Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Vân
Ngày gửi: 15h:42' 24-08-2020
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Vân
Ngày gửi: 15h:42' 24-08-2020
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
FULL FILE WORD 25 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THPTQG XIN LIÊN HỆ ZALO O937-351-107
LINK XEM THỬ:
https://drive.google.com/folderview?id=1N09HWatm7iie0nuH5fKgOeVQJUMGXHss
CHUYÊN ĐỀ 1
PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
Phiên âm Tiếnganh
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,shut, must - / ɒ /: got job,hospital
/u/: put, should,foot– -/e/: bed, send, tent,spend
/ æ /: cat, chat,man
Nguyên âm dài - Longvowels
/ iː/ meet,beat,heat -/u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - / ɔː/: sport, more,store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy-
/ei/: day,baby,stay - /ou /: no, go,so
/au/: now,sound,cow - / ʊə /: poor, sure,tour
/ eə /: air,care,share - / ɪə /: near, tear,cheer
Phụ âm -Consonants
/b/:bag, baby - /p/: pupil, pay,stop
/d/: dog,daddy, dead - /k/: kiss,key
/m/: mother,map,come - /j/: yes, yellow
/n/: many,none, news - /s/: see,summer
/l/: love,lucky, travel - /z/: zoo,visit
/r/:river, restaurant - /h/: hat,honey
/t/:tea, teach - / dʒ /: village, jam,generous
/g /: get,game, go - / θ /: thin, thick, something,birth
/f/: fall,laugh, fiction - / ð /: mother, with,this
/v/:visit, van - / ʃ /: she,sugar
/w/:wet,why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children,chicken,watch - / ŋ /: thank,sing
Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ cònlại
Chọnđọc3trong4từcótrongcácphươngánA,B,C,D.Tuynhiênkhôngcầnđọclầnlượttừphương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗitừ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ cònlại.
Ví dụ:
A. land /lænd/ B. sandy/ˈsændi/ C. many /ˈmeni/ D. candy / ˈkændi/
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:
1. A. head
B. please
C. heavy
D. measure
2. A. note
B. gloves
C. some
D. other
3. A. now
B. how
C. blow
D. amount
4. A. dear
B. year
C. wear
D. disappear
5. A. hate
B. pan
C. carrot
D. matter
6. A. improved
B. returned
C. arrived
D. stopped
7. A. nervous
B. scout
C. household
D. mouse
8. A. favorite
B. find
C. outside
D. library
9. A. last
B.taste
C.fast
D. task
10. A. future
B. summer
C. number
D. drummer
11. A. time
B. kind
C. bid
D. nice
12. A. hard
B. carry
C. card
D. yard
13. A. my
B. baby
C. spy
D. cry
14. A. well
B. get
C. send
D. pretty
15. A. weather
B. ready
C. mean
D. head
16. A. break
B. mean
C. please
D. meat
17. A. lucky
B.
LINK XEM THỬ:
https://drive.google.com/folderview?id=1N09HWatm7iie0nuH5fKgOeVQJUMGXHss
CHUYÊN ĐỀ 1
PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
Phiên âm Tiếnganh
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,shut, must - / ɒ /: got job,hospital
/u/: put, should,foot– -/e/: bed, send, tent,spend
/ æ /: cat, chat,man
Nguyên âm dài - Longvowels
/ iː/ meet,beat,heat -/u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - / ɔː/: sport, more,store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy-
/ei/: day,baby,stay - /ou /: no, go,so
/au/: now,sound,cow - / ʊə /: poor, sure,tour
/ eə /: air,care,share - / ɪə /: near, tear,cheer
Phụ âm -Consonants
/b/:bag, baby - /p/: pupil, pay,stop
/d/: dog,daddy, dead - /k/: kiss,key
/m/: mother,map,come - /j/: yes, yellow
/n/: many,none, news - /s/: see,summer
/l/: love,lucky, travel - /z/: zoo,visit
/r/:river, restaurant - /h/: hat,honey
/t/:tea, teach - / dʒ /: village, jam,generous
/g /: get,game, go - / θ /: thin, thick, something,birth
/f/: fall,laugh, fiction - / ð /: mother, with,this
/v/:visit, van - / ʃ /: she,sugar
/w/:wet,why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children,chicken,watch - / ŋ /: thank,sing
Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ cònlại
Chọnđọc3trong4từcótrongcácphươngánA,B,C,D.Tuynhiênkhôngcầnđọclầnlượttừphương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗitừ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ cònlại.
Ví dụ:
A. land /lænd/ B. sandy/ˈsændi/ C. many /ˈmeni/ D. candy / ˈkændi/
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:
1. A. head
B. please
C. heavy
D. measure
2. A. note
B. gloves
C. some
D. other
3. A. now
B. how
C. blow
D. amount
4. A. dear
B. year
C. wear
D. disappear
5. A. hate
B. pan
C. carrot
D. matter
6. A. improved
B. returned
C. arrived
D. stopped
7. A. nervous
B. scout
C. household
D. mouse
8. A. favorite
B. find
C. outside
D. library
9. A. last
B.taste
C.fast
D. task
10. A. future
B. summer
C. number
D. drummer
11. A. time
B. kind
C. bid
D. nice
12. A. hard
B. carry
C. card
D. yard
13. A. my
B. baby
C. spy
D. cry
14. A. well
B. get
C. send
D. pretty
15. A. weather
B. ready
C. mean
D. head
16. A. break
B. mean
C. please
D. meat
17. A. lucky
B.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất