Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bộ Đề ôn thi HK2 Toán 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 17h:20' 01-05-2017
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 3735
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10
(Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Cho sin α = –3/5 và –π/2 < α < 0. Tính cos α và tan α.
b. Chứng minh đẳng thức sau: cos4 x – cos4 (π/2 – x) = 2cos² (π + x) – 1.
Câu 2. (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a.  ≥ 3 b. 2x² +  = 33 – 3x
Câu 3. (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4).
a. Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giác ABC.
b. Tính diện tích tam giác ABC.
c. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4. (1,0 điểm)
Chứng minh rằng: 
Câu 5. (2,0 điểm)
a. Cho tan α – cot α = 2. Tính giá trị của biểu thức: A = 
b. Cho bất phương trình (m² – 4)x² + 2(m – 2)x + 1 ≥ 0. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

ĐỀ SỐ 2
Câu 1. (2,0 điểm)
Cho hàm số f(x) = mx² – 2mx + 3m + 4
a. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu
b. Tìm m để f(x) ≥ 0 với mọi số thực x.
Câu 2. (2,0 điểm)
a. Chứng minh rằng tan 30° + tan 40° + tan 50° + tan 60° = cos 20°
b. Giải bất phương trình 2x² +  > 10x + 15.
Câu 3. (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(–1; 2) và hai đường thẳng d1: x + y – 3 = 0 và d2: x – y + 5 = 0.
a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua I và vuông góc với d2.
b. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC có hai cạnh AB, AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1, d2 và cạnh BC nhận I làm trung điểm.
c. Tìm tọa độ điểm M thuộc d2 sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc tới đường tròn (C): (x + 1)² + (y – 4)² = 4
Câu 4. (3,0 điểm)
a. Giải bất phương trình:  < 2x – 5
b. Chứng minh (giả thiết biểu thức luôn có nghĩa) 
c. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có A(–1; 3), B(3; –1), C(–1; –1)

ĐỀ SỐ 3
Câu 1. (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 
Câu 2. (2,0 điểm)
a. Giải phương trình sau: x² – |3x – 2| = 0.
b. Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn không âm: f(x) = mx² – 4x + m.
Câu 3. (2,0 điểm)
a. Cho 90° < x < 180° và sin x = 1/3. Tính giá trị biểu thức M = 
b. Cho a, b, c lần lượt là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC. Chứng minh 
Câu 4. (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(9; 1). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A; B sao cho diện tích ΔAOB nhỏ nhất.
Câu 5. (1,0 điểm)
Tìm các giá trị của m để phương trình (m + 2)x² + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Câu 6. (3,0 điểm)
Cho đường thẳng (d): x – 2y – 2 = 0 và A(0; 6); B(2; 5)
a. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b. Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng AB và d. Tính khoảng cách từ A đến d.
c. Tìm tọa độ C thuộc d sao cho ΔABC cân tại C.
ĐỀ SỐ 4
Câu 1.
 
Gửi ý kiến