Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BỒI DƯỠNG HSG HẰNG ĐẲNG THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Phạm Trọng Trung
Ngày gửi: 08h:26' 24-02-2025
Dung lượng: 885.5 KB
Số lượt tải: 315
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Phạm Trọng Trung
Ngày gửi: 08h:26' 24-02-2025
Dung lượng: 885.5 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
KHỐI 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
Chuyên đề 1. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Thời gian thực hiện: 9/2024
A. Kiến thức cần nhớ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B. Một số ví dụ
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Rút gọn biểu thức là biến đổi viết biểu thức ấy dưới dạng đơn giản hơn. Trong mỗi biểu thức
đều ẩn chứa hẳng đẳng thức, vì vậy chúng ta dùng hằng đẳng thức để khai triển và thu gọn các đơn thức
đồng dạng.
Trình bày lời giải
a) Ta có:
b) Ta có :
c) Ta có :
Ví dụ 2: Cho
và
. Tính
Giải
Tìm cách giải. Sử dụng hằng đẳng thức (1) và giả thiết ta có thể tính được tích xy. Mặt khác phân tích kết
luận bằng hằng đẳng thức (4), ta chỉ cần biết thêm tích xy là xong. Từ đó ta có lời giải sau.
Trình bày lời giải
Từ
Mà
Ta có :
Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức :
tại
tại
Giải
Tìm cách giải.Quan sát kỹ biểu thức, ta nhận thấy có bóng dáng của hằng đẳng thức. Do vậy chúng ta nên
vận dụng đưa về hằng đẳng thức. Sau đó thay số vào để tính, bài toán sẽ đơn giản hơn.
Trình bày lời giải
a) Ta có :
b) Ta có :
Với
Ví dụ 4: Tính nhanh:
Giải
Tìm cách giải. Quan sat kỹ đề bài, ta nhận thấy mỗi phân số đều ẩn chứa hằng đẳng thức. Do vậy, việc dùng
hằng đẳng thức để phân tích ra thừa số là suy luận tự nhiên.
Trình bày lời giải
Ví dụ 5: Cho
. Tính giá trị
Giải
Tìm cách giải. Dựa vào giả thiết và kết luận ta nghĩ tới hai hướng sau:
Biến đổi biểu thức A nhằm xuất hiện
Từ giả thiết, suy ra
để thay bằng số 2.
thay vào kết luận, ta được biểu thức chỉ chứa biến y. Sau đó rút gọn biểu
thức.
Trình bày lời giải
Cách 1. Ta có :
Cách 2. Từ giả thiết, suy ra
thay vào biểu thức A ta có :
Ví dụ 6: Tìm các số thực x, y thỏa mãn
Giải
Tìm cách giải. Để tìm số thực x, y thỏa mãn đa thức hai biến bậc hai bằng 0, chúng ta định hướng biến đổi
đưa đa thức đó thành tổng bình phương của hai biểu thức. Sau đó áp dụng
và
. Từ đó tìm được x, y.
Trình bày lời giải
khi và chỉ khi
Ta có :
Ví dụ 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Để tìm giá trị nhỏ nhất của một đa thức bậc hai, chúng ta dùng hằng đẳng thức (1) và (2) để
biến đổi đa thức thành tổng các bình phương cộng với một số. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi và
chỉ khi tổng các bình phương bằng 0.
Trình bày lời giải
Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của
khi và chỉ khi
Ví dụ 8: Cho a, b, c thỏa mãn đồng thời
và
. Tính giá trị của biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Giả thiết cho hai hằng đẳng thức mà lại có ba biến a, b, c có vai trò như nhau. Do vậy chúng
ta dự đoán dấu bằng xảy ra khi
và từ giả thiết suy ra
. Để tìm ra được kết quả này,
chúng ta vận dụng tổng các bình phương bằng 0. Do đó nên bắt đầu từ
và
biến đổi tương đương để ra giả thiết. Khi trình bày thì lại bắt đầu từ giả thiết.
Trình bày lời giải
Ta có :
Dấu bằng xảy ra khi
Ví dụ 9: Cho
. Chứng minh rằng:
Giải
Tìm cách giải . Quan sát đẳng thức cần chứng minh, chúng ta nhận thấy vế trái có chứa c, vế phải không
chứa c. Do vậy chúng ta cần biến đổi vế trái của đẳng thức, sau đó khử c bằng cách thay
thiết. Để thực hiện nhanh và chính xác, chúng ta nhận thấy vế trái có dạng hằng đẳng thức (3).
Trình bày lời giải
Biến đổi vế trái :
Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phải chứng minh.
Ví dụ 10: Phân tích số 27000001 ra thừa số nguyên tố.
Tính tổng các ước số nguyên tố của nó.
Giải
Tìm cách giải . Chúng ta có thể vận dụng hằng đẳng thức để phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Trình bày lời giải
Ta có:
từ giả
Tổng các ước số nguyên tố của nó là :
Ví dụ 11: Cho các số x, y thỏa mãn đẳng thức
hãy tính giá trị biểu thức
Giải
Ta có :
Kết hợp với giả thiết suy ra
và
Ta có :
C. Bài tập vận dụng
2.1. Tìm hệ số
của đa thức sau khi khai triển :
Hướng dẫn giải – đáp số
Vậy hệ số của
là 38.
Vậy hệ số của
là -31.
2.2. Tính giá trị biểu thức
tại
.
tại
.
tại
Hướng dẫn giải – đáp số
a ) Ta có :
Với
b) Ta có:
Với
thì
c) Ta có :
Với
.
2.3. Tính hợp lý :
Hướng dẫn giải – đáp số
2.4. Tính giá trị biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
2.5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của
tại
b) Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 2015 tại
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là
2.6. Tìm x, biết :
khi
.
Hướng dẫn giải – đáp số
2.7. Biết
và
. Hãy tính giá trị :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có:
Mà
2.8. Cho
. Tính giá trị biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có :
2.9. Chứng minh rằng với mọi x ta có :
Hướng dẫn giải – đáp số
(luôn đúng )
(luôn đúng)
(luôn đúng )
2.10. Tìm x, y biết :
Hướng dẫn giải – đáp số
(vì
và
)
(vì
)
và
(vì
)
2.11. Chứng minh không tồn tại x; y thỏa mãn:
Hướng dẫn giải – đáp số
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
2.12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có :
Vậy giá trị lớn nhất của A là 31 khi
b) Ta có
Vậy giá trị lớn nhất của B là 6 khi
c) Ta có :
Vậy giá trị lớn nhất của C là 10 khi
2.13. Cho các số thực x; y thỏa mãn điều kiện
. Tính giá trị biểu thức
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có:
2.14. Cho
và
Chứng minh rằng :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có hằng đẳng thức :
(1)
(2)
Kết hợp với (1) và (2) suy ra
(3)
Mặt khác, từ (1) suy ra
Kết hợp với (3) suy ra :
2.15. Cho
. Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có:
Vế trái bằng vế phải. Điều phải chứng minh
b) Ta có :
.
Vế trái bằng vế phải. Điều phải chứng minh
2.16. Cho
.Hãy so sánh tổng các chữ số của
với tổng các chữ số của A.
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có :
nên
Tổng các chữ số của
là :
Tổng các chữ số của A là :
Vậy tổng các chữ số của
và tổng các chữ số của A bằng nhau.
2.17. Chứng minh rằng:
Nếu
thì
.
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết ta có :
Áp dụng hằng đẳng thức :
Kết hợp với (*) ta có :
ta có :
2.18. Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng
là hợp số
(Thi học sinh giỏi toán 9, tỉnh Quảng Bình, năm học 2012-2013)
Hướng dẫn giải – đáp số
- Với n là số chẵn
thì
nên
- Với n là số lẻ. Đặt
là hợp số
thì ta có:
Ta có:
mà
Vậy
suy ra
là hợp số
là hợp số với n là số tự nhiên lớn hơn 1.
2.19.
a) Cho
.Tìm giá trị nhỏ nhất của
b) Cho
.Tìm giá trị lớn nhất của
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 khi
b) Từ
suy ra
Vậy giá trị lớn nhất của B là 8 khi
2.20. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biết
(Tuyển sinh vào lớp 10, THPT chuyên Bình Dương, năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết, ta có
Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 24 khi
2.21. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn:
.Tính giá trị của biểu thức
Hướng dẫn giải – đáp số
Đặt
Ta có :
. Do x, y, z là số nguyên có tổng bằng 0 và
nên
2.22. Chứng minh không tồn tại hai số nguyên x, y thỏa mãn
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ
suy ra x; y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
TH1: Nếu x; y cùng chẵn. Đặt
Vế trái chẵn, còn vế phải lẻ. Vô lí
TH2: Xét x; y cùng lẻ. Đặt
Ta có :
Vế trái chia hết cho 4, vế phải không chia hết cho 4, vô lí
Vậy không tồn tại số nguyên x; y thỏa mãn
.
KHỐI 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
Chuyên đề 1. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Thời gian thực hiện: 9/2024
A. Kiến thức cần nhớ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B. Một số ví dụ
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Rút gọn biểu thức là biến đổi viết biểu thức ấy dưới dạng đơn giản hơn. Trong mỗi biểu thức
đều ẩn chứa hẳng đẳng thức, vì vậy chúng ta dùng hằng đẳng thức để khai triển và thu gọn các đơn thức
đồng dạng.
Trình bày lời giải
a) Ta có:
b) Ta có :
c) Ta có :
Ví dụ 2: Cho
và
. Tính
Giải
Tìm cách giải. Sử dụng hằng đẳng thức (1) và giả thiết ta có thể tính được tích xy. Mặt khác phân tích kết
luận bằng hằng đẳng thức (4), ta chỉ cần biết thêm tích xy là xong. Từ đó ta có lời giải sau.
Trình bày lời giải
Từ
Mà
Ta có :
Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức :
tại
tại
Giải
Tìm cách giải.Quan sát kỹ biểu thức, ta nhận thấy có bóng dáng của hằng đẳng thức. Do vậy chúng ta nên
vận dụng đưa về hằng đẳng thức. Sau đó thay số vào để tính, bài toán sẽ đơn giản hơn.
Trình bày lời giải
a) Ta có :
b) Ta có :
Với
Ví dụ 4: Tính nhanh:
Giải
Tìm cách giải. Quan sat kỹ đề bài, ta nhận thấy mỗi phân số đều ẩn chứa hằng đẳng thức. Do vậy, việc dùng
hằng đẳng thức để phân tích ra thừa số là suy luận tự nhiên.
Trình bày lời giải
Ví dụ 5: Cho
. Tính giá trị
Giải
Tìm cách giải. Dựa vào giả thiết và kết luận ta nghĩ tới hai hướng sau:
Biến đổi biểu thức A nhằm xuất hiện
Từ giả thiết, suy ra
để thay bằng số 2.
thay vào kết luận, ta được biểu thức chỉ chứa biến y. Sau đó rút gọn biểu
thức.
Trình bày lời giải
Cách 1. Ta có :
Cách 2. Từ giả thiết, suy ra
thay vào biểu thức A ta có :
Ví dụ 6: Tìm các số thực x, y thỏa mãn
Giải
Tìm cách giải. Để tìm số thực x, y thỏa mãn đa thức hai biến bậc hai bằng 0, chúng ta định hướng biến đổi
đưa đa thức đó thành tổng bình phương của hai biểu thức. Sau đó áp dụng
và
. Từ đó tìm được x, y.
Trình bày lời giải
khi và chỉ khi
Ta có :
Ví dụ 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Để tìm giá trị nhỏ nhất của một đa thức bậc hai, chúng ta dùng hằng đẳng thức (1) và (2) để
biến đổi đa thức thành tổng các bình phương cộng với một số. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi và
chỉ khi tổng các bình phương bằng 0.
Trình bày lời giải
Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của
khi và chỉ khi
Ví dụ 8: Cho a, b, c thỏa mãn đồng thời
và
. Tính giá trị của biểu thức :
Giải
Tìm cách giải. Giả thiết cho hai hằng đẳng thức mà lại có ba biến a, b, c có vai trò như nhau. Do vậy chúng
ta dự đoán dấu bằng xảy ra khi
và từ giả thiết suy ra
. Để tìm ra được kết quả này,
chúng ta vận dụng tổng các bình phương bằng 0. Do đó nên bắt đầu từ
và
biến đổi tương đương để ra giả thiết. Khi trình bày thì lại bắt đầu từ giả thiết.
Trình bày lời giải
Ta có :
Dấu bằng xảy ra khi
Ví dụ 9: Cho
. Chứng minh rằng:
Giải
Tìm cách giải . Quan sát đẳng thức cần chứng minh, chúng ta nhận thấy vế trái có chứa c, vế phải không
chứa c. Do vậy chúng ta cần biến đổi vế trái của đẳng thức, sau đó khử c bằng cách thay
thiết. Để thực hiện nhanh và chính xác, chúng ta nhận thấy vế trái có dạng hằng đẳng thức (3).
Trình bày lời giải
Biến đổi vế trái :
Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phải chứng minh.
Ví dụ 10: Phân tích số 27000001 ra thừa số nguyên tố.
Tính tổng các ước số nguyên tố của nó.
Giải
Tìm cách giải . Chúng ta có thể vận dụng hằng đẳng thức để phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Trình bày lời giải
Ta có:
từ giả
Tổng các ước số nguyên tố của nó là :
Ví dụ 11: Cho các số x, y thỏa mãn đẳng thức
hãy tính giá trị biểu thức
Giải
Ta có :
Kết hợp với giả thiết suy ra
và
Ta có :
C. Bài tập vận dụng
2.1. Tìm hệ số
của đa thức sau khi khai triển :
Hướng dẫn giải – đáp số
Vậy hệ số của
là 38.
Vậy hệ số của
là -31.
2.2. Tính giá trị biểu thức
tại
.
tại
.
tại
Hướng dẫn giải – đáp số
a ) Ta có :
Với
b) Ta có:
Với
thì
c) Ta có :
Với
.
2.3. Tính hợp lý :
Hướng dẫn giải – đáp số
2.4. Tính giá trị biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
2.5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của
tại
b) Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 2015 tại
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là
2.6. Tìm x, biết :
khi
.
Hướng dẫn giải – đáp số
2.7. Biết
và
. Hãy tính giá trị :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có:
Mà
2.8. Cho
. Tính giá trị biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có :
2.9. Chứng minh rằng với mọi x ta có :
Hướng dẫn giải – đáp số
(luôn đúng )
(luôn đúng)
(luôn đúng )
2.10. Tìm x, y biết :
Hướng dẫn giải – đáp số
(vì
và
)
(vì
)
và
(vì
)
2.11. Chứng minh không tồn tại x; y thỏa mãn:
Hướng dẫn giải – đáp số
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
Mà
Suy ra không có x, y thỏa mãn đề bài.
2.12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có :
Vậy giá trị lớn nhất của A là 31 khi
b) Ta có
Vậy giá trị lớn nhất của B là 6 khi
c) Ta có :
Vậy giá trị lớn nhất của C là 10 khi
2.13. Cho các số thực x; y thỏa mãn điều kiện
. Tính giá trị biểu thức
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có:
2.14. Cho
và
Chứng minh rằng :
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có hằng đẳng thức :
(1)
(2)
Kết hợp với (1) và (2) suy ra
(3)
Mặt khác, từ (1) suy ra
Kết hợp với (3) suy ra :
2.15. Cho
. Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có:
Vế trái bằng vế phải. Điều phải chứng minh
b) Ta có :
.
Vế trái bằng vế phải. Điều phải chứng minh
2.16. Cho
.Hãy so sánh tổng các chữ số của
với tổng các chữ số của A.
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có :
nên
Tổng các chữ số của
là :
Tổng các chữ số của A là :
Vậy tổng các chữ số của
và tổng các chữ số của A bằng nhau.
2.17. Chứng minh rằng:
Nếu
thì
.
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết ta có :
Áp dụng hằng đẳng thức :
Kết hợp với (*) ta có :
ta có :
2.18. Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng
là hợp số
(Thi học sinh giỏi toán 9, tỉnh Quảng Bình, năm học 2012-2013)
Hướng dẫn giải – đáp số
- Với n là số chẵn
thì
nên
- Với n là số lẻ. Đặt
là hợp số
thì ta có:
Ta có:
mà
Vậy
suy ra
là hợp số
là hợp số với n là số tự nhiên lớn hơn 1.
2.19.
a) Cho
.Tìm giá trị nhỏ nhất của
b) Cho
.Tìm giá trị lớn nhất của
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 khi
b) Từ
suy ra
Vậy giá trị lớn nhất của B là 8 khi
2.20. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biết
(Tuyển sinh vào lớp 10, THPT chuyên Bình Dương, năm học 2014-2015)
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết, ta có
Ta có :
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 24 khi
2.21. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn:
.Tính giá trị của biểu thức
Hướng dẫn giải – đáp số
Đặt
Ta có :
. Do x, y, z là số nguyên có tổng bằng 0 và
nên
2.22. Chứng minh không tồn tại hai số nguyên x, y thỏa mãn
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ
suy ra x; y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
TH1: Nếu x; y cùng chẵn. Đặt
Vế trái chẵn, còn vế phải lẻ. Vô lí
TH2: Xét x; y cùng lẻ. Đặt
Ta có :
Vế trái chia hết cho 4, vế phải không chia hết cho 4, vô lí
Vậy không tồn tại số nguyên x; y thỏa mãn
.
 









Các ý kiến mới nhất