Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SỞ NINH BÌNH
Người gửi: Vũ Đình Hoàng
Ngày gửi: 09h:28' 11-01-2019
Dung lượng: 234.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH
LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: TOÁN – VÒNG II
(Đề thi vào lớp chuyên Toán, Tin)

 Hướng dẫn chấm gồm 3 trang
I Hướng dẫn chung.
1. Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó, có thể sử dụng kết quả câu trước làm câu sau.
2. Đối với bài hình, nếu vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không cho điểm.
3. Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho điểm đủ từng phần như hướng dẫn, thang điểm chi tiết do tổ chấm thống nhất, không làm tròn điểm.
II. Hướng dẫn chi tiết.
Câu 1 ( 2 điểm):


(1.5 điểm):










0,5

0,5

0,25

0,25


(1 điểm):
Cách 1. Theo định lí Vi-ét: 

Vì 
Cách 2. Phương trình x2 – 6x + 1 = 0 có hai nghiệm 
Vì 


0.25



0,25

Câu 2 (2 điểm):
(0.5 điểm):
a + b + c = 0  c = - (a + b) a3 + b3 + c3 = a3 + b3 – (a + b)3
= - 3ab(a + b) = 3abc


0,25
0.25

 b. (1 điểm)
a + b + c = 0 a = - b - c  a2 = b2 + 2bc + c2  a2 - b2 - c2 = 2bc
Tương tự có: b2 - c2 - a2 = 2ac , c2 - a2 - b2 = 2ab


0,5

0,25

0,25

Câu 3 (2 điểm):


a (1 điểm):
Điều kiện: 
x + y + z + 4 = 




0,25


0,25

0,25

0,25

b (0.5 điểm):
Cách 1: 
 , đẳng thức xảy ra 
 x2 + xy + y2 = (x + y)2 – xy .
Đẳng thức xảy ra = 8.
Cách 2: x2 + xy + y2 = . Đẳng thức xảy ra = 8.




0.25

0.25





c. (1 điểm)
Điều kiện: 

x2 + xy + y2 , 


0.25

0.25

0.25

0.25



Câu 4 (1 điểm):


S = 1 + 2 + 3 + …+ 2009 = . Suy ra S chia cho 8 dư 5
, do đó số n lớn nhất là 2008.
0.5

0.5

Câu 5 (2 điểm):







a) 1 điểm
 (vì B, E đối xứng với nhau qua KI)
 (cùng chắn cung )
 (cùng chắn cung )
Mà  (vì OC = OD)  tứ giác AIKE nội tiếp.





0.25

0.25

0.25

0.25

b. 1 điểm
Tứ giác AIKE nội tiếp 
 (vì B, E đối xứng với nhau qua KI)
 (cùng phụ với góc )
 tứ giác AEBD’ nội tiếp
 E nằm trên đường tròn tâm (O, R)
Mà IK là trung trực của BE suy ra IK đi qua O (ĐPCM)


0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 6. (1 điểm)


 (1)
Nếu pt (1) có nghiệm nguyên theo x, thì:
 là số chính phương.

Ta có: Tổng  là số chẵn nên
 cùng chẵn hoặc cùng lẻ. Mà 12 chỉ có thể bằng tích 1.12 hoặc 2.6 hoặc 3.4 và y + 2 + k > 0, y + 2 + k > y + 2 – k nên chỉ có các hệ phương trình sau:

.
0.25


0.25




0.25

0.25


No_avatar

các đề luyện thi gì ????????

 
Gửi ý kiến