Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

các bài tập cân bằng pt hóa 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà ly
Ngày gửi: 20h:42' 29-11-2017
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người

CÁC BÀI TẬP VỀ CÂN BẰNG
PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1. FeS2 + O2  SO2↑ + Fe2O3.
2. Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O
3. SO2 + H2S  S↓ + H2O
4. Fe2O3 + H2  Fe3O4 + H2O
5. FeS + HCl  FeCl2 + H2S↑
6. Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3↓
7. FeCl2 + NaOH  Fe(OH)2↓ + NaCl
8. MnO2 + HBr  Br2 + MnBr2 + H2O.
9. Cl2 + SO2 + H2O  HCl + H2SO4.
10. Ca(OH)2 + NH4NO3  NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.
11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2  Ca3(PO4)2 + H2O.
12. CxHy(COOH)2 + O2  CO2 + H2O.
13. KHCO3 + Ca(OH)2(d)  K2CO3 + CaCO3 + H2O
14. Al2O3 + KHSO4  Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
15. Fe2O3 + H2  FexOy + H2O.
16. NaHSO4 + BaCO3  Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.
17. H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
18. H2SO4 + Ag  Ag2SO4 + SO2 + H2O.
19. Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  BaCO3 + CaCO3 + H2O.
20. Fe2O3 + HNO3  Fe(NO3)2 + H2O
21. FexOy + O2  Fe2O3.
22. MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O.
23. NaCl + H2O  NaOH + Cl2 + H2.
24. KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
25. KMnO4 + NaCl + H2SO4  Cl2 + H2O + K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4.
26. Fe3O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + H2O.
27. FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2.
28. Cu + H2SO4(đặc)  CuSO4 + SO2 + H2O.
29. FexOy + CO  FeO + CO2.
30. FexOy + Al  Fe + Al2O3.
31. FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
32. FexOy + H2  Fe + H2O
33. Al(NO3)3  Al2O3 + NO2 + O2
34. FeSO4 + H2SO4 + KMnO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
35. KMnO4 + K2SO3 + H2O  MnO2 + K2SO4 + KOH
36. SO2 + KMnO4 + H2O  MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
37. K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + S + H2O
38. K2Cr2O7 + HBr  CrBr3 + KBr + Br2 + H2O
39. K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
40. K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
41. S + HNO3  H2SO4 + NO2 + H2O
42. P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O
43. Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O
44. Al + HNO3(rất loãng)  Al(NO3)3 + N2 + H2O
45. Al + HNO3(rất loãng)  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
1: Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
A. Dạng cơ bản:

P + KClO3  → P2O5 + KCl.
P + H2 SO4  → H3PO4 + SO2 + H2O.
S+  HNO3  → H2SO4 + NO.  
C3H8 +  HNO3   → CO2 + NO + H2O.
H2S + HClO3 →  HCl + H2SO4.
H2SO4 + C 2H2 →  CO2 + SO2 + H2O.
B.  Dạng có môi trường:

Mg + HNO3  → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Fe  +  H2SO4  →  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Mg +  H2SO4  → MgSO4 + H2S + H2O.
Al  + HNO3  → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
FeCO3 +  H2SO4  → Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O.
Fe3O4 + HNO3  → Fe(NO3)3 + N2O + H2O.
Al  + HNO3  → Al(NO3)3 + N2O + H2O.
FeSO4 +  H2SO4 + KMnO4  →  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4  + H2O.
KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.
C.  Dạng tự oxi hóa khử:

S + NaOH → Na2S + Na2SO4 + H2O.
 
Gửi ý kiến