Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

các de kiem tra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Triết
Ngày gửi: 21h:02' 17-07-2020
Dung lượng: 529.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
C1. Cho bảng số liệu sau
Dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1990- 2010
Năm
1990
1995
2000
2005
2010

Dân số (nghìn người)
66.016,7
71.995,5
77.630,9
82.392,1
86.932,5

Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)
19.897,7
26.142,5
34.538,9
39.621,6
44.632,5

a. Tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên
b. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 1990- 2010
c. Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
Đáp án
a. Tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên (0,5đ)
Năm
1990
1995
2000
2005
2010

SLTT có hạt bình quân
theo đầu người (kg/người)
301,4
363,1
444,9
480,9
513,4

b. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 1990- 2010
Xử lý bảng số liệu: (Lấy năm 1990 là 100)
Tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 1990- 2010 (%) (1,0đ)
Năm
1990
1995
2000
2005
2010

Dân số
100
109,1
117,6
124,8
131,7

Sản lượng lương thực có hạt
100
131,4
173,6
199,1
224,3

SLTT có hạt bình quân theo đầu người (kg/người)
100
120,5
147,6
159,6
170,3

Vẽ biểu đồ c. Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
Dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 1990- 2010 của nước ta đều tăng, nhưng tốc độ tăng trưởng không đều.Dân số tăng gấp 1,23 lần (tăng 31,7 %) Sản lượng lương thực tăng 2,24 lần ( tăng 124,3 %)Sản lượng lương thực bình quân đầu người tăng khá nhanh 1,70 lần (tăng 70,3 %)
Tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực còn chậm vì nếu tăng 1% dân số sản lượng lương thực phải tăng 4%. Để đảm bảo an ninh lương thực phải đẩy mạnh sản xuất lương thực mặt khác phải hạ thấp tỷ lệ gia tăng dân số. (0,25đ)



C2: Cho bảng số liệu sau đây:SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Năm
Tổng số dân (nghìn người)
Số dân thành thị (nghìn người)
Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên (%)

1995
71996
14938
1,65

1996
73157
15420
1,61

1999
76597
18082
1,51

2000
77635
18772
1,36

2002
79727
20022
1,32

2005
83106
22337
1,31

2006
84156
22824
1,26

Em hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1995-2006 và nêu nhận xét.
Đáp án1. Vẽ biểu đồ: Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột chồng và đường
2. Nhận xét:)Tổng số dân và số dân thành thị đều tăng
từ năm 1995 -1996 Tổng số dân là 71996 (nghìn người )tăng lên 84156 (nghìn người) vậy tăng 12160 (nghìn người )
còn dân thành thị từ 14938 tăng lên 22824 (nghìn người) vậy tăng 7886 (nghìn người )Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm (1,65% năm 1995 xuống 1,26% năm 2006) do làm tốt công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình)
Câu 2: (2 điểm) Dựa vào bảng số liệu số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985 - 2003:

1985
1990
1995
2000
2003

Số dân thành thị (nghìn người)
11360,0
12880,3
14938,1
18771,9
20869,5

Tỷ lệ dân thành thị (%)
18,97
19,51
20,75
24,18
25
 
Gửi ý kiến