Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

các dạng bài tập hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trang
Ngày gửi: 23h:22' 16-04-2019
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích: 1 người (huỳnh thị nhàn)
UNIT ONE: MY FRIENDS
A1.GETTING STARTED:
1.playing football = playing soccer : chơi bóng đá 2.playing chess : chơi cờ
3.doing homework= doing assignment: làm bài tập về nhà
4.playing volleyball : chơi bóng chuyền
A2.LISTEN AND READ:
1. seem (v) : có vẻ ( seem + adj 2. receive(v): nhận (receptive(adj)
(reception(n) (receipt(n)
3. next-door : nhµ bªn c¹nh/ bªn c¹nh nhµ
4. photograph = photo : ảnh/ bứa ảnh (take photograph:chụp ảnh
What + do/ does + S + look like? Ai đó trông như thế nào?
( S + be + Adj( chỉ hình dáng)

5.


Ex: What does your mother look like? (She is tall
Tính từ chỉ hình dáng:
Tall: cao short: thấp thin: gầy fat: mập
Slim: mảnh khảnh beautiful:đẹp urgly:xấu handsome:đẹp
6.
What ‘s + S + like? Ai đó như thế nào?
( S + be + Adj( chỉ tính cách)




Ex: What’s your sister like? ( She’s generous
Tính từ chỉ tính cách:
Generous: rộng lượng mean= selfish: ích kỉ hardworking=studious: chăm chỉ energetic= active: năng động Lazy: lười biếng humorous: hài hước
Outgoing: thân thiện hospitable: hiếu khách
A3.SPEAK:
1. blond (adj) :vàng hoe 2.fair(adj) :trắng(da)/ màu vàng nhạt(tóc)
3.brown (adj) :nâu 4.straight(adj) :thẳng
5.curly(adj) :xoăn 6.bald(adj) :hói
( Mô tả mái tóc: S+ has+ tính từ mô tả mái tóc + hair
( Lan has long straight black hair
( Đoán người qua mô tả hình dáng và mái tóc
A: This person is + tính từ chỉ hình dáng
She/ he + has + tính từ mô tả mái tóc + hair
B: Is this + tên?
A: Yes / No






A4.LISTEN:
1. cousin(n) : anh/ chị em họ 2.principal(n):hiệu trưởng
3.talk to s.one :nói chuyện với ai
A5.READ:
1.lucky(adj) :may mắn (luck(n) (luckily(adv)
2.character(n) :tính cách (characteristic(adj)
3. do volunteer work :làm việc tình nguyện
4.local orphanage : trại mồ côi ở địa phương
5.get good grade :nhận được điểm tốt
6.reserved(adj) : dè dặt/ kín đáo
7.peace(n) :sự bình yên (peaceful(adj) ( peacefully(adv)
8.quiet(adj, n) :yên tĩnh ( quietly(adv)
9.tell jokes : nói đùa
10.sense of humour :óc khôi hài
11.annoy(v) :làm bực mình (annoyance(n)
12.although= even though = though: mặc dù
Despite = In spite of :mặc dù
Although / Even though/ Though + S+ V, S+V

Despite / In spite of + N/ phrase , S+V




13. get tired of = be tired of +N: mệt mỏi với ….
14.affect(v)= have an influence on= :ảnh hưởng (effect(n)
15.cause problem :gây ra vấn đề
16. different(adj) :khác (differently(adv) (difference(n)(differ(v)
# similar(adj) giống (similarity(n) (similarly(adv)
A6.WRITE:
1.appearance(n) :ngoại hình 2.elder brother(n) :anh trai
(eldest brother :anh cả
(youngest brother:em út
A7.LANGUAGE FOCUS:
1.send-sent-sent: gửi (send s.one s.th: gửi cho ai cái gì
2.friend(n)= buddy(n) : bạn (best friend= close friend: bạn thân
3.rise-rose-risen: mọc(mặt trời) 4.set-set-set : lặn (mặt trời)
5.move-moved-moved: di chuyển 6.silly(adj) :ngớ ngẩn
7. groceries(n) :hàng tạp phâm 8.put-
 
Gửi ý kiến