa hồng.
D. Dứa chín.
Câu 2. Thủy phân hoàn toàn một ester có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
alcohol C2H5OH và một muối Z. Tên gọi của X là
A. Ethyl acetate.
B. Propyl acetate.
C. Ethyl formate.
D. Methyl acetate.
Câu 3. Cho chất X có công thức cấu tạo thu gọn là C17H31COOH. X có tên gọi là
A. linoleic acid.
B. oleic acid.
C. palmitic acid.
D. stearic acid.
Câu 4. Cho dãy các chất: phenyl acetate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, tripalmitin. Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra alcohol l|
A. 5
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. Dễ kiếm.
B. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.
C. Rẻ tiền hơn x| phòng.
D. Có khả năng ho| tan tốt trong nước.
Câu 6. Cho các phát biểu sau:
a) X| phòng được điều chế từ mỡ lợn là chất giặt rửa tự nhiên.
b) Xà phòng có thể được sản xuất từ nguồn hydrocarbon có trong dầu mỏ.
c) Nước Javel và baking soda là các chất giặt rửa có nguồn gốc vô cơ.
d) Sodium laurylsulfate là chất giặt rửa tổng hợp.
Số phát biểu đúng l|
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 7. Chất n|o sau đ}y thuộc loại ester?
A. HCOOH.
B. HCOOCH3.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH.
Câu 8. Acid n|o sau đ}y thuộc loại acid béo?
A. C17H31COOH.
B. HCOOH.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
Câu 9. Dầu mỡ khi chiên rán nhiều lần thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡ bị
A. oxi hóa.
B. hydrogen hóa.
C. thủy phân.
D. xà phòng hóa.
Câu 10. Cho phản ứng được biểu diễn thông qua phương trình hóa học sau:
t
 3C15H31COONa + C3H5(OH)3.
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng n|o sau đ}y?
A. Phản ứng ester hóa.
B. Phản ứng trung hòa.
C. Phản ứng oxi hóa.
D. Phản ứng xà phòng hóa.
Câu 11. Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là
A. CH3CHO, CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3.
B. CH3CHO, HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH.
C. HCOOCH3, CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH.
D. CH3CHO, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3COOH.
Câu 12. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch
NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
o

4

Câu 13. Phát biểu n|o sau đ}y sai ?
A. Nhiệt độ sôi của ester thấp hơn alcohol có cùng ph}n tử khối.
B. Có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn v| đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là acid béo và glycerol.
Câu 14. Chất n|o sau đ}y t{c dụng với NaOH sinh glycerol?
A. phenol.
B. acetic acid.
C. ethyl acetate.
D. triolein.
Câu 15. Phát biểu n|o sau đ}y đúng về nước bồ kết?
A. Nước bồ kết thuộc nhóm chất giặt rửa tự nhiên, không phải chất giặt rửa tổng hợp, cũng không phải
là xà phòng.
B. Muối potassium của các acid béo không no là thành phần chính của nước bồ kết.
C. Nước bồ kết thuộc nhóm chất giặt rửa tự nhiên vì được điều chế từ các acid béo sẵn có trong tự nhiên.
D. Nước bồ kết là xà phòng dạng lỏng.
Câu 16. Trong thí nghiệm điều chế ethyl acetate, bạn học sinh cần đong 24 mL cồn 96°. Dụng cụ n|o sau đ}y
phù hợp nhất cho thao tác trên?
A.

B.

C.

D.

Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(a) Ester là những hợp chất hữu cơ đơn chức có chứa nhóm carboxylate.
(b) Chất béo là triester của glycerol với monocarboxylic acid no hoặc không no.
(c) Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của adipic acid.
(d) Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Số phát biểu không đúng l|
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 18. Chất n|o sau đ}y l| th|nh phần chính của xà phòng?
A. CH3[CH2]11OSO3Na.
B. C17H35COONa.
C. CH3[CH2]11SO3Na.
D. C6H5COONa.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Thủy phân ester E có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4 loãng) thu được C2H5OH (X) và chất
hữu cơ Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất.
a) Từ X có thể t{c nước tạo alkene.
b) Chất X là acetic acid.
c) Công thức cấu tạo của E là HCOOCH2CH2CH3.
d) Tên gọi của E là ethyl ethanoate.
Câu 2. Chất X là thành phần chính của các loại tinh dầu từ hoa nhài và có công thức cấu tạo như sau:
a) X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
b) Ở điều kiện thích hợp, 1 mol X tác dụng tối đa 4 mol H2.
c) Phần trăm khối lượng của carbon trong X là 72%.
d) X có tên gọi là benzyl formate.
Câu 3. Cho 1 mol triglyceride X t{c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium
palmitate và 2 mol sodium oleate.
a) Công thức ph}n tử chất X l| C55H104O6.
b) Ph}n tử X có 5 liên kết π.
c) Số công thức cấu tạo phù hợp của X l| 2.
d) 1 mol X phản ứng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.
5

Câu 4. Cho một loại chất béo có công thức như sau:

Thực hiện c{c thí nghiệm sau:
Bước 1: Hydrogen hóa ho|n to|n chất béo trên thu được chất béo Y.
Bước 2: Cho Y phản ứng với dung dịch potassium hydroxide.
a) Chất béo Y l| chất rắn ở điều kiện thường.
b) Sau bước 2 thu được x| phòng.
c) Phần trăm khối lượng hydrogen trong Y l| 12,15%.
d) Nếu cho Y t{c dụng với sodium hydroxide cũng thu được x| phòng.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch KOH, sản phẩm thu được chứa muối potassium stearate
(C17H35COOK). Phân tử khối của potassium stearate là bao nhiêu ?
Câu 2. Có tổng số bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH
đun nóng.
Câu 3. Đun nóng hỗn hợp các chất trong bình cầu chứa 12 mL acetic acid (D = 1,05 g/mL), 11 mL pentyl alcohol
(D = 0,81 g/mL) và 4 mL dung dịch H2SO4 đặc cùng một ít đ{ bọt trong 20 phút. Khối lượng ester thu được sau
khi tách ra khỏi hỗn hợp và làm sạch là 8 gam. Hiệu suất phản ứng ester hóa đạt bao nhiêu phần trăm ? (Không
làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)
Câu 4. Đun nóng 4,45 kg chất béo (tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH dư. Khối lượng
glycerol (kg) tối đa thu được là bao nhiêu? (Không làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả cuối
cùng đến hàng phần trăm)
Câu 5. Có bao nhiêu triglycerid m| khi x| phòng hóa ho|n to|n thu được glycerol cùng hỗn hợp chỉ gồm muối
của palmitic acid v| stearic acid?
Câu 6. Trong chất béo luôn có một lượng nhỏ acid béo tự do. Số miligam KOH dùng trung hòa lượng acid tự
do trong 1 gam chất béo gọi l| chỉ số acid của chất béo. Để trung hòa 5,6 gam chất béo cần 6,0 mL dung dịch
KOH 0,1 M. Chỉ số acid của mẫu chất béo trên l| bao nhiêu ?
------------------------Hết------------------------

6

ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI ĐỀ 001
I. Trắc nghiệm có 4 phƣơng án lựa chọn
Câu 1. B

Câu 7. B

Câu 13. D

Câu 2. A

Câu 8. A

Câu 14. D

Câu 3. A

Câu 9. A

Câu 15. A

Câu 4. D

Câu 10. D Câu 16. D

(allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, tripalmitin)
Câu 5. B

Câu 11. B

Câu 17. B
(a, b, c)

Câu 6. B

Câu 12. C

Câu 18. B

(b, d)
II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu 1.
H2SO4
a) Đúng. Vì: C2H5OH 
 CH2=CH2 + H2O.
170o C

b) Sai. X là ethanol.
c) Sai. Công thức của E là CH3COOC2H5.
d) Đúng.
Câu 2.
a) Đúng.
b) Sai. Chỉ 3 liên kết C=C trong vòng benzene tác dụng được với 3H2, còn liên kết C=O không tác dụng.
c) Đúng.
d) Sai. Tên X là benzyl acetate.
Câu 3. Phân tích: X + 3NaOH  C3H5(OH)3 + C15H31COONa + 2C17H33COONa.
X: (C15H31COO)(C17H33COO)3C3H5 (C55H102O6)
a) Sai.
b) Đúng. Gốc C15H31COO có 1 liên kết C=O, mỗi gốc C17H33COO có 1 liên kết C=O và 1 liên kết C=C.
c) Đúng. 1 đồng phần hai gốc C17H33COO nằm kề nhau v| 1 đồng phần gốc C15H31COO nằm giữa.
d) Đúng. Mỗi gốc C17H33COO có 1 liên kết C=C tác dụng được với 1 Br2.
Câu 4. Y là (C15H31COO)(C17H35COO)2C3H5 (C55H106O6)
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
III. Trả lời ngắn
Câu 1. 322.
Câu 3. 60,8

Câu 2. 6.
mol 

mol;

mol

 60,8%
Câu 4. 0,37.

Câu 5. 4.


(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH  3C17H35COONa + C3H5(OH)3

 0,37 kg
Câu 6. 6
Icb =
6
7

MÃ ĐỀ 002
GV: Nguyễn Thanh Vào
ĐỀ KIỂM TRA CHƢƠNG I  HÓA HỌC 12
Học sinh:……………………………
----------------------------------Lớp:……………..
Thời gian: 50 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hợp chất CH2=CHCOOCH3 thuộc dãy đồng đẳng ester
A. no, đơn chức, mạch hở.
B. không no, một nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở.
C. không, hai nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở.
D. no, hai chức, mạch hở.
Câu 2. Tên gọi của ester có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là
A. Propyl acetate.
B. Isopropyl acetate.
C. Propyl formate.
D. Isopropyl formate.
Câu 3. Ester n|o sau đ}y có mùi thơm hoa nhài?
A. Isoamyl acetate.
B. Phenyl acetate.
C. Benzyl acetate.
D. Ethyl acetate.
Câu 4. Ester X (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối so với helium là 22. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 5. Cho 6 gam acetic acid tác dụng với 9,2 gam ethylic alcohol (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất
đạt 80%. Sau phản ứng thu được m gam ester. Giá trị của m là
A. 7,04 gam.
B. 2,16 gam.
C. 14,08 gam.
D. 4,80 gam.
Câu 6. Phát biểu n|o sau đ}y đúng khi nói về chất béo?
A. Chất béo là triester của glycerol với các acid hữu cơ.
B. Chất béo là triester của glycerol với các acid béo.
C. Chất béo là diester của ethylene glycol với các acid béo.
D. Chất béo là diester của ethylene glycol với các acid hữu cơ.
Câu 7. Thủy phân triolein trong môi trường acid thu được chất n|o sau đ}y?
A. C15H31COOH và glycerol.
B. C17H35COOH và glycerol.
C. C17H33COOH và glycerol.
D. C17H31COOH và glycerol.
Câu 8. Triolein không phản ứng với với
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to).
B. Br2.
C. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
D. NaOH, đun nóng.
Câu 9. Chọn khái niệm đúng
A. Chất giặt rửa được sản xuất từ tinh bột.
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó.
Câu 10. X| phòng được dùng để tẩy giặt là do
A. Vải chỉ được sạch bằng xà phòng.
B. Xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng.
C. Xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn
dầu mỡ bàm trên da, vải.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11. Hợp chất n|o sau đ}y l| ester của formic acid ?
A. HCOOH.
B. (COOH)2.
C. (COOCH3)2.
D. HCOOC2H5.
Câu 12. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch sodium
hydroxide nhưng không t{c dụng được với sodium. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOH.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. HO-CH2-CHO.
8

Câu 13. Thủy phân X có công thức phân tử là C3H6O2 trong dung dịch NaOH thu được một alcohol có công
thức CH3OH. Tên gọi của X là
A. methyl formate.
B. ethyl acetate.
C. methyl acetate.
D. ethyl fromate.
Câu 14. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2, dung dịch
NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15. Số triester khi thủy ph}n đều thu được sản phẩm gồm glycerol, acid stearic và acid palmitic
A. 9.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 16. Chất n|o sau đ}y t{c dụng với NaOH sinh glycerol?
A. acetic acid.
B. ethyl acetate.
C. triolein.
D. phenol.
Câu 17. Cho phương trình nhiệt hóa học các phản ứng sau:
t
(1) 2C(s ) + O 2 (g ) + 2H 2 (g ) 
 HCOOCH 3 (l )

 r H o298  a.

t
(2) HCOOCH 3 (l ) + 2O 2 (g ) 
 2CO 2 (g ) + 2H 2 O(l )

 r H o298  b.

o

o

t
(3) C(s ) + O 2 (g ) 
 CO 2 (g )

 r H o298  c.

o

(4) H 2 (g ) +

1
to
O 2 (g ) 
 2H 2 O(l )
2

Δ r H o298 = d.

Mối quan hệ giữa a, b, c, d là
A. a = b + c + d.
B. 2d = a + b – 2c.
C. a = 2b + c –d.
D. b = 2a – c + d.
Câu 18. Chất n|o sau đ}y l| th|nh phần chính của xà phòng?
A. C6H5COONa.
B. C17H35COONa.
C. CH3[CH2]11OSO3Na.
D. CH3[CH2]11SO3Na.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Chất béo l| c{c triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung l| c{c triglyceride.
a) Công thức chung của chất béo l|: (RCOO)3C3H5.
b) Chất béo l| th|nh phần chính của dầu thực vật v| mỡ động vật.
c) Acid béo l| c{c monocarboxylic acid no, có mạch carbon không ph}n nh{nh với số nguyên tử carbon
trong ph}n tử l| số chẵn (12 – 14 nguyên tử C).
d) Hợp chất (CH3COO)3C3H5 thuộc loại chất béo.
Câu 2. Một học sinh tiến hành tổng hợp isoamyl acetate (thành phần chính của dầu chuối) từ acetic acid và
isoamyl alcohol theo phương trình hóa học sau:

Sau thí nghiệm, tiến hành phân tách sản phẩm. Ghi phổ hồng ngoại của acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl
acetate. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau:
Liên kết
Số sóng cm-1

O-H (alcohol)

O-H (carboxylic acid)

C=O (ester, carboxylic acid)

3650 - 3200

3300 – 2500

1780 – 1650

a) Phản ứng tổng hợp thí nghiệm này là phản ứng thủy phân ester.
b) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ ở 3350 cm-1 là phổ của isoamyl alcohol.
c) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ ở 1750 cm-1 mà không có sống sóng hấp thụ đặc trưng của liên
kết O-H là phổ của isoamyl acetate.
d) Dựa vào phổ hồng ngoại phân biệt được acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl acetate.

9

Câu 3. Xà phòng và chất giặt rửa có cấu tạo phổ biến gồm hai phần: Phần phân cực ("đầu" ưa nước) và phần
không phân cực (“đuôi” kị nước). Dưới đ}y l| ví dụ về cấu tạo:
a) Trong x| phòng, đầu ưa nước l| gốc hydrocarbon mạch d|i.
b) Trong chất giặt rửa, đầu ưa nước l| nhóm SO3Na+.
c) Trong x| phòng, đuôi kị nước l| nhóm COO−Na+.
d) Trong chất giặt rửa, đuôi kị nước l| gốc hydrocarbon mạch d|i.
Câu 4. X (C4H8O2) là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Thủy phân X trong dung dịch
NaOH (đun nóng), thu được muối sodium của carboxylic acid Y và alcohol Z (bậc II).
a) Tên gọi của ester X isopropyl formate.
b) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c) Phản ứng thủy phân X trong dung dịch NaOH là phản ứng thuận nghịch.
d) X được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được chứa muối sodium stearate
(C17H35COONa). Phân tử khối của sodium stearate là bao nhiêu ?
Câu 2. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH đun
nóng nhưng không t{c dụng với Na ?
Câu 3. Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau:


 HOC6H4COOCH3 + H2O
HOC6H4COOH + CH3OH 

Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bóp giảm đau cần tối thiểu m tấn salicylic acid. Biết mỗi tuýp thuốc chứa
2,7 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Tính giá trị của m. (Không làm
tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)
Câu 4. Hỗn hợp X gồm 4 ester: propyl formate, isopropyl formate, ethyl acetate, methyl propionate. Cho 26,4
gam X tác dụng vừa đủ với V (mL) dung dịch KOH 2M. Giá trị của V là bao nhiêu ?
Câu 5. Một ester X đơn chức có 5 nguyên tử carbon và có 1 liên kết C=C trong phân tử. Tính khối lượng phân
tử của X.
Câu 6. Một loại mỡ chứa 50% triolein, 30% tripalmitin và 20% tristearin về khối lượng. Tính khối lượng xà
phòng điều chế được từ 100 kg loại mỡ trên với NaOH. (Không làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết
quả cuối cùng đến hàng đơn vị)
------------------------Hết-----------------------H 2SO4 ,t o

10

ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI ĐỀ 002
I. Trắc nghiệm có 4 phƣơng án lựa chọn
Câu 1. A Câu 7. C

Câu 13. C

Câu 2. B

Câu 8. C

Câu 14. A

Câu 3. C

Câu 9. D

Câu 15. B

Câu 4. C

Câu 10. C

Câu 16. C

Câu 4. MX = 22.4 = 88; X (CnH2nO2): 14n + 32 = 88  n = 4
X (C4H8O2) có 4 đồng phân
Câu 5.

Câu 12. C



2

Câu 5. A Câu 11. D Câu 17. B
Câu 6. B

<

 alcohol dư

2

g

2

Câu 14. dung dịch Br2, dung dịch NaOH

Câu 18. B

Câu 17. C{c phương trình (1), (3), (4) l| phương trình nhiệt tạo th|nh chuẩn của HCOOCH3(l), CO2(g), H2O(l).
 2d = a + b – 2c.

Biến thiên enthalpy phản ứng (2):
II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu 1.

a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai. Acid có thể no hoặc không no, số C từ 12  24.
d) Sai. Gốc acid béo ít nhất phải 12C trở lên.
Câu 2.
a) Sai. Phản ứng ester hóa.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
Câu 3.
a) Sai. Đầu ưa nước là COO−Na+.
b) Đúng.
c) Sai. Đuôi kị nước là gốc hydrocarbon mạch d|i.
d) Đúng.
Câu 4. X (HCOOCH(CH3)2) + NaOH  Y (HCOONa) + Z ((CH3)2CHOH)
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai. Phản ứng một chiều
d) Sai. Điều chế từ isopropyl alcohol
III. Trả lời ngắn
Câu 1. 306.
Câu 2. 4.
Câu 3. 12,4.
H 2SO4 ,t

 HOC6H4COOCH3 + H2O
HOC6H4COOH + CH3OH 

o

138 g
m

152 g
3,8.106.2,7 = 10 260 000 g = 10,26 tấn
 12,4 tấn

Câu 4. 150
Tất cả l| đồng có công thức C4H8O2 (n = 0,3 mol) 
X (CnH2n-2O2) →

Câu 5. 100.
Câu 6. 103
;

;



C5H8O2 (M = 100)


(

)

(kmol)

Chất béo + 3NaOH  xà phòng + C3H5(OH)
BTKL: 100 + 3.0,11625.40 = mxà phòng + 92.0,11625  mxà phòng = 103,255 kg
11

MÃ ĐỀ 003
GV: Nguyễn Thanh Vào
ĐỀ KIỂM TRA CHƢƠNG I  HÓA HỌC 12
Học sinh:……………………………
----------------------------------Lớp:……………..
Thời gian: 50 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ester được bởi alcohol đơn chức và acid hai chức có dạng tổng quát là
A. RCOOR'.
B. ROOCR'.
C. (RCOO)2R'.
D. R(COOR')2.
Câu 2. Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
B. CnH2nO (n ≥ 2).
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
D. CnH2n-2O4 (n ≥ 4).
Câu 3. Công thức cấu tạo thu gọn của palmitic acid là
A. C17H35COOH.
B. C15H31COOH.
C. C17H33COOH.
D. C17H31COOH.
Câu 4. Cho chất X có công thức cấu tạo thu gọn là C17H31COOH. X có tên gọi là
A. palmitic acid.
B. stearic acid.
C. linoleic acid.
D. oleic acid.
Câu 5. Chất béo n|o sau đ}y ở trạng thái rắn?
A. triolein.
B. trilinolein.
C. trilinolenin.
D. tripalmitin.
Câu 6. Thủy ph}n tristearin trong môi trường acid thu được chất n|o sau đ}y?
A. C15H31COOH và glycerol.
B. C17H35COOH và glycerol.
C. C17H33COOH và glycerol.
D. C17H31COOH và glycerol.
Câu 7. X| phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau:
A. Thủy ph}n ester trong môi trường acid.
B. Thủy phân mỡ trong kiềm.
C. Đề hydrogen mỡ động vật.
D. Hydrogen hóa hóa dầu thực vật.
Câu 8. Chọn khái niệm đúng
A. Chất giặt rửa được sản xuất từ tinh bột.
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó.
Câu 9. Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng là chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ
phẩm như: ethyl acetate, benzyl acetate, geranyl acetate,… Benzyl acetate có mùi thơm hoa quả n|o sau đ}y?
A. Hoa nhài.
B. Dứa chín.
C. Chuối chín.
D. Hoa hồng.
Câu 10. Thủy phân một ester X bằng dung dịch NaOH thu được muối HCOONa và alcohol C3H7OH. Công
thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 11. Cho các phát biểu sau đ}y:
a) Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi dùng nước cứng vì tạo các muối kết tủa với cation
2+
Ca , Mg2+.
b) Bột giặt tổng hợp vẫn có thể sử dụng với nước cứng được vì muối sunfonat có độ tan lớn nên không
bị kết tủa với ion Ca2+, Mg2+.
c) Các chế phẩm như bột giặt, kem giặt,… bao gồm các thành phần chất giặt rửa tổng hợp các phụ gia
chất thơm, mất màu, còn có thể có chất tẩy trắng như sodium hypochloride.
d) Những chất giặt rửa tổng hợp có chứa gốc hydrocarbon phân nhánh không gây ô nhiễm môi trường
vì chúng dễ bị các vi sinh vật phân hủy.
e) Chất ưa nước là những chất tan tốt trong dầu mỏ, paraffin,…
Số phát biểu sai là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.
12

Câu 12. Phát biểu n|o sau đ}y về xà phòng l| đúng?
A. Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.
B. Các phân tử x| phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi d|i ưa nước.
C. Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.
D. Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân hủy hoặc phân hủy chậm, do đó g}y hại cho hệ sinh thái.
Câu 13. Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là
A. CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3.
B. HCOOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH.
C. CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH.
D. HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH.
Câu 14. Ester X là hợp chất thơm có công thức là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai
muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn X là
A. CH3COOCH2C6H5.
B. HCOOC6H4C2H5.
C. C6H5COOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Câu 15. Số đồng phân cấu tạo của ester có công thức C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16. Thủy ph}n methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm
A. CH3COOH và C3H7OH.
B. CH3COOH và C2H5OH.
C. C2H5COOH và C2H5OH.
D. C2H5COOH và CH3OH.
Câu 17. Dầu mỡ khi chiên rán nhiều lần thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡ bị
A. thủy phân.
B. xà phòng hóa.
C. oxi hóa.
D. hydrogen hóa.
Câu 18. Để điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên dưới. Hóa
chất được cho vào bình 1 là
A. CH3COOH và CH3OH và H2SO4 đặc.
B. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 loãng.
C. CH3COOH và C2H5OH và H2SO4 loãng.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.
PHẦN II. Câu trắc
 
Gửi ý kiến