Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bồi dưỡng HSG Anh 7 HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 14h:23' 19-02-2020
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích: 0 người
Tài Liệu Bồi Dưỡng Lớp 7 HKI
Period 1+2 . TENSES
I. Summary (Tóm tắt):
Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With


Present simple

S + V(s-es)
(be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t
Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...

Present
progressive
S + am/is/are + V-ing
 S+am/is/are(not)+V-ing
Am/ Is/Are +S+V-ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!

II. The differences between present simple and present progressive:
Present simple
Present progressive

1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
- I work in New York.

2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
I know you are busy now.

3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.

4. Chân lý hiển nhi ên:
- It rains a lot in HCM City.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I’m working in New York for a few weeks.

2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume

3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.

4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
He is always coming to class late.

III. Give the correct form of these verbs: (Present simple and present progressive)
The sun (set) …………in the West. The earth (circle) ……………the Sun once every 365 days.
It usually (rain) ……………in the summer. Rivers usually (flow) ………………to the sea.
They (often build) ………………… hotels, but this year they (build) ……………… hospitals.
Bees (make) …………………………honey.
They (get) …………………………on the scale now.
Don’t worry. I (give) ……………………him your message when I (see) ……………………… him.
Look! Jane (play) ..................... the guitar. this afternoon she (play) …………………… table tennis.
I (not talk) …………………………to her at present.
How often…………………………she (go) …………………………fishing?
- She (go) …………………………once a year.
.............. your friends (be)…………………… students? - Yes, they (be) ..........................
................ the children (play…………………………in the park at the moment?
- No, they aren’t. They (learn) ..................................... to play the piano.
………….you (go)………………………….. to school on Sundays? – Yes, I do.
My mother (cook) ………………………a meal now. She ( cook) ………………………everyday.
What…………your mother (do)……………. at this time? - She (make) ………………a dress.
............. she often (go)……………………… to the cinema every weekend?
- I don’t know. But she always (go) ......................... to the church on Sundays.
Hurry up! The bus (come) …………………………… .
19. The students (not be) …………………………in class at present.
20. She always (wash) …………………………the dishes after meals.
21. What____________ your father usually ____________ (do) in the evenings ?
He usually ____________ (watch)TV. He (not talk) ____________ to her at present.
He____________ (be) out at the moment but he____________ (be) back at about seven o’clock.
I can ____________ (see) the children. They____________ (play) in the yard.
Period 3. TENSES
I. Summary (Tóm tắt):
Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With

Intended
Future
S + am/ is/ are + going to +V1

S + am/ is/ are+ not + going to +V1

Am/ Is/ Are + S+ going to +V1 ?

Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future

Future
Simple
S+ will + V1
S+ will not + V1
Will + S + V1
 
Gửi ý kiến