Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lam
Ngày gửi: 20h:37' 25-06-2018
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 2: BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG - BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
I. Kiến thức cần nhớ
1. Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 với A, B là các biểu thức;
2. Lập phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 với A, B là các biểu thức;
II. Bài tập
1. Dạng 1. Khai triển các hằng đẳng thức:
Bài 1. Tính:
a) (2 + x)3 ; b) (x +1)3 ; c) (x - 1)3; d) (x + 3)3
e) (2x - y)3 ; f) (2x + y2)3 ; g) ()3; h) (2x2 - 3y)3
Bài 2. Tính:
a) (3x – 2y)3 ; b) ()3; c) ()3; d) ()3
e) (x - y)3 ; f) (2x - y2)3 ; g) ()3; h) (2x2 + 3y)3
2. Dạng 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc lập phương của một hiệu:
Bài 1. Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc lập phương của một hiệu:
a) x3 + 12x2 + 48x + 64; b) x3 - 3x2 + 3x – 1; c) 8 - 12x+ 6x2 – x3;
d) x3 - 12x2 + 48x - 64; b) x3 + 3x2 + 3x + 1; c) 125 + 75x+ 15x2 + x3;
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc lập phương của một hiệu:
a) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3; b) 27y3 – 9y2 + y – 
c) -x3 + 3x2 - 3x + 1; d) -x3 - 9x2 - 27x – 27
3. Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức:
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:
A = x3 - 3x2 + 3x – 1 với  = 6; B = x3 + 3x2 + 3x + 1với x = 9
C = x3 + 12x2 + 48x + 64 với x = 6; D = 27y3 – 9y2 + y –  với y = 
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
A = x3 + 15x2 + 75x + 125 với  = 10 ; B = x3 - 9x2 + 27x – 27 với x = 5
C =  +  +  +  với x = -8, y = 6; D = 8 - 12x+ 6x2 – x3 với x = -2
4. Dạng 4. Tìm x
Bài 1. Tìm x, biết:
a) x3 - 6x2 + 12x – 9 = 0 ; b) 8x3 + 12x2 + 6x – 26 = 0
Bài 2. Tìm x, biết:
a) x3 - 3x2 + 3x – 1 = 0 ; b) 27x3 + 27x2 + 9x = 63
5. Dạng 5. Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Bài tập. Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) A = (x + 2)3 + (x-2)3 - 2x(x2+12); b) B = (x - 1)3- (x+1)3+ 6(x+1)(x-1);
c) C = (x + 1)3 + x(x-2)2 - 7x2 + x + 4); d) D = (x - 2)3 - x2(x-6) - 12x + 8

 
Gửi ý kiến