Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BT thực hành chuyên sâu E7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Việt Trinh
Ngày gửi: 23h:15' 16-04-2022
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: TRAFFIC
A. TỪ VỰNG:
1. cycle (v) //: đạp xe
2. traffic jam (n) //: sự kẹt xe
3. park (v) /:k/: đỗ xe
4. pavement (n) //: vỉa hè (cho người đi bộ)
5. railway station (n) /,∫n/: nhà ga xe lửa
6. safely (adv) //: an toàn
7. safety (n) //: sự an toàn
8. seatbelt (n) /`si:t`belt/: dây an toàn
9. traffic rule (n) /`træfIk ru:l/: luật giao thông
10. train (n) //: tàu hỏa
11. roof (n) /ru:f/: nóc xe, mái nhà
12. illegal (adj) /:gl/: bất hợp pháp
13. reverse (n) /ˈːs/: quay đầu xe
14. boat (n) //: con thuyền
15. fly (v) //: lái máy bay, đi trên máy bay
16. helicopter (n) //: máy bay trực thăng
17. triangle (n) //: hình tam giác
18. vehicle (n) //: xe cộ, phương tiện giao thông
19. plane (n) //: máy bay
20. prohibitive (adj) //: cấm (không được làm)
21. road sign //: biển báo giao thông
22. ship (n) //: tàu thủy
23. tricycle (n) //: xe đạp ba bánh

B. NGỮ PHÁP:
CẤU TRÚC USED TO - INFINITIVE 
Used to-infinitive” có nghĩa là trước đây thường, đã từng:  được dùng để diễn tả một sự việc thường xảy ra trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa.
1. Cấu trúc :
(+)     S +  used to + V-infnitive.
(-)   S + didn`t use to + V-infinitive.
(?)  Did + S + use to + V-infinitive?
2. Cách sử dụng
Ta sử dụng "used to inf" để diễn tả 1 sự việc thường xuyên diễn ra trong quá khứ nhưng hiện tại thì không còn nữa.
Ví dụ:
           We used to live in a small village but now we live in the city.
           (Trước đây chúng tôi sống ở một ngôi làng nhỏ nhưng bây giờ chúng tôi sổng ở thành phổ.)
           I used to drive to work but now I take the bus.
           (Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)
Cấu trúc này còn được dùng để chỉ những sự vật có thực trước kia nhưng hiện nay thì không còn nữa
Ví dụ:
          There used to be a cinema in the town but now there isn`t.
          (Trước đây có 1 rạp chiếu phim trong thị trấn nhưng hiện giờ nó không còn nữa)
           She used to have really long hair but she`s had it all cut off.
          (Mái tóc trước đây của cô ấy thực sự dài nhưng giờ cô ấy đã cắt ngắn nó)

B. BÀI TẬP:
PHONETICS
I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.
1. A. pain B. said C. afraid D. straight
2. A. ceiling B. neighbor C. vein D. freight
3. A. except B. there C. then D. hey
4. A. make B. playground C. station D. many
5. A. ready B. break C. ahead D. dead
6. A. rest B. help C. garden D. identify
7. A. traffic B. pavement C. plane D. station
8. A. sign B. mistake C. triangle D. drive
9. A. nearest B. head C. bread D. health
10. A. railway B. mail C. sail D. captain
11. A. came B. lake C. station D. start
12. A. ancient B. radio C. village D. nature
13. A. break B. head C. bread D. heavy
14. A. wait B. said C. maid D. sail
15. A. train B. wait C. said D. paid
16. A. sailing B. railway C. brainstorm D. captain
17.
 
Gửi ý kiến