Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

các công thức ôn thi tiếng anh 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đinh Ngọc Khánh
Ngày gửi: 18h:59' 18-04-2018
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 654
Số lượt thích: 0 người
CÔNG THỨC TIẾNG ANH 7
1. Từ chỉ số lượng:
a lot of + N đếm được và không đếm được
lots of + N đếm được và không đếm được
many + N danh từ đếm được số nhiều
much + N không đếm được
Ex: She has lots of / many books.
There is a lot of / much water in the glass.
2.  Câu so sánh:
a. So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than  …..         I am taller than
Tính từ dài: S + be + more + adj + than ….           My school is  more beautiful  thanyour school.
b.  So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est …..            He is the tallest in his
Tính từ dài: S + be + the most + adj ….             My school is the most
c.  Một số từ so sánh bất qui tắc:
good / well              better              the best
bad                         worse              the worst
3.  Từ nghi vấn:
what: cái gì
where:ở đâu
who: ai
why: tại sao
when: khi nào
how: như thế nào
how much: giá bao nhiêu
how often: hỏi tần suất
how long: bao lâu
how far: bao xa
what time: mấy giờ
how much + N không đếm được:  có bao nhiêu
how many + N đếm được số nhiều:  có bao nhiêu
4.  Thì
Thì
Cách dùng
Dấu hiệu
Ví dụ

SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
 
– To be: thì, là, ở
KĐ: S + am / is / are
–  chỉ một thói quen ở hiện tại
–  chỉ một sự thật, một chân lí.
– always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom(hiếm khi), every, once (một lần),
–  She often getsup at 6 am.
–  The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)


PĐ: S + am / is / are + not NV: Am / Is / Are + S …?
– Động từ thường: KĐ: S + V1 / V(s/es)
PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1 NV: Do / Does + S + V1 …?

twice (hai lần)


PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn) KĐ: S + am / is / are + V-ing
PĐ: S + am / is / are + not + V-ing
 
NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
– hành động đang diễn ra ở hiện tại.
–  at the moment, now, right now, at present
–  Look! Nhìn kìa
–  Listen! Lắng nghe kìa
–  Now, we are learning
English.
–  She is cookingat the moment.

SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
 
–  To be:
KĐ: I / He / She / It + was You / We / They + were
PĐ: S + wasn’t / weren’t NV: Was / were + S …?
 
–  Động từ thường: KĐ: S + V2 / V-ed
PĐ: S + didn’t + V1 NV: Did + S + V1 ….?
– hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.
– yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
–  She went to London last year.
–  Yesterday, hewalked
to school.

SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
 
KĐ: S + will / shall + V1 I will = I’ll
PĐ: S + will / shall + not + V1 (won’t / shan’t + V1)
 
NV: Will / Shall + S + V1 …?
– hành động sẽ xảy ra trong tương lai
– tomorrow(ngày mai), next, in 2015, tonight(tối nay), soon(sớm) ….
–  He will comeback tomorrow.
–  We won’t go to school next Sunday.

* Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:
Nguyên mẫu
Quá khứ
Nghĩa

– be
– was / were
– thì, là, ở

– go
– went
– đi

– do
– did
– làm

– have
– had
– có

– see
– saw
– nhìn thấy

– give
– gave
– cho

– take
– took
– lấy

– teach
– taught
– dạy

– eat
– ate
– eaten

– send
– sent
– gửi

– teach
– taught
– dạy

– think
– thought
– nghĩ
 
Gửi ý kiến