Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 16h:18' 28-04-2019
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 16h:18' 28-04-2019
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP BỒI DƯỠNG 11
000001: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
A. 338 nghìn km2.
B. 378 nghìn km2.
C. 387 nghìn km2.
D. 738 nghìn km2.
000002: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
000003: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu có tính
A. Gió mùa.
B. Lục địa.
C. Chí tuyến.
D. Hải dương.
000004: Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, lượng mưa ít.
C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.D. Có nhiều các tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
000005: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Đồng bằng phân bố ven biển.
C. Sông ngòi ngắn, nhỏ và dốc.
D. than đá có trữ lượng rất lớn.
000006: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Thiếu lao động trong tương lai.
B. Tỉ lệ người già ngày càng tăng.
C. Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.
D. D. Dân số tập trung ven biển.
000007: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
000008: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 – 1973 không phải do nhân tố nào sau đây tác động?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.
B. Tập trung phát triển các ngành then chốt.
C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
D. Tinh thần làm việc trách nhiệm cao.
000009: Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
A. Khủng hoảng tài chính trên thế giới.
B. Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
C. Sức mua thị trường trong nước giảm.
D. Thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
000010: Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là
A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động. D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
000011: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A. Công nghiệp chế tạo.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử,
C. xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
000012: Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.
B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
C. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
D. Xe gắn máy, máy nông nghiệp.
000013: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
A. Công nghiệp chế tạo máy.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử.
C. xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
000014: Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
A. sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.
B. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
000001: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
A. 338 nghìn km2.
B. 378 nghìn km2.
C. 387 nghìn km2.
D. 738 nghìn km2.
000002: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
000003: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu có tính
A. Gió mùa.
B. Lục địa.
C. Chí tuyến.
D. Hải dương.
000004: Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, lượng mưa ít.
C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.D. Có nhiều các tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
000005: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Đồng bằng phân bố ven biển.
C. Sông ngòi ngắn, nhỏ và dốc.
D. than đá có trữ lượng rất lớn.
000006: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Thiếu lao động trong tương lai.
B. Tỉ lệ người già ngày càng tăng.
C. Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.
D. D. Dân số tập trung ven biển.
000007: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
000008: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 – 1973 không phải do nhân tố nào sau đây tác động?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.
B. Tập trung phát triển các ngành then chốt.
C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
D. Tinh thần làm việc trách nhiệm cao.
000009: Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
A. Khủng hoảng tài chính trên thế giới.
B. Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
C. Sức mua thị trường trong nước giảm.
D. Thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
000010: Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là
A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động. D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
000011: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A. Công nghiệp chế tạo.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử,
C. xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
000012: Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.
B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
C. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
D. Xe gắn máy, máy nông nghiệp.
000013: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
A. Công nghiệp chế tạo máy.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử.
C. xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
000014: Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
A. sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.
B. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
 








Các ý kiến mới nhất