Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các dạng Toán Vectơ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Thái
Ngày gửi: 21h:24' 28-09-2010
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 5609
Số lượt thích: 3 người (To Thi Thu Hoa, Cao Minh Nhân, bàng thị lan anh)
Hình học 10
(((
Chương I - Véc tơ
I. Véc tơ:
1. Định nghĩa:
Véctơ là một đoạn thẳng có:
+ Một đầu được xác định là gốc, còn đầu kia là ngọn.
+ Hướng từ gốc đến ngọn gọi là hướng của véctơ.
+ Độ dài của đoạn thẳng gọi là độ dài của véctơ (Mô đun)
Véctơ có gốc A, ngọn B được kí hiệu là độ dài của kí hiệu là
Một véc tơ còn có kí hiệu bởi một chữ cái in thường phía trên có mũi tên như:
2. Véctơ không:
Véctơ không: là véctơ có:
+ Điểm gốc và điểm ngọn trùng nhau.
+ Độ dài bằng 0.
+ Hướng bất kì.
3. Hai véctơ cùng phương:
Hai véctơ gọi là cùng phương: kí hiệu
4. Hai véctơ cùng hướng:
Hai véctơ gọi là cùng hướng: kí hiệu
5. Hai véctơ ngược hướng:
Hai véctơ gọi là ngượcchướng: kí hiệu
6. Hai véctơ bằng nhau: Hai véctơ bằng nhau: kí hiệu
7. Hai véctơ đối nhau: Hai véctơ đối nhau: kí hiệu
8. Góc của hai véctơ:
Góc của hai véctơ là góc tạo bởi hai tia Ox; Oy lần lượt cùng hướng với hai tia AB; CD.
+ Khi không cùng hướng thì
+ Khi cùng hướng thì
II. Các phép toán véctơ:
1. Phép cộng véctơ:
Định nghĩa: Tổng của hai véctơ là một véctơ được xác định như sau:
+ Từ một điểm O tùy ý trên mặt phẳng dựng véctơ
+ Từ điểm A dựng véctơ
+ Khi đó véctơ gọi là véctơ tổng hợp của hai véctơ
Hệ thức Chasles (Qui tắc ba điểm):
Với 3 điểm A, B, C bất kì, ta luôn luôn có:
(Hệ thức Chasles có thể mở rộng cho n điểm liên tiếp)
Phép cộng hai véctơ đồng qui (Qui tắc hình bình hành): (với ABCD là hình bình hành)
Qui tắc trung điểm: Với điểm M tuỳ ý và I là trung điểm của AB ta luôn có:
Tính chất:
- Giao hoán:
- Kết hợp:
- Cộng với không:
- Cộng với véctơ đối:
2. Phép trừ véctơ:
Với
Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm O, A, B bất kì ta có:
3. Phép nhân một véctơ với một số thực:
a. Định nghĩa: là một véctơ:
- Với thì véctơ sẽ cùng phương với và sẽ:
+ Cùng hướng với nếu k>0.
+ Ngược hướng với nếu k<0.
+ Có độ dài
-
b. Tính chất:
+) +)
+) +) cùng phương

4. Tỉ số của hai véctơ cùng phương:



phân loại bài tập về Véc tơ và các phép toán
Dạng 1. Chứng minh các đẳng thức véctơ
*Phương pháp:
+ Sử dụng qui tắc ba điểm (Chasles); hình bình hành; trung điểm.
+ Vận dụng các các chứng minh đẳng thức: biến đổi VT thành VP và ngược lại; biến đổi hai vế cùng thành một đẳng thức; biến đổi đẳng thức đã cho thành một đẳng thức luôn đúng.

*Bài tập minh hoạ:
Bài 1. Cho 4 điểm A, B, C, D chứng minh rằng:
ab.
No_avatar
bai hoc rat hay nkung mot so van de van chua đuoc
No_avatar
cho em xin dap an duoc khong a!
No_avatarf

muon chung minh khi co 1 vecto thoa man he thuc .cm gia cua vecto do di qua diem co dinh thi lam the nao a?mong thay giai dap

VD:vecto MN=vecto MA+3vecto MB-2 vecto MC.chung minh MN luon di qua 1 diemco dinh

No_avatar

sao lai o co dapan zay

No_avatar

có thể cho em dap an dc ko a

 

No_avatar

cho e xin đáp án với thầy ơi

 

No_avatar

cho em xin đáp án với thầy

vi kim tảo biển

No_avatar

có đáp án của đề không ak gửi giúp e vào email : thegrandmanhattan@gmail.com

 
Gửi ý kiến