Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tẩn Văn Mạnh
Ngày gửi: 18h:25' 22-03-2018
Dung lượng: 460.6 KB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Tẩn Văn Mạnh
Ngày gửi: 18h:25' 22-03-2018
Dung lượng: 460.6 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
Bài: 2, 3, 4
Câu 1. Phương pháp kí hiệu thường có mấy dạng chính?
A. Một. B. Hai. C. Ba . D. Bốn.
Câu 2. Để biểu hiện các điểm dân cư, các trung tâm công nghiệp người ta sử dụng phương pháp nào?
A. Phương pháp kí hiệu. B. Phương pháp chấm điểm.
C. Phương pháp bản đồ - biểu đồ. D. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.
Câu 3. Phương pháp chấm điểm nhằm
A. phân biệt các vùng khác nhau trên bản đồ.
B. biểu hiện sự phân bố không đều của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. biểu diễn sự di chuyển của các đối tượng địa lí.
D. biểu diễn quy mô và phân bố của các hiện tượng địa lí.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phương pháp kí hiệu đường chuyển động?
A. Biểu hiện hướng di chuyển của đối tượng địa lí.
B. Biểu hiện khối lượng của đối tượng địa lí.
C. Biểu hiện tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí.
D. Biểu hiện chất lượng di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 5. Tỉ lệ bản đồ là 1: 6.000.000 ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
A. 40 km. B. 50 km. C. 60 km. D. 70 km.
Câu 6. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể các đối tượng địa lí
A. có sự di chuyển theo các tuyến.
B. có sự phân bố theo những điểm cụ thể.
C. có sự phân bố theo tuyến.
D. có sự phân bố rải rác.
Câu 7. Khi đọc bản đồ phải tìm hiểu
A. tỉ lệ bản đồ và nội dung bản đồ.
B. kí hiệu trên bản đồ và nội dung bản đồ.
C. tỉ lệ bản đồ và kí hiệu bản đồ.
D. đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 8. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện
A. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
B. cơ cấu giá trị của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
C. động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
D. quy mô của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
Câu 9. Để thể hiện quy mô dân số các đô thị thường dùng phương pháp nào?
A. Khoanh vùng. B. Kí hiệu.
C. Bản đồ - biểu đồ. D. Chấm điểm.
Câu 10. Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu thể hiện từng đối tượng có đặc điểm là gì?
A. Thể hiện cho một phạm vi lãnh thổ rất rộng.
B. Đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ.
C. Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được một hay nhiều hơn các đối tượng.
D. Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.
Câu 11. Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
A. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. B. hình dáng lãnh thổ.
C. vị trí đia lí của lãnh thổ. D. bảng chú giải.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
D
D
C
A
C
A
D
B
Câu
11
Đáp án
A
Bài: 5, 6
Câu 1: Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm
các thiên thể, khí, bụi.
các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện tử.
các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi.
các hành tinh và vệ tinh của nó.
Câu 2: Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng
tròn. B. elip C. vuông D.không xác định
Câu 3: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là
149,6 nghìn km.B. 149,6 triệu km.
C. 149,6 tỉ km. D. 140 triệu km.
Câu 4: Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng xích đạo một góc
90°. B. 180°. C. 66°33’. D. 23°23’.
Câu 5: Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm
Câu 1. Phương pháp kí hiệu thường có mấy dạng chính?
A. Một. B. Hai. C. Ba . D. Bốn.
Câu 2. Để biểu hiện các điểm dân cư, các trung tâm công nghiệp người ta sử dụng phương pháp nào?
A. Phương pháp kí hiệu. B. Phương pháp chấm điểm.
C. Phương pháp bản đồ - biểu đồ. D. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.
Câu 3. Phương pháp chấm điểm nhằm
A. phân biệt các vùng khác nhau trên bản đồ.
B. biểu hiện sự phân bố không đều của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. biểu diễn sự di chuyển của các đối tượng địa lí.
D. biểu diễn quy mô và phân bố của các hiện tượng địa lí.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phương pháp kí hiệu đường chuyển động?
A. Biểu hiện hướng di chuyển của đối tượng địa lí.
B. Biểu hiện khối lượng của đối tượng địa lí.
C. Biểu hiện tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí.
D. Biểu hiện chất lượng di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 5. Tỉ lệ bản đồ là 1: 6.000.000 ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
A. 40 km. B. 50 km. C. 60 km. D. 70 km.
Câu 6. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể các đối tượng địa lí
A. có sự di chuyển theo các tuyến.
B. có sự phân bố theo những điểm cụ thể.
C. có sự phân bố theo tuyến.
D. có sự phân bố rải rác.
Câu 7. Khi đọc bản đồ phải tìm hiểu
A. tỉ lệ bản đồ và nội dung bản đồ.
B. kí hiệu trên bản đồ và nội dung bản đồ.
C. tỉ lệ bản đồ và kí hiệu bản đồ.
D. đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 8. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện
A. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
B. cơ cấu giá trị của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
C. động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
D. quy mô của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
Câu 9. Để thể hiện quy mô dân số các đô thị thường dùng phương pháp nào?
A. Khoanh vùng. B. Kí hiệu.
C. Bản đồ - biểu đồ. D. Chấm điểm.
Câu 10. Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu thể hiện từng đối tượng có đặc điểm là gì?
A. Thể hiện cho một phạm vi lãnh thổ rất rộng.
B. Đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ.
C. Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được một hay nhiều hơn các đối tượng.
D. Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.
Câu 11. Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
A. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. B. hình dáng lãnh thổ.
C. vị trí đia lí của lãnh thổ. D. bảng chú giải.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
D
D
C
A
C
A
D
B
Câu
11
Đáp án
A
Bài: 5, 6
Câu 1: Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm
các thiên thể, khí, bụi.
các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện tử.
các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi.
các hành tinh và vệ tinh của nó.
Câu 2: Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng
tròn. B. elip C. vuông D.không xác định
Câu 3: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là
149,6 nghìn km.B. 149,6 triệu km.
C. 149,6 tỉ km. D. 140 triệu km.
Câu 4: Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng xích đạo một góc
90°. B. 180°. C. 66°33’. D. 23°23’.
Câu 5: Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm
 









Các ý kiến mới nhất