Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bộ đề ôn kt 1 tiết hình 10 chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê xuân thanh
Ngày gửi: 09h:10' 19-11-2017
Dung lượng: 679.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG I
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8). Tọa độ của  là:
A.(50; 16) B.(5; 6) C.(15; 10) D.(-5; -6)
Câu 2. Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Đẳng thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 3. Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:
A.D(4, 4) B.D(3, 4) C.D(4, 3) D.D(8, 6)
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng:
A.10 B.12 C.14 D.8
Câu 6. Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm đoạn thẳng AB là:
A.IA = IB B. C. D.
Câu 7. Cho A(2;-3), B(4;7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A.(6; 4) B.(2; 10) C.(8;−21) D.(3; 2)
Câu 8. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ?
A. B. C. D.
Câu 9. Cho  = (−2; 3),  = (4; x). Hai vectơ , cùng phương khi:
A. x = 0 B.x = -3 C.x = 4 D.x = -6
Câu 10. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng  có điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:
A.2 B.4 C.3 D.6
Câu 11. Cho hai vectơ  = (2; -4),  = (-5; 3). Toạ độ của vectơ  là:
A.(9; -11) B.(-1; 5) C.(7; -7) D.(9; -5)
Câu 12. Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào đúng?
A. +  =  B. C. D.
Câu 13: Cho tứ giác ABCD. Số các véctơ khác  có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Cho tam giác ABC đều . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Cho A(0;1) và B(-1;3).Tìm tọa độ của  ? A.  B.  C.  D. 
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB, CD. Chứng minh rằng:

Câu 2. (1 điểm) Cho ba vec tơ Hãy phân tích véctơ  theo vectơ  và 
Câu 3. (3 điểm) Cho (ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành. b) Tìm trọng tâm G của (ABC.
c) Tìm tọa độ giao điểm của AB với trục hoành
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hai vectơ  cùng phương B. Hai vectơ  cùng phương
C. Hai vectơ  cùng hướng D. Hai vectơ  ngược hướng
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ  bằng vectơ nào sau đây? A.  B.  C.  D . 
Câu 3: Chọn khẳng định đúng :
A. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương B. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng
C. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
 
Gửi ý kiến