Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần vũ diệu linh
Ngày gửi: 15h:12' 08-10-2019
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2018
Môn thi: TIẾNG ANH


PHẦN A: NGỮ ÂM (1,0 điểm)
I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
1. A. hobby B. honest C. humor D. hole
2. A. fly B. hobby C. energy D. ordinary
3. A. climate B. pride C. quit D. primary
4. A. invite B. pick C. ticket D. kitchen
5. A. colour B. hole C. go D. toe
6. A. uniform B. ticket C. tide D. inspiration
7. A. so B. coat C. note D. bottom
8. A. hoped B. asked C. received D. washed
9. A. sign B. high C. sit D. mind
10. A. invited B. ticket C. pick D. circus
II. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.
1. A. ethnic B. area C. comprise D. Buddhist
2. A. prevent B. protect C. pollute D. purpose
3. A. energy B. recycle C. logical D. grocery
4. A. baggy B. design C. equal D. poetry
5. A. comic B. cotton C. equal D. unique
6. A. novel B. poet C. champagne D. symbol
7. A. study B. apply C. rely D. reply
8. A. tunic B. prefer C. symbol D. label
9. A. danger B. include C. devote D. police
PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG (4,0 điểm)
I. Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
1. Paper money (use)…………………. for over a thousand years.
2. Fred has no difficulty (make)……………..friends with other students.
3. You should practice (listen)…………….to English News on TV.
4. I have three days off next week. I (visit)………… my grandparents.
5. He used to(take)…………………….to school by his mother.
6. My father’s used to (read)……….. the paper while having breakfast.
7. Must this test (finish)………………..on time ?
8. Nam and Lan (not/go) _____________________ to the cinema last night.
9. I’m sorry, I forgot (post)…………………your letter.
10. We are going to have our house (paint)……………….. next week.
11. The children want (show)………………… how to play this game.
12. This house needs (decorate)………………………………
13. She doesn’t want (go)……………….. .
14. They went to the party without (invite)……………….
15. Listen to these foreigners! What language (they/speak) ……………….?
II. Chọn một đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau.
1.You can learn a lot about the local __________ by talking to local people.
A.territory B.area C.land D.nation
2.It’s good to have someone to __________ you when you are visiting a new place.
A.lead B.take C.guide D.bring
3.When you __________ your destination, your tour guide will meet you at the airport.
A.arrive B.reach C.get D.achieve
4.It can be quite busy here during the tourist __________.
A.season B.phase C.period D.stage
5.Make sure you __________ a hotel before you come to our island, especially in the summer.
A.book B.keep C.put D.buy
6.Captain Cook discovered Australia on a __________ to the Pacific.
A.vacation B
 
Gửi ý kiến