Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 22h:53' 30-09-2020
Dung lượng: 113.1 KB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 22h:53' 30-09-2020
Dung lượng: 113.1 KB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1 MY HOBBIES
A.VOCABULARY
1.
a piece of cake (idiom)
/əpi:s əv keɪk/
dễ ợt
2.
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/
cắm hoa
3.
bird-watching (n)
/bɜːd wɒtʃɪŋ/
quan sát chim chóc
4.
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm/
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5.
carve (v)
/kɑːv/
chạm, khắc
6.
carved (adj)
/kɑːvd/
được chạm, khắc
7.
collage (n)
/`kɒlɑːʒ/
một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8.
eggshell (n)
/eɡʃel/
vỏ trứng
9.
fragile (adj)
/`frædʒaɪl/
dễ vỡ
10.
gardening (n)
/`ɡɑːdənɪŋ/
làm vườn
11.
horse-riding (n)
/hɔːs, `raɪdɪŋ/
cưỡi ngựa
12.
ice-skating (n)
/aɪs, `skeɪtɪŋ/
trượt băng
13.
making model
/`meɪkɪŋ, `mɒdəl/
làm mô hình
14.
making pottery
/`meɪkɪŋ `pɒtəri/
nặn đồ gốm
15.
melody
/`melədi/
giai điệu
16.
monopoly (n)
/mə`nɒpəli/
cờ tỉ phú
17.
mountain climbing (n)
/`maʊntɪn, `klaɪmɪŋ/
leo núi
18.
share (v)
/ʃeər/
chia sẻ
19.
skating (n)
/`skeɪtɪŋ/
trượt pa tanh
20.
strange (adj)
/streɪndʒ/
lạ
21.
surfing (n)
/`sɜːfɪŋ/
lướt sóng
22.
unique (adj)
/jʊˈni:k/
độc đáo
23.
unusual (adj)
/ʌn`ju:ʒuəl/
khác thường
B.NGỮ PHÁP
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
Cách dùng
Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…
The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
Dạng thức của thì hiện tại đơn.
Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định
Thể phủ định
I
Am
+ danh từ/tính từ
I
Am not
+ danh từ/tính từ
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
Ví dụ:
I am a student (Tôi là một học sinh)
She is very beautiful (Cô ấy rất xinh)
We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ:
I am not here (Tôi không ở đây)
Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi)
My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)
Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Am
I
+ danh từ/tính từ
Yes,
I
Am not
No,
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
No,
Are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
A.VOCABULARY
1.
a piece of cake (idiom)
/əpi:s əv keɪk/
dễ ợt
2.
arranging flowers
/ə`reɪndʒɪŋ `flaʊər/
cắm hoa
3.
bird-watching (n)
/bɜːd wɒtʃɪŋ/
quan sát chim chóc
4.
board game (n)
/bɔːd ɡeɪm/
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5.
carve (v)
/kɑːv/
chạm, khắc
6.
carved (adj)
/kɑːvd/
được chạm, khắc
7.
collage (n)
/`kɒlɑːʒ/
một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8.
eggshell (n)
/eɡʃel/
vỏ trứng
9.
fragile (adj)
/`frædʒaɪl/
dễ vỡ
10.
gardening (n)
/`ɡɑːdənɪŋ/
làm vườn
11.
horse-riding (n)
/hɔːs, `raɪdɪŋ/
cưỡi ngựa
12.
ice-skating (n)
/aɪs, `skeɪtɪŋ/
trượt băng
13.
making model
/`meɪkɪŋ, `mɒdəl/
làm mô hình
14.
making pottery
/`meɪkɪŋ `pɒtəri/
nặn đồ gốm
15.
melody
/`melədi/
giai điệu
16.
monopoly (n)
/mə`nɒpəli/
cờ tỉ phú
17.
mountain climbing (n)
/`maʊntɪn, `klaɪmɪŋ/
leo núi
18.
share (v)
/ʃeər/
chia sẻ
19.
skating (n)
/`skeɪtɪŋ/
trượt pa tanh
20.
strange (adj)
/streɪndʒ/
lạ
21.
surfing (n)
/`sɜːfɪŋ/
lướt sóng
22.
unique (adj)
/jʊˈni:k/
độc đáo
23.
unusual (adj)
/ʌn`ju:ʒuəl/
khác thường
B.NGỮ PHÁP
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
Cách dùng
Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.
This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…
The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
Dạng thức của thì hiện tại đơn.
Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định
Thể phủ định
I
Am
+ danh từ/tính từ
I
Am not
+ danh từ/tính từ
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t
Ví dụ:
I am a student (Tôi là một học sinh)
She is very beautiful (Cô ấy rất xinh)
We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ:
I am not here (Tôi không ở đây)
Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi)
My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)
Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Am
I
+ danh từ/tính từ
Yes,
I
Am not
No,
Is
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Is not/isn’t
No,
Are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
 









Các ý kiến mới nhất