Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 22h:53' 30-09-2020
Dung lượng: 113.1 KB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1 MY HOBBIES
A.VOCABULARY

1.
a piece of cake (idiom)
/əpi:s əv keɪk/

dễ ợt

2.
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/

cắm hoa

3.
bird-watching (n)
/bɜːd wɒtʃɪŋ/

quan sát chim chóc

4.
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm/

trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5.
carve (v)
/kɑːv/

chạm, khắc

6.
carved (adj)
/kɑːvd/

được chạm, khắc

7.
collage (n)
/`kɒlɑːʒ/

một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8.
eggshell (n)
/eɡʃel/

vỏ trứng

9.
fragile (adj)
/`frædʒaɪl/

dễ vỡ

10.
gardening (n)
/`ɡɑːdənɪŋ/

làm vườn

11.
horse-riding (n)
/hɔːs, `raɪdɪŋ/

cưỡi ngựa

12.
ice-skating (n)
/aɪs, `skeɪtɪŋ/

trượt băng

13.
making model
/`meɪkɪŋ, `mɒdəl/

làm mô hình

14.
making pottery
/`meɪkɪŋ `pɒtəri/

nặn đồ gốm

15.
melody
/`melədi/

giai điệu

16.
monopoly (n)
/mə`nɒpəli/

cờ tỉ phú

17.
mountain climbing (n)
/`maʊntɪn, `klaɪmɪŋ/

leo núi

18.
share (v)
/ʃeər/

chia sẻ

19.
skating (n)
/`skeɪtɪŋ/

trượt pa tanh

20.
strange (adj)
/streɪndʒ/

lạ

21.
surfing (n)
/`sɜːfɪŋ/

lướt sóng

22.
unique (adj)
/jʊˈni:k/

độc đáo

23.
unusual (adj)
/ʌn`ju:ʒuəl/

khác thường

B.NGỮ PHÁP
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
Cách dùng
Cách dùng
Ví dụ

Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày)

Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần)

Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)

Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…
The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)


Dạng thức của thì hiện tại đơn.
Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định
Thể phủ định

I
Am
+ danh từ/tính từ
I
Am not
+ danh từ/tính từ

He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is

He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t


You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are

You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t


Ví dụ:
I am a student (Tôi là một học sinh)
She is very beautiful (Cô ấy rất xinh)
We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ:
I am not here (Tôi không ở đây)
Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi)
My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)


Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn

Am
I
+ danh từ/tính từ
Yes,
I
Am not




No,



Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được

Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t




No,



Are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
 
Gửi ý kiến