Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Vân
Ngày gửi: 15h:42' 24-08-2020
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
FULL FILE WORD 25 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THPTQG XIN LIÊN HỆ ZALO O937-351-107
LINK XEM THỬ:
https://drive.google.com/folderview?id=1N09HWatm7iie0nuH5fKgOeVQJUMGXHss

CHUYÊN ĐỀ 1
PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
Phiên âm Tiếnganh
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,shut, must - / ɒ /: got job,hospital
/u/: put, should,foot– -/e/: bed, send, tent,spend
/ æ /: cat, chat,man


Nguyên âm dài - Longvowels
/ iː/ meet,beat,heat -/u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - / ɔː/: sport, more,store
-/ ɜː /: bird, shirt, early


Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy-
/ei/: day,baby,stay - /ou /: no, go,so
/au/: now,sound,cow - / ʊə /: poor, sure,tour
/ eə /: air,care,share - / ɪə /: near, tear,cheer


Phụ âm -Consonants
/b/:bag, baby - /p/: pupil, pay,stop
/d/: dog,daddy, dead - /k/: kiss,key
/m/: mother,map,come - /j/: yes, yellow
/n/: many,none, news - /s/: see,summer
/l/: love,lucky, travel - /z/: zoo,visit
/r/:river, restaurant - /h/: hat,honey
/t/:tea, teach - / dʒ /: village, jam,generous
/g /: get,game, go - / θ /: thin, thick, something,birth
/f/: fall,laugh, fiction - / ð /: mother, with,this
/v/:visit, van - / ʃ /: she,sugar
/w/:wet,why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children,chicken,watch - / ŋ /: thank,sing


Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ cònlại
Chọnđọc3trong4từcótrongcácphươngánA,B,C,D.Tuynhiênkhôngcầnđọclầnlượttừphương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗitừ.
Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ cònlại.
Ví dụ:
A. land /lænd/ B. sandy/ˈsændi/ C. many /ˈmeni/ D. candy / ˈkændi/
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.

Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:

1. A. head
B. please
C. heavy
D. measure

2. A. note
B. gloves
C. some
D. other

3. A. now
B. how
C. blow
D. amount

4. A. dear
B. year
C. wear
D. disappear

5. A. hate
B. pan
C. carrot
D. matter

6. A. improved
B. returned
C. arrived
D. stopped

7. A. nervous
B. scout
C. household
D. mouse

8. A. favorite
B. find
C. outside
D. library

9. A. last
B.taste
C.fast
D. task

10. A. future
B. summer
C. number
D. drummer

11. A. time
B. kind
C. bid
D. nice

12. A. hard
B. carry
C. card
D. yard

13. A. my
B. baby
C. spy
D. cry

14. A. well
B. get
C. send
D. pretty

15. A. weather
B. ready
C. mean
D. head

16. A. break
B. mean
C. please
D. meat

17. A. lucky
B.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓