Violet
Dethi

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Các cấu trúc câu trong tiếng anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Seo Hyun Joo
    Ngày gửi: 05h:07' 15-03-2012
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    Các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh
    It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
    VD: It is difficult for old people to learn English.
    ( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )
    To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
    VD: We are interested in reading books on history.
    ( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
    To be bored with ( Chán làm cái gì )
    VD: We are bored with doing the same things everyday.
    ( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )
    It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
    VD: It’s the first time we have visited this place.
    ( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )
    enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )
    VD: I don’t have enough time to study.
    ( Tôi không có đủ thời gian để học )
    Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
    VD: I’m not rich enough to buy a car.
    ( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )
    too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )
    VD: I’m to young to get married.
    ( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )
    To want smb to do smt = To want to have smt + PII
    ( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
    VD: She wants someone to make her a dress.
    ( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )
    = She wants to have a dress made.
    ( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )
    It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
    VD: It’s time we went home.
    ( Đã đến lúc tôi phải về nhà )
    It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
    ( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt
    VD: It is not necessary for you to do this exercise.
    ( Bạn không cần phải làm bài tập này )
    To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
    VD: We are looking forward to going on holiday.
    ( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )
    To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
    VD: Can you provide us with some books in history?
    ( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )
    To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì )
    To stop
    VD: The rain stopped us from going for a walk.
    ( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )
    To fail to do smt ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì )
    VD: We failed to do this exercise.
    ( Chúng tôi không thể làm bài tập này )
    To be succeed in V_ing ( Thành công trong việc làm cái gì )
    VD: We were succeed in passing the exam.
    ( Chúng tôi đã thi đỗ )
    To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai )
    VD: She borrowed this book from the liblary.
    ( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )
    To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì )
    VD: Can you lend me some money?
    ( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )
    To make smb do smt ( Bắt ai làm gì )
    VD: The teacher made us do a lot of homework.
    ( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )
    CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.
    ( Đến mức mà )
    CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ.
    VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it.
    ( Bài tập khó đến mức không ai làm được )
    2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.
    ( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )
    CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.
    VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.
    ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )
    It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng
     
    Gửi ý kiến