Bộ đề năm 2006-2007(VL-CN)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:49' 12-11-2009
Dung lượng: 126.6 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:49' 12-11-2009
Dung lượng: 126.6 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CÔNG NGHỆ 8
A.Phần trắc nghiệm khách quan.
I.Chọn câu trả lời đúng. (3.điểm)
Mỗi câu trà lời đúng cho 0.25 điểm
1.B 2.C 3.D 4.B 5.A 6.D 7.A 8.D 9.D 10.D 11.D 12.C
II.Chọn từ,cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. (1.điểm)
Mỗi cụm từ đúng cho 0.5 điểm.
1.Các chi tiết không thể chuyển động tương đối với nhau
2.Các chi tiết có thể chuyển động tương đối so với nhau.
III. Hãy đánh dấu X vào ô mà em chọn. (1.điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
1.Đ 2.S 3.Đ 4.Đ
B.Phần Trắc nghiệm tự luận. (5.điểm)
1.Vẽ đúng hình chiếu đứng, cạnh bằng cho 0,75 điểm.
Biểu diễn đúng qui ước cho 0,25điểm.
2.Tóm tắt
D1=60cm Tỉ số truyền của bộ truyền chuyển động
D2=30cm i=D1/D2 = 2
n2=20vòng /phút i= n2/n1 => n1 = n2/I = 10 vòng/phút.
n1=?
i=?
Tính được i cho 1 điểm, n1 cho 1 điểm
3.Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm
A.2 B.3 C.4 D.1
NHẬN XÉT-THỐNG KÊ KẾT QỦA
--------o0o--------
Lớp
Số bài
SS
Điểm dưới TB
TC
Điểm trên TB
TC
0<=2
2.5<=4.5
5<=6.5
7<=8.5
9-10
8A1
8A2
8A3
A.Phần trắc nghiệm khách quan.
I.Chọn câu trả lời đúng. (3.điểm)
Mỗi câu trà lời đúng cho 0.25 điểm
1.B 2.C 3.D 4.B 5.A 6.D 7.A 8.D 9.D 10.D 11.D 12.C
II.Chọn từ,cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. (1.điểm)
Mỗi cụm từ đúng cho 0.5 điểm.
1.Các chi tiết không thể chuyển động tương đối với nhau
2.Các chi tiết có thể chuyển động tương đối so với nhau.
III. Hãy đánh dấu X vào ô mà em chọn. (1.điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
1.Đ 2.S 3.Đ 4.Đ
B.Phần Trắc nghiệm tự luận. (5.điểm)
1.Vẽ đúng hình chiếu đứng, cạnh bằng cho 0,75 điểm.
Biểu diễn đúng qui ước cho 0,25điểm.
2.Tóm tắt
D1=60cm Tỉ số truyền của bộ truyền chuyển động
D2=30cm i=D1/D2 = 2
n2=20vòng /phút i= n2/n1 => n1 = n2/I = 10 vòng/phút.
n1=?
i=?
Tính được i cho 1 điểm, n1 cho 1 điểm
3.Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm
A.2 B.3 C.4 D.1
NHẬN XÉT-THỐNG KÊ KẾT QỦA
--------o0o--------
Lớp
Số bài
SS
Điểm dưới TB
TC
Điểm trên TB
TC
0<=2
2.5<=4.5
5<=6.5
7<=8.5
9-10
8A1
8A2
8A3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất