Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bt cuối tuần anh 7 Đại Lợi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Trung
Ngày gửi: 14h:03' 06-06-2020
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thanh Nga)
Unit
7
TRAFFIC




A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE
❶ PRONUNCIATION
Âm /e/
/e/ là một nguyên âm ngắn. Để phát âm âm /e/ ta mở miệng vừa phải, hàm dưới hạ xuống một chút và môi thả lỏng.
Âm /eɪ/
/eɪ/ là một nguyên âm đôi. Để phát âm âm /eɪ/ ta phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/.
Các em thực hành phát âm các từ và các câu sau:
/e/
/eɪ/

check /tʃek/
head /hed/
scent /sent/
met /met/
bell /bel/
member /`membǝr/
jealous /`dʒelcs/
ready /`redi/
many /`meni/
breakfast /`brekfǝst/
h /eɪtʃ/
eight /eɪt/
rain /reɪn/
plane /pleɪn/
wait /weɪt/
later /`leɪtǝr/
tasty /`teɪsti/
danger /`deɪndʒǝr/
explain /ɪk`spleɪn/
exchange /ɪks`tʃeɪndʒ/


Send his friend a letter!
/send hɪz frend ǝ `letǝr/
Let`s rent a tent.
/lets rent ǝ tent/
Ben never gets upset.
/ben nevǝr gets ʌp`set/
Fred said it again and again.
/fred sed ɪt ǝ`gen ǝn ǝ`gen/
Peg slept from six until ten and then left.
/peg slept frǝm sɪks ʌn`tɪl ten ǝn ðen left/
He came a day later.
/hi keɪm a deɪ `leɪtǝr/
It was the grey day in May.
/ɪt wǝz ðǝ greɪ deɪ ɪn meɪ/
Is this the way to the station?
/ɪs ðɪs ðǝ weɪ tǝ ðǝ `steɪfn/
We pray the grey day will go away.
/wi preɪ ðǝ greɪ deɪ wɪl gǝʊ ǝ `weɪ/
Wait at the gate, I`ll be there at eight.
/weɪt ǝt ðǝ geɪt aɪl bi ðeǝr ǝt eɪt/


❷ VOCABULARY
ENGLISH
TYPE
PRONUNCIATION
VIETNAMESE

vehicle
n
viːəkl/
phương tiện

helicopter
n
(r)/
máy bay trực thăng

tricycle
n
/
xe đạp 3 bánh

circle
n
ːkl/
vòng tròn

triangle
n
/
hình tam giác

helmet
n
/
mũ bảo hiểm

railway station
n
ˈ/
nhà ga

roof
n
/ruːf/
mái nhà

lane
n
//
ngõ

pavement
n
/
vỉa hè

seat belt
n
/siːt belt/
thắt lưng

driving licence
n
ˈ/
giấy phép lái xe

road sign
n
//
biển báo giao thông

traffic light
n
/
đèn giao thông

traffic jam
n
/
sự tắc đường

traffic rule
n
ruːl/
luật giao thông

rush hour
n
ˈ(r)/
giờ cao điểm

speed
n
/spiːd ˈ/
tốc độ giới hạn

zebra crossing
n
zebrə ˈ/
vạch sang đường cho người đi bộ

bumpy
adj
/
bì bõm, lầy lội

illegal
adj
/ɪˈliː/
bất hợp pháp

right-handed
adj
ˈ/
bên tay phải

prohibitive
adj
 /prəˈ/
ngăn ngừa, ngăn cấm

safe
adj
//
an toàn

safety
n
//
sự an toàn

park
n
/ːrk/
công viên

reverse
adj
/ˈːrs/
ngược, ngược chiều

obey
v
/əˈ/
tuân lệnh, vâng lời

warn
v
/ːrn/
cảnh báo

ride a bike
v
/ə /
đạp xe đạp

drive a car
v
/ə r)/
lái xe ô tô

fly a plane
v
/ə /
lái máy bay

sail a boat
v
/ə /
chèo thuyền

get on the bus
v
/ðə /
lên xe buýt

get off the train
v
/ðə /
xuống tàu


❸ GRAMMAR
1. It indicating distance (Dùng it để nói về khoảng cách)
 
Gửi ý kiến