Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

bộ đề ôn tập tn thi hki

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Thanh
Ngày gửi: 14h:41' 08-12-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 852
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
ĐỀ 1
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A.  thì  B.  C.  D. 
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A.  B.  C.  D. 
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc  .
C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông.
Cho tập , khẳng định nào sai
A.  B.  C.  D. 
Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp  là:
A.  B.  C.  D. 
Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp AB là:
A.  B.  C.  D. 
Cho tập hợp , E được viết theo kiểu liệt kê là:
A.  B.  C.  D. 
Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Cho hàm số . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
A. (6; 0) B. (2; –0,5) C. (2; 0,5) D. (0; 6)
Nghiệm của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Nghiệm của phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Phương trình  có nghiệm khi:
A.  B.  C.  D. 
Phương trình  có nghiệm khi:
A.  B.  C.  D. 
Phương trình  có nghiệm khi:
A.  B.  C.  D. 
Phương trình  vô nghiệm khi:
A.  B.  C.  D. 
Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
A.  B.  C.  D. 
Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là  ?
A.  B.  C.  D. 
Hệ phương trình  có nghiệm là :
A.  B.  C.  D. 
Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.  B.  C.  D. 
Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?
A.  B.  C.  D. 
Cho trước véctơ   thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số.
Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:
A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.
D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau.
B. Hiệu của hai véctơ có độ dài bằng nhau là véctơ – không.
C. Tổng của hai véctơ khác véctơ – không là một véctơ khác véctơ – không.
D. Hai véctơ cùng phương với 1 véctơ  thì hai véctơ đó cùng phương với nhau.
Nếu có thì:
A. Tam giác ABC là tam giác cân. B. Tam giác ABC là tam giác đều.
C. A là trung điểm của đoạn BC. D. Điểm B trùng với điểm C.
Cho tứ giác ABCD có . Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?
A. ABCD là hình bình hành. B. 
C. . D. .
Cho tam giác MNP vuông tại M và . Khi đó độ dài của véctơ  là:
A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓