Unit 11. Books

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hà
Ngày gửi: 14h:38' 03-04-2015
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Hà
Ngày gửi: 14h:38' 03-04-2015
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
modal verbs in the passive - câu bị động của từ khiếm khuyết
STT
Active
Passive
1.
May/might + V They may announce this news soon (Họ phải thông báo sớm về cái tin này)
May/might + be + PII/Ved This news may be announced soon. (Cái tin này phải được thông báo sớm)
2.
will + V We will bake the next bread (Chúng ta sẽ nướng cái bánh tiếp theo)
will + be + PII/Ved The next bread will be baked (Cái bánh tiếp theo sẽ được nướng)
;3.
be going to V We are going to bake the bread. (Chúng ta sẽ sắp nướng cái bánh)
be going to be PII/Ved The bread is going to be baked (Cái bánh sẽ sắp được nướng)
4.
Should + V We should bake this bread soon. (Chúng ta nên sớm nướng cái bánh này)
Should + be + PII/Ved This bread should be baked soon. (Cái bánh này nên sớm được nướng)
6.
ought to V We ought to bake the bread (Chúng ta nên nướng cái bánh)
ought to be PII/Ved The bread ought to be baked. (Cái bánh nên được nướng)
7.
Have/has to V They have to repair the machine (Họ phải sửa cái máy)
Have /has to be PII/Ved The machine has to be repaired (Cái máy phải được sửa)
8.
Must + V We must bake the bread soon. (Chúng ta phải sớm nướng cái bánh)
Must + be + PII/Ved The bread must be baked soon. (Cái bánh phải sớm được nướng)
9.
Be supposed to + V They are supposed to tell Fred about the meeting (Họ phải kể cho Fred về cuộc họp)
Be supposed to + be + PII/Ved Fred is supposed to be told about the meeting (Fred phải được kể cho biết về cuộc họp)
010.
Modal + have + PII/Ved He should have sent the letter last week. (Anh ta đáng lí dên gửi bức thư đi từ tuần trước) They must have built this house over 200 years ago. (Họ chắc đã xây ngôi nhà này cách đây 200 năm) She ought to have invited Jack to the party. (Cô ấy đáng lí nên mời Jack đến buổi tiệc)
Modal + have + been + PII/Ved The letter should have been sent last week. (Bức thư đáng lí nên được gửi và tuần trước) This house must have been built over 200 years ago. (Ngôi nhà này chắc hẳn được xây cách đây 200 năm) Jack ought to have been invited to the party. (Jack đáng lí nên được mời đến buổi tiệc
EXERCISE : BỊ ĐỘNG VỚI NHỮNG ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU .
1. You should open the wine about three hours before you use it.
2. People must not leave bicycles in the hall.
3. Members can keep books for three weeks.
4. People should send their complaints to the main office.
5. You must turn off all the switches before leaving the room.
6. You must make an appointment in advance .
7. Someone might steal the car .
8. you must keep the room tidy .
9. They can’t solve the problem .
10. We can’t restore the picture.
(
Extinct (adj) : tuyệt chủng
Extinction (n) : sự tuyệt chủng
Endangered species : các loài có nguy cơ tuyệt chủng
Identify : xác định
Primary : cơ bản
Cause : (v) gây ra
Exploitation : sự khai thác
Drainage : sự tháo nước
Wetland : vùng đất ngập nước
Dam : đập nước
Rare : hiếm
Toxic chemical : hóa chất
Contaminated : bị nhiểm bẩn
Temperature : nhiệt độ
Lead : dẫn đến
Loss : sự mất mát
Biodiversity : sự đa dạng sinh học
Effort : nổ lực
Red list : danh sách đỏ
Global : toàn cầu
Awareness : sự nhận thức
Trade : mua bán
Overhunting : săn bắn triệt để
Survive : tồn tại
BÀI TẬP LỚP 12 (UNIT 13)
Class 12 MORE EXERCISES UNIT 13 : The 22ndSEA Games
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest.
1. A. decision B. precision C.comprehension D. confusion
2. A. arrival B
 








Các ý kiến mới nhất