Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bô đề thi Tiếng Việt lớp 1 HKI + HKII

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Khoa
Ngày gửi: 13h:48' 26-12-2015
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 3410
Số lượt thích: 2 người (trần thanh thủy, Hoàng hoàn)
MỘT SỐ ĐỀ LUYỆN THI MÔN TIẾNG VIỆT 1
HKI + HKII
HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 1:
Họ và tên:………………………………………………….
Lớp:………………………………………………………...
Trường:…………………………………………………….
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I/ PHẦN ĐỌC (….. ĐIỂM)
ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Đọc vần:
eo, ao, ươn, in, ung, anh, uôm, ât. 
Đọc tiếng:
phố, núi, diều, con, nhện, súng, chuông, yếm.
Đọc từ:
cụ già, khôn lớn, vầng trăng, bãi cát.
Đọc câu:
Chim tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay đi theo hàng.
Nhà bé có mái ngói đỏ.
Suối chảy qua khe đá.
ĐỌC HIỂU:
Nối ô chữ cho phù hợp:
/
Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh  
                    …õ nhỏ ,         ...é ọ.

II/ PHẦN VIẾT (…. ĐIỂM)
GV hoặc PH đánh vần cho học sinh viết vào giấy thi.
Viết vần:
ia, ao, ân, uông, ôm, inh, ương, ên
Viết tiếng:
tre, vươn, cân, bướm.
Viết từ:
cánh buồm, rửa mặt, xâu kim, vui mừng.
Viết câu:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.





































































































































































































a
































































































































































































































       
ĐỀ SỐ 2:
Họ và tên:………………………………………………….
Lớp:………………………………………………………...
Trường:…………………………………………………….
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Kiểm tra đọc: ….ĐIỂM
Đọc thành tiếng các vần: an, ia, ua, ưa
Đọc thành tiếng các từ ngữ: cái bàn, lá mía, trỉa ngô, ca múa, cửa sổ
Đọc thành tiếng các câu:
Mặt trời vừa lên cao, bản làng đã thức giấc. Mọi người lên nương trỉa ngô.
Nối ô chữ cho thích hợp:
ngọn gió

xanh rờn





lá mía

mát rượi





bạn nhỏ

cưa gỗ





bác thợ

ca múa

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
/
Kiểm tra viết: ….ĐIỂM
Vần: ia, ai, ao, ôi, iêu
Từ ngữ: ngôi sao, bia đá, đu quay, cánh diều
Câu: Nắng chiều buôn xuống
Cánh diều bay lên
Bay cao cao vút
Trên nền trời xanh






























































 
Gửi ý kiến