Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thuý
Ngày gửi: 10h:17' 25-07-2019
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thuý
Ngày gửi: 10h:17' 25-07-2019
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM 90 PHÚT GIẢI TỰ LUẬN 32 TRANG GIẤY
GIẤY NHÁP CÁC EM LÀM CÓ NHIỀU VẬY KHÔNG? TỐN GIẤY NHÁP QUÁ TRỜI
GỒM HƠN 10 CÂU KHÓ MÀ NGÀY XƯA TỰ LUẬN 10 CÂU (TỚI 180 PHÚT CƠ MÀ) CÓ KHOẢNG 04 CÂU KHÓ THÔI
HỌC SINH NGÀY NAY HỌC GHÊ THẬT
TẠI SAO VẪN NHẬP KHẨU ÔTÔ NHỈ?
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A. B. C. D.
Câu 3: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Thể tích khối trụ là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hinh chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết SA = AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC là
A. B. C. D.
Câu 5: Cho là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình lăng trụ có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh điểm N thuộc cạnh sao cho Tính thể tích khối chóp A,BCNM theo V,
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-1;3).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;1)
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng và khoảng
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2;1).
Câu 8: Cho tứ diện ABCD, gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Mệnh đề nào sau
đây SAI?
A. B.
C. D. Ba đường thẳng BG1, AG2 và CD đồng quy.
Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 10: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.1 B. C. -1 D.
Câu 11: Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh AB = a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 14: Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều). B. Khối bát diện đều (8 mặt đều).
C. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). D. Khối tứ diện đều.
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng ABC và AB = 2, AC = 4, Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABC có bán kính là
A. B. R = 5 C. D.
Câu 17: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. B. C. V = 4 D. V = 12
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số
A. B. D = R
C. D.
Câu 20: Cho a là số thực dương khác 5
GIẤY NHÁP CÁC EM LÀM CÓ NHIỀU VẬY KHÔNG? TỐN GIẤY NHÁP QUÁ TRỜI
GỒM HƠN 10 CÂU KHÓ MÀ NGÀY XƯA TỰ LUẬN 10 CÂU (TỚI 180 PHÚT CƠ MÀ) CÓ KHOẢNG 04 CÂU KHÓ THÔI
HỌC SINH NGÀY NAY HỌC GHÊ THẬT
TẠI SAO VẪN NHẬP KHẨU ÔTÔ NHỈ?
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A. B. C. D.
Câu 3: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Thể tích khối trụ là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hinh chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết SA = AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC là
A. B. C. D.
Câu 5: Cho là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình lăng trụ có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh điểm N thuộc cạnh sao cho Tính thể tích khối chóp A,BCNM theo V,
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-1;3).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1;1)
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng và khoảng
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-2;1).
Câu 8: Cho tứ diện ABCD, gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Mệnh đề nào sau
đây SAI?
A. B.
C. D. Ba đường thẳng BG1, AG2 và CD đồng quy.
Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 10: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.1 B. C. -1 D.
Câu 11: Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh AB = a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 14: Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều). B. Khối bát diện đều (8 mặt đều).
C. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). D. Khối tứ diện đều.
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng ABC và AB = 2, AC = 4, Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABC có bán kính là
A. B. R = 5 C. D.
Câu 17: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. B. C. V = 4 D. V = 12
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số
A. B. D = R
C. D.
Câu 20: Cho a là số thực dương khác 5
 








Các ý kiến mới nhất