Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Hằng
Ngày gửi: 23h:39' 10-06-2020
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 674
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ TOÁN CUỐI NĂM 2019 – 2020

A. Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất
Câu 1: (0.5đ) 30 + 20 + 10 = ?:
A. 60
B. 70
C. 80







Câu 2: (0.5đ) Số 35 đọc là ?
A . Ba lăm

B . Ba mươi lăm

C . Ba năm



Câu 3: (0.5đ) So sánh 72 và 86?
A . 72 > 86

B . 72 = 86

C . 72 < 86




Câu 4: (0.5đ) Hình bên có mấy hình tam giác?

A . 3

B . 4

C . 5







Câu 5 : (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?ø


A . 8 giờ

B . 4 giờ

C . 5 giờ




Câu 6: (0.5đ) Số nào thích hợp: 75 < ...< 77 ?
A . 76

B . 77

C . 78




B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (2điểm) Đặt tính rồi tính:
40 + 10 16 + 22 17 - 3 46 – 23



Câu 8: (2điểm)
(1điểm) Số ?
71







75





(1 điểm) Tính nhẩm:
10 + 40 = …… 15cm – 5cm = ……
80 – 10 + 10 = …… 25cm + 2cm + 1cm = ……

Câu 9: (2 điểm) Lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt: Bài giải
Nam: …… học sinh
Nữ: ……học sinh
Có tất cả: …… học sinh?

Câu 10: (1 điểm)
Có …… ngày thứ bảy trong tuần.
Em thường làm gì vào ngày thứ bảy?



Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 1

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
4
2
1

1

1
1
7
3


Câu số
1,2a3a, 5b
6, 7
4a

5b

3b
9






Đại lượng và đo đại lượng, thời gian:

Số câu
1

2





3



Câu số
4b

2b, 5c











Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
Số câu




1


1
1
1


Câu số




5a


10






Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Số câu





1



1


Câu số





8



















Hướng dẫn chấm
Trắc nghiệm: mỗi câu đúng được 0.5đ
Câu 1a: A Câu 1b: C Câu 2a: B Câu 2b: C
Câu 3a: B Câu 3b: A
Câu 4a:
24 + 5 = 29
80 - 50 < 70 – 30


Câu 4b: 8giờ Câu 5a: C Câu 5b: C Câu 5c: C
Tự luận:
Câu 6: 70, 71 (ghi mỗi số đúng được 0.25đ)
Câu 7: 34, 36 (ghi mỗi số đúng được 0.25đ)
Câu 8: Bài giải
Lớp có tất cả số học sinh là: (0.5đ)
20 + 15= 35 (học sinh) (1đ)
Đáp số: 35 học sinh. (0.5đ)
Câu 9: 19 (0.5đ)
Câu 10: mỗi điểm ghi đúng được 0.25đ
- Điểm ở trong hình tròn và ngoài hình vuông là: A, B
- Điểm ở ngoài hình
 
Gửi ý kiến