Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

BT tự luận chương sự điẹn li 11NC

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 10h:52' 08-08-2011
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 1462
Số lượt thích: 0 người
SỰ ĐIỆN LI
Bài 1. Sự điện li
BT1. Viết các phương trình điện li cho các trường hợp sau: NaCl; HCl; KOH; H2SO4; AlCl3; (NH4)2CO3
BT2. Viết các phương trình điện li và tính số mol các ion sinh ra trong các trường hợp sau:
a. dd chứa 0,2 mol HNO3 b. dd chứa 0,5 mol Na3PO4
c. dd chứa 2 mol NaClO d. dd chứa 2,75 mol CH3COONa
BT3. Cho các dung dịch sau:
a. 200ml dd chứa 0,25 mol Na2S b. 500ml dd chứa 8,5g NaNO3
c. dung dịch Ba(OH)2 0,3M d. dd Al2(SO4)3 0,15M
Viết các phương trình điện li và tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch
BT4. Một dung dịch có chứa 0,2 mol K+; 0,3 mol Mg2+; 0,45 mol  và x mol .
Tính x?
Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Tính m?
BT5. Hòa tan hai muối X, Y vào nước được 1 lit dung dịch chứa: [Zn2+] = 0,2M; [Na+] = 0,3M; [] = 0,15M; [] = p (M).
Tính p
Tìm công thức hai muối X, Y ban đầu. Tính khối lượng mỗi muối đem hòa tan.

Bài 2. Phân loại chất điện li
BT1. Chỉ ra các chất sau đây là chất điện li mạnh hay điện li yếu trong nước. Viết phương trình điện li của chúng? NaBr; HClO; CaCl2; CH3COOH; K2CO3; Mg(OH)2.
BT2. Hãy sắp xếp dung dịch các chất sau (cùng nồng độ) theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện: CH3COOH; AlCl3; Al2(SO4)3; AgNO3; Ba(OH)2.
BT3. Tính nồng mol của các ion trong dung dịch trong các trường hợp sau:
a. dd Na2SO3 0,3M (=1) b. dd HF 0,4M (= 0,08)
c. dd HClO 0,75 (= 5%) d. dd HNO2 0,5M (= 6%)

Bài 3. Axit – Bazơ
BT1. Xác định vai trò của các chất sau (axit/ bazo/ lưỡng tính/ trung tính) và viết phương trình điện li: HI; ; ; ; NH3; ; ; Na+; ; Zn(OH)2.
BT2. Viết biểu thức tính Ka/ Kb cho các trường hợp sau: HF; ; ; .
BT3. Trong hai lit dung dịch axit flohidric có chứa 4g HF. Độ điện li của axit này là 8%. Tính hằng số phân li Ka của axit HF.
BT4. Cho hai dung dịch sau:
CH3COOH 0,1M (Ka = 1,75.10-5). Tính nồng độ mol của ion H+
NH3 0,1M (Kb = 1,8.10-5). Tính nồng độ mol của ion 

Bài 4. Sự điện li của nước. pH.
BT1. Tính pH của các dung dịch sau:
a. dung dịch HCl 0,01M b. dung dịch Ba(OH)2 0,05M
c. 2 lít dung dịch có hòa tan 3,92g H2SO4 d. 4 lít dd có hòa tan 4g NaOH và 16,8g KOH
BT2. Một dung dịch NaOH 0,2M. Lấy 50ml dung dịch trên đem trộn với 150ml nước nguyên chất. Tính pH của dung dịch thu được sau khi trộn.
BT3. Trộn 200ml dung dịch HNO3 0,2M với 300 ml dung dịch NaOH 0,3M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch thu được sau phản ứng.
BT4. Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,2M; biết rằng hằng số phân li axit bằng 1,75.10-5.
BT5. pH của một dung dịch NH3 là 11,477. Tính nồng độ của dung dịch NH3 biết hằng số phân li bazo của NH3 là 1,8.10-5.
(ĐS: 0,5M)
* BT6. Cho 200ml dung dịch CH3COOH 0,2M. Sau đó thêm vào đó 1,23g CH3COONa. Tính pH của dung dịch sau phản ứng biết Ka (CH3COOH)=1,75.10-5. (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
BT7. Trộn 100ml dung dịch H2SO4 3M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Tính pH của dung dịch thu được sau phản ứng?
BT8. Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,5M với 300ml dung dịch NaOH x mol/l. Sau phản ứng thu được dung dịch có pH = 13. Tìm x?
 
Gửi ý kiến