Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BT Các Tập Con Của Số Thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 12h:06' 10-10-2023
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
CÁC TẬP CON CỦA SỐ THỰC

I. TỰ LUẬN
Bài 1. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết các tập hợp sau
a. A = {x ∊ R | 2 ≤ x < 5}
b. B = {x ∊ R | –2 ≤ x ≤ 6}
c. C = {x ∊ R | x ≤ –1}
d. D = {x ∊ R | x < 5}
e. E = {x ∊ R | x ≥ 4}
g. G = {x ∊ R | x > 0}
h. H = {x ∊ R | –1 < x < π}
Bài 2. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết các tập hợp sau
a. A = {x ∊ R | –3 < 2x ≤ 1}
b. B = {x ∊ R | –2 < 4 – x < 2}
c. C = {x ∊ R | 1 ≤ 2x + 1 < 5}
d. D = {x ∊ R | 2x > 5}
e. E = {x ∊ R | 4x – 9 ≤ 3x}
Bài 3. Cho A = (–2; 5] và B = [3; 9]. Tìm A ∪ B, A ∩ B và A \ B
Bài 4. Cho A = (–∞; 2], B = (–3; +∞), C = [–3; 2]. Xác định tập hợp (A ∩ B) ∪ C
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp A = {x ∊ R | 4 ≤ x < 9}
A. (4; 9)
B. (4; 9]
C. [4; 9)
D. [4; 9]
Câu 2. Cho tập hợp A = {x ∊ R | x < 3}. Hãy viết lại tập hợp A bằng kí hiệu khoảng, nửa
khoảng hoặc đoạn.
A. (0; 3)
B. (–∞; 3]
C. (0; 3]
D. (–∞; 3)
Câu 3. Cho tập hợp A = {x ∊ R | x + 3 < 4 + 2x}. Hãy viết lại tập hợp A bằng kí hiệu khoảng,
nửa khoảng, đoạn.
A. (–1; +∞)
B. [–2; +∞)
C. [–1; +∞)
D. (–∞; –1)
Câu 4. Cho tập hợp B = {x ∊ R | –3 ≤ x ≤ π}. Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoảng,
nửa khoảng, đoạn.
A. (–3; π)
B. [–3; π]
C. (–3; π]
D. [–3; π)
Câu 5. Cho tập hợp C = {x ∊ R | x ≥ 3 hoặc x < –1}. Hãy viết lại các tập hợp C dưới kí hiệu
khoảng, nửa khoảng, đoạn.
A. (–∞; 1) ∪ [3; +∞)
B. (–∞; 3] ∪ (1; +∞)
C. (–∞; –1) ∪ [3; +∞)
D. (–∞; 3] ∪ (–1; +∞)
Câu 6. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết tập hợp {x ∊ R | –4 < x ≤
3}
A. [–4; 3]
B. (–4; 3]
C. (–3; 4]
D. [–3; 4]
Câu 7. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết tập hợp {x ∊ R | x ≤ 2}
A. (–∞; 2]
B. (–∞; 2)
C. (2; +∞)
D. [2; +∞)
Câu 8. Cho tập hợp A = [2; +∞). Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A. A = {x ∊ R | x < 2}
B. A = {x ∊ R | x > 2}
C. A = {x ∊ R | x ≤ 2}
D. A = {x ∊ R | x ≥ 2}
Câu 9. Cho tập hợp A = (–∞; –3) ∪ [2; +∞). Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng chỉ ra tính chất
đặc trưng.
A. A = {x ∊ R | x < –3 hoặc x > 2}
B. A = {x ∊ R | x < –3 hoặc x ≥ 2}

C. A = {x ∊ R | x ≤ –3 hoặc x ≥ 2}
D. A = {x ∊ R | x ≤ 2 hoặc x > –3}
Câu 10. Cho tập hợp A = {x ∊ R | 2x + 1 ≤ 0}. Tập A có thể viết lại là
A. (–1; +∞)
B. (–∞; –1/2]
C. (–∞; 1/2]
D. [–1; +∞)
Câu 11. Cho tập hợp D = {x ∊ R | –2 < x ≤ 4}, E = [–3 ; 1]. Tìm số phần tử của tập hợp (D ∩
E) ∩ Z.
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 12. Tập hợp D = (–∞; 2] ∩ (–6; 5] là
A. (–6; 2]
B. [2; 5]
C. R
D. [–6; 2)
Câu 13. Cho tập hợp A = (–∞; 5], B = (–1; 6]. Khi đó A \ B là
A. (–∞; –1)
B. (–∞; –1]
C. (–∞; 6]
D. (–1; 5]
Câu 14. Cho tập hợp D = (–2; 4], E = [–3; 1]. Khi đó D ∪ E là
A. (–2; 1]
B. [–3; 1]
C. {–1; 0; 1}
D. [–3; 4]
Câu 15. Cho tập hợp A = (2; +∞). Khi đó, tập CRA là
A. [2; +∞)
B. (–∞; 2)
C. (0; 2)
D. (–∞; 2]
Câu 16. Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A = (–1; 3], B = {–1; 0; 1}
A. (0; 1)
B. [0; 1]
C. {0; 1}
D. {–1; 0; 1}
Câu 17. Cho A = (–∞; 2] và B = (0; +∞). Tìm A \ B
A. (–∞; 0]
B. (0; 2]
C. [0; 2)
D. (–∞; 0)
Câu 18. Cho hai tập hợp M = {x ∊ R | –3 < x ≤ 2}, X = (–1; 3). Chọn khẳng định đúng
A. M ∩ X = (–1; 2)
B. M \ X = (–3; –1)
C. X \ M = (2; 3)
D. M ∪ X = (–3; 3]
Câu 19. Cho A = [–1; 3], B = (2; 5). Tìm mệnh đề sai.
A. B \ A = [3; 5) B. A ∩ B = (2; 3] C. A \ B = [–1; 2] D. A ∪ B = [–1; 5]
Câu 20. Cho các tập A = [1; +∞), B = (–∞; 3). Tập A ∩ B là
A. R
B. [1; 3)
C. (1; 3]
D. (3; +∞)
Câu 21. Cho hai tập hợp A = (–3; 3), B = (0; +∞). Tìm A ∪ B
A. (–3; +∞)
B. (3; +∞)
C. R
D. (0; 3)
Câu 22. Cho A = {x ∊ R | x ≥ –2}, B = {x ∊ R | x < 3}. Khi đó A \ B là
A.[–2; 3]
B. [–2; 3)
C. (3; +∞)
D. [3; +∞)
Câu 23. Cho A = {x ∊ R | –5 ≤ x < 7}, B = {x ∊ R | x ≥ 0}. Khi đó A ∪ B là
A. [–5; +∞)
B. (7; +∞)
C. (–5; 0)
D. [–5; 0]
Câu 24. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Q ∩ R = Q
B. N ∩ R = N
C. Z ∪ Q = Q
D. N ∪ Z = N
Câu 25. Tìm tập hợp A = [–4; 4) ∪ [1; 7] ∪ (2; 6)
A. [–4; 6)
B. [–4; 7]
C. [1; 7]
D. (2; 7]
Câu 26. Cho tập hợp X = {1; 2; 3} ∩ (1; 3). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X = Ø
B. X = {1; 2; 3} C. X = {2}
D. X = [1; 3]
Câu 27. Cho A = (–2; 5). Số phần tử là số nguyên của A bằng
A. 1
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 28. Cho A = (–∞; 2m + 1], B= (–2; +∞). Tìm m để A ∪ B = R.
A. m < –3/2
B. m ≥ –3/2
C. m > –1
D. m ≤ –1
Câu 29. Cho hai tập hợp khác rỗng A = (–4; 2], B = (–1; m]. Tìm m để A ∪ B = A
A. –1 < m ≤ 2
B. –2 ≤ m < 1
C. –4 ≤ m ≤ 2
D. –4 < m < 2
Câu 30. Cho hai tập hợp A = (–4; 3), B = (m – 3; m + 1). Tìm giá trị thực của tham số m để
B là con của A.

A. –2 ≤ m ≤ 3

B. –1 ≤ m ≤ 2

C. –2 ≤ m ≤ 1

D. –3 ≤ m ≤ 2
 
Gửi ý kiến