Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BỒI DƯỠNG HSG 8&9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thi thu nhàn
Ngày gửi: 05h:09' 23-06-2021
Dung lượng: 614.4 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người

TENSES
(CÁC THÌ)
Thì hiện tại đơn (The Present SimpleTense)

a. Cấu trúc(Form)

- Động từ chia ở hiện tại (V1). Nếu chủ ngữ ở ngôi 3 số ít, ta phải thêm s hoặc es vào sau độngtừ.
/
b. Cách dùng(Usage)
- Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun rises in theEast.
They live in England.
I am a student.
- Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiệntại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning. What do you do every night?
- Thì hiện tại đơn còn được dùng để diên tả hành động, sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình; kế hoạch đã định theo thời gianbiểu.
Ex: The train leaves at seven twenty-three tomorrow morning. I’ve got the tour details here. We spend three days in Rome.
Lưu ý:
Ta thêm es sau các động từ tận cùng là: o, s, x, ch, sh.

c. Các phó từ thường được dùng chung với thì hiện tạiđơn:
+ often,usually, frequently : thường
+always, constantly : luôn luôn
+sometimes,occasionally : thỉnh thoảng
+seldom,rarely : ít khi, hiếm khi
+ every day /week/ month... : mỗi ngày/ tuần!tháng...
d. Thể phủ định (Negativeform)
- Đối với động từ đặc biệt (be, can, may...), ta thêm not ngay sau động từđó.
Ex: He is a good student.  He is not/ isn’t a good pupil.
My brother can swim.  My brother can not/ can’t swim.
- Đốivớiđộngtừthường,tadùngtrợđộngtừdo(vớicácchủngữI,you,we,they)hoặcdoes(vớicác
chủ ngữ he, she, it) và thêm not sau do/ does.
/
Ex: She likes coffee. She does not/ doesn’t like coffee.
They want new clothes.  They do not/ don’t want new shoes.
e. Thể nghi vấn (Interrogativeform)
- Đối với động từ đặc biệt, ta đưa động từ ra đầu câu.Ex: You are tired now.  Are you tirednow?
Peter can drive a car.  Can Peter drive a car?
- Đối với động từ thường, ta thêm do hoặc does vào đầu câu. (Nhớ đưa động từ chính về nguyênmẫu).
Ex: Her father likes tea.  Does her father like tea?
They do their homework every day. Do they do their homework every day?
2. Thì hiên tại tiếp diễn (The Present eontinuousTense)
a. Cấu trúc(Form)


b. Cách dùng(Usage)
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra ngay lúc nói. Cách dùng này thường đi kèm với các trạng từ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian now, right now, at the moment, at this time, atpresent.
Ex: The children are playing football now.
What are you doing at the moment?
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói. Cách dùng này thường đi kèm với now, at the moment, today, this week, this term, thisyear,...
Ex: I’m quite busy these days. I’m doing a course at college.
The company I work for isn’t doing so well this year.
- Thì hiện tại tiếp diễn còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần). Cách dùng này thường diễn tả một sự sắp xếp hoặc một kế hoạch đãđịnh.
/
Ex: He is coming next week.
My parents are planting trees tomorrow.
Lưu ý:
Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,... Với các động từ này, ta dùng thì Simple Present.

Ex: I am tired now. [NOT ...am-being]
She wants to go for a walk at the moment. [NOt ...is wanting] Do you understand your lesson? ~ Yes, I understand it now.
3. Thì hiện tại hoàn thành (The Present PerfectTense)
a. Cấu trúc(Form)











* Thể
 
Gửi ý kiến