Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 00h:34' 24-03-2015
Dung lượng: 430.0 KB
Số lượt tải: 409
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày gửi: 00h:34' 24-03-2015
Dung lượng: 430.0 KB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích:
0 người
Dạng 1. (3 điểm)
Cho Tính sin2, cos2, tan4.
ĐS: sin2=; cos2=; sin4=; cos4=; tan4=
Cho .Tính , cot4x
ĐS: sin2x=; cos2x=;sin4x=; cos4x=; cot4x=
Dang 2. (2 điểm)
Cho . Tinh sinx, cosx, tanx, cotx
ĐS: cos2x=; ; cosx= ; tanx=; cotx=
Cho . Tính sinx, cosx, tanx,cotx.
ĐS: cos2x=; ; cosx=; tanx=; cotx=
Dang 3. (1 điểm)
tanA+tanB+tanC=tanA.tanB.tanC
cotA.cotB+cotB.cotC+cotA.cotC=1
CosA=SinB.SinC-CosB.CosC
CosC-SinA.SinB=-CosA.CosB
Sin5A.Cos5B=Sin5C-Sin5B.Cos5A
Hướng dẫn
Vế trái=
=
=
=
=
Ta có A+B+C=
( A+B=-C
( Cos(A+B)=Cos(-C)
( Cos(A+B)=
Thay
Vế trái =
=
=
=
=
=
=
=Vế phải
Hướng dẫn
(Cách 1
Vế trái=
= chứng minh tương tự bài 13 ta được
=
=
=Vế phải
( Cách 2
Vế trái=
=
=
=
=
Ta có A+B+C=
( A+B=-C
( Cos(A+B)=Cos(-C)
( Cos(A+B)=
Thay
Vế trái =
=
=
=
=
=
=Vế phải
Vế trái=
Ta có
Thay
Vế trái=
=
=
=
=
=
=Vế phải
sin2A + sin2B – sin2C = 4cosAcosBsinC
Vế trái=
=
Ta có
Thay
Vế trái=
=
=
=
=
=4cosAcosBsinC
=Vế phải
Dạng 4. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
ĐS:
A = sin60sin420sin660sin780. ĐS:
ĐS:
ĐS:
ĐS:
A ĐS: A=4
A=Cos-Cos+Cos ĐS: A=
B= ĐS: B=
Dạng 5. CMR
Cos4a=
tanx + cotx + tan3x + cot3x =
Sin(a+b).Sin(a-b)=sin2a-sin2b
Cosx-Sinx=
Dạng 6. Viết pt đường tròn
Bài 1. Viết pt đường tròn (C) tâm I(-1,6) và đi qua điểm M(-3,10)
ĐS: (x+1)2+(y-6)2=20 (C)
Bài 2. Viết pt đường tròn (C) có đường kính AB, biết A(6,-1), B(2,4)
ĐS: (C)
Bài 3. Viết pt đường tròn (C) tâm I(4,-8) và tiếp xúc đường thẳng :
ĐS:
Bài 4. Viết pt đường tròn (C) qua 3 điểm A,B,C biết A(1,-6), B(-3,2), C(5,-2)
ĐS: a=; b=;c= ( (C):
Bài 5. Viết pt đường tròn (C) đi qua điểm A(3,-5), B(4,-8) và tâm thuộc đường thẳng :4x-3y-5=0
ĐS: a=-6; b=; c=( (C): x2+y2+12x+y+=0
Dạng 7. Viết pt tiếp tuyến của đường tròn
Dạng tiếp tuyến đường thẳng
Cho (C):. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc
ĐS:có 2 pttt: 4x+3y+17=0 v 4x+3y-13=0
Viết pttt của đường tròn (C):
x2 + y2 - 6x - 2y + 5 = 0 biết
Cho Tính sin2, cos2, tan4.
ĐS: sin2=; cos2=; sin4=; cos4=; tan4=
Cho .Tính , cot4x
ĐS: sin2x=; cos2x=;sin4x=; cos4x=; cot4x=
Dang 2. (2 điểm)
Cho . Tinh sinx, cosx, tanx, cotx
ĐS: cos2x=; ; cosx= ; tanx=; cotx=
Cho . Tính sinx, cosx, tanx,cotx.
ĐS: cos2x=; ; cosx=; tanx=; cotx=
Dang 3. (1 điểm)
tanA+tanB+tanC=tanA.tanB.tanC
cotA.cotB+cotB.cotC+cotA.cotC=1
CosA=SinB.SinC-CosB.CosC
CosC-SinA.SinB=-CosA.CosB
Sin5A.Cos5B=Sin5C-Sin5B.Cos5A
Hướng dẫn
Vế trái=
=
=
=
=
Ta có A+B+C=
( A+B=-C
( Cos(A+B)=Cos(-C)
( Cos(A+B)=
Thay
Vế trái =
=
=
=
=
=
=
=Vế phải
Hướng dẫn
(Cách 1
Vế trái=
= chứng minh tương tự bài 13 ta được
=
=
=Vế phải
( Cách 2
Vế trái=
=
=
=
=
Ta có A+B+C=
( A+B=-C
( Cos(A+B)=Cos(-C)
( Cos(A+B)=
Thay
Vế trái =
=
=
=
=
=
=Vế phải
Vế trái=
Ta có
Thay
Vế trái=
=
=
=
=
=
=Vế phải
sin2A + sin2B – sin2C = 4cosAcosBsinC
Vế trái=
=
Ta có
Thay
Vế trái=
=
=
=
=
=4cosAcosBsinC
=Vế phải
Dạng 4. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
ĐS:
A = sin60sin420sin660sin780. ĐS:
ĐS:
ĐS:
ĐS:
A ĐS: A=4
A=Cos-Cos+Cos ĐS: A=
B= ĐS: B=
Dạng 5. CMR
Cos4a=
tanx + cotx + tan3x + cot3x =
Sin(a+b).Sin(a-b)=sin2a-sin2b
Cosx-Sinx=
Dạng 6. Viết pt đường tròn
Bài 1. Viết pt đường tròn (C) tâm I(-1,6) và đi qua điểm M(-3,10)
ĐS: (x+1)2+(y-6)2=20 (C)
Bài 2. Viết pt đường tròn (C) có đường kính AB, biết A(6,-1), B(2,4)
ĐS: (C)
Bài 3. Viết pt đường tròn (C) tâm I(4,-8) và tiếp xúc đường thẳng :
ĐS:
Bài 4. Viết pt đường tròn (C) qua 3 điểm A,B,C biết A(1,-6), B(-3,2), C(5,-2)
ĐS: a=; b=;c= ( (C):
Bài 5. Viết pt đường tròn (C) đi qua điểm A(3,-5), B(4,-8) và tâm thuộc đường thẳng :4x-3y-5=0
ĐS: a=-6; b=; c=( (C): x2+y2+12x+y+=0
Dạng 7. Viết pt tiếp tuyến của đường tròn
Dạng tiếp tuyến đường thẳng
Cho (C):. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc
ĐS:có 2 pttt: 4x+3y+17=0 v 4x+3y-13=0
Viết pttt của đường tròn (C):
x2 + y2 - 6x - 2y + 5 = 0 biết
 








Các ý kiến mới nhất