Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bứt phá điểm thi 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thủy
Ngày gửi: 00h:15' 20-01-2020
Dung lượng: 204.4 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
BÀI 2: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ
(SUBJECT-VERB AGREEMENT)
Động từ chia ở sốít
Khi chủ ngữ của câu rơi vào các trường hợp sau đây, động từ theo sau nó luôn chia ở dạng số ít:
Là danh từ và cụm danh từ sốít.
Ví dụ: This book is great.
Là các đại lượng chỉ thời gian, khoảng cách, tiền bạc, hay sự đolường
Ví dụ: Two hours is too long for me to wait.
Là các đại từ bất định: someone, anything, nothing, everyone, anyone, nobody,...
Ví dụ: Everything was ok. o Là mệnh đề danh từ
Ví dụ: All I want to do now is passing the exam.
Làmộtsốdanhtừđặcbiệtcóhìnhthứcsốnhiều.Vídụ:mônhọc(Maths),mônthểthao(billards),tin
tức (news), các loại bệnh (rabies), tên một số quốc gia (the United States), loài động vật (insects)
Ví dụ: Physics is an interesting subject.
Là cụm danh từ chỉ nhóm động vật (số ít) mang nghĩa bây, đàn: a flock of birds/ sheep, a school of fish, a pride of lion, a pack of dogs, a herd ofcattle...
Ví dụ: The flock of birds is flying to its destination.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng: Neither (of)/Either of + N (sốnhiều)
Ví dụ: ★Neither girls is from VietNam.
★ Either of them lives in HaNoi.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng to infinitive hoặcV-ing
Ví dụ: Collecting stamp is my new hobby. o Là cụm danh từ bắt đầu bằng cụm Many a Ví dụ: Many a student has an electricbike.
Là cụm danh từ bắt đầu là một phân số có tử số là1.
Ví dụ: 1/2 is larger than 1/3.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng: Most of/ All of/ Plenty of/ Some of/ A lot of/ Lots of/ A third of/ + N (không đếmđược).
Ví dụ: Some of the bread was not fresh.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng One of/ The number of + N (sốnhiều)
Ví dụ: The number of students going to class increases.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng None of + N (số nhiều)/ No + N (sốít)
Ví dụ: No one leaves the English class.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng A large amount/A great deal + N (không đếm được/sốít)
Ví dụ: A large amount of sugar is used. o Là một tựa đề
Ví dụ: “The Thorn Birds” is a very famous movie.
Là cụm danh từ bắt đầu bằng A pair of + N (sốnhiều)
Ví dụ: A pair of shoes is in the shelf.
Động từ chia ở sốnhiều
Khi chủ ngữ của câu rơi vào các trường hợp sau đây, động từ theo sau nó luôn chia ở dạng số nhiều:
Là danh từ và cụm danh từ sốnhiều.
Ví dụ: Oranges are rich in vitamin C.
Là các danh từ số nhiều có dạng đặc biệt: people, police, cattle, children, geese,mice...
Ví dụ: Children are playing in the playground.
Hai chủ ngữ nối nhau bằng “and” và có quan hệ đẳnglập.
Lưu ý: Nếu 2 danh từ cùng chỉ một người, một bộ phận hoặc 1 món ăn... thì động từ chia ở số ít. Không có “the” ở trước danh từ sau “and”.
Ví dụ: Jane and Mary are my best friends. o Bắt đầu bằng Both... and...
Ví dụ: Both Betty and Joan are excellent students.
Bắt đầu bằng: Several, both, many, few, all, some + N (sốnhiều)
Ví dụ: Several students are absent.
Là The + adj, chỉ một tập hợpngười
Ví dụ: The poor really need help.
Bắt đầu là một phân số có tử số từ 2 trởlên.
Ví dụ: 2/5 are smaller than 1/2.
Các danh từ luôn dùng dạng số nhiều (thường đi theo cặp): trousers, eyeglasses, jeans, tweezers, shorts, pliers, pants,tongs...
Ví dụ: The shoes are black.
Chủngữbắtđầubằng:Mostof/Allof/Plentyof/SomeofThelastof/Alotof/Lotsof/thirdof/+N
(số nhiều).
Ví dụ: Most of students in my class enjoy English. o Bắt đầu bằng A number of + N (số nhiều)
Ví dụ: A number of students going to class increase.
Là cụm danh từ chỉ nhóm động vật (số nhiều) mang nghĩa “nhiều bầy, nhiều đàn”: flocks of birds/sheep; schools of fish; prides of lion; packs of dogs; herds ofcattle...
Ví dụ: Flocks of birds are flying to its destination.
Một số trường hợpkhác
Động từ trong câu
 
Gửi ý kiến