Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bồi dưỡng học sinh giỏi lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Hưng
Ngày gửi: 19h:19' 05-08-2021
Dung lượng: 507.0 KB
Số lượt tải: 582
Số lượt thích: 1 người (Trần Hứa)
I/. Lý Thuyết:

Ví dụ 1: a)      

Ví dụ 2:    


Ví dụ 3:  

Ví dụ 4:   

Ví dụ 5:  

Ví dụ 6:   


II/. Bài tập
Bài tập 1: Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng luỹ thừa.
a) 3 . 3 . 3 . 4 . 4 = 33 . 42 b) a . a . a + b . b . b . b = a3 + b4
c)  d) 
Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức.
a) 38 : 34 + 22 . 23 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113 b) 3 . 42 – 2 . 32 = 3 . 16 – 2 . 9 = 30
c) 
d) 
e) 
g) 
Bài tập 3: Viết các tổng sau thành một bình phương
a) 13 + 23 = 32 b) 13 + 23 + 33 = 36 = 62 c) 13 + 23 + 33 + 43 = 102
Bài tập 4: Viết kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 166 : 42 = 412:42 = 410
b) 178: 94 = 178:38 = (17 /3 )8
c) 1254 : 253 = 512:56 = 56
d) 414 . 528 = 228.528 = 1028
e) 12n: 22n = 12n:4n = 3n
Bài tập 5: Tìm x ( N biết








Bài tập 6: So sánh:
  
d) 86 và 46 . 85




g) 321 và 231

f) 371320 và 111979

Vậy 371320 > 111979
Bài tập 7: Tìm n ( N sao cho:
a) 50 < 2n < 100 b) 50<7n < 2500
Bài tập 8: Tính giá trị của các biểu thức
a) 
b) (1 + 2 +…+ 100)(12 + 22 + … + 102)(65 . 111 – 13 . 15 . 37) = 0
Bài tập 9: Tìm x biết:
a) 2x . 7 = 224
b) (

d) 
Bài tập 10: Cho A = 1 + 2 + 22 + … +230
Viết A + 1 dưới dạng một lũy thừa
Bài tập 11: Viết 2100 là một số có bao nhiêu chữ số khi tính giá trị của nó.
Bài tập 12: Tìm số có hai chữ số biết:
- Tổng các chữ số của nó không nhỏ hơn 7
- Tổng các bình phương các chữ số của nó không lớn hơn 30
- Hai lần số được viết bởi các chữ số của số phải tìm nhưng theo thứ tự ngược lại không lớn hơn số đó.
Bài tập 13: Tìm số tự nhiên biết (a + b + c)3 =  (a ( b ( c)
Bài tập 14: Có hay không số tự nhiên 
(a + b + c + d)4 = 
Bài 15: Cho a là một số tự nhiên thì:
a2 gọi là bình phương của a hay a bình phương
a3 gọi là lập phương của a hay a lập phương
a/ Tìm bình phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, .. ., 
b/ Tìm lập phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, .. ., 
Hướng dẫn
Tổng quát 2 = 100.. .0200.. .01
Bài 16: Tính và so sánh
a) A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52 b) C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53




III/.Các bài toán làm thêm
Bài toán 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) = a12 b)  = a35 b)  = a36 d) =224
Bài toán 2: Viết tích sau dưới dạng một luỹ thừa
a) = 250 b)  = 374 c) = 5115 d) = 250
Bài toán 3: Viết mỗi thương sau dưới dạng một luỹ thừa
a)  = 32 ; = 73 ;  = 194 ; = 2;
= 27 ; = 33
b)  = 105 ;  = 54 ; = 4 ;  = 25 ;
 = 23 ; = 55
Bài toán 4
 
Gửi ý kiến