Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 16h:14' 22-10-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Nguiyễn Ngọc Phát
Ngày gửi: 16h:14' 22-10-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thanh Hải)
KIỂM TRA NĂNG LỰC CUỐI KHÓA (3/8/2020) đáp án
(LÀM ĐẾN 18h40)
Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp bạn học sinh thành một hàng dọc ?
A.. B. . C.. D.
Câu 2. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị của bằng:
A.. B. . C. D.
Câu 3. Nghiệm của phương trình là: A.. B. . C. D.
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A.. B. . C. D.
Câu 5. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A. B. C. D.
Câu 6. Cho và lần lượt là nguyên hàm của các hàm số và trên khoảng . Khi đó bằng A. B. . C. . D. .
Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. D.
Câu 8. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy bằng Diện tích xung quanh của khối nón đã cho bằng A.. B.. C. D.
Câu 9. Khối cầu có bk Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hàm số có bbt như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 11. Cho số thực dương, khác . Rút gọn biểu thức ta được kết quả là A. . B. C. . D. .
Câu 12. Cho khối trụ có chiều cao và bán kính đáy Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B.. C. . D. .
Câu 13. Cho hàm số có bbt. Giá trị cực đại của hàm số đã
cho bằng A. B. C. D.
Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Đồ thị của hs nào dưới đây có dạng đường cong trong hình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hs có bbt: Số nghiệm của pt là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Biết và .
Khi đó bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Môđun của số phức bằng A.. B.. C. . D. .
Câu 20. Cho các số phức . Số phức liên hợp của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Trong không gian , cho . Tọa độ vectơ là:
A. . B. C. . D. .
Câu 23. Trong không gian , mặt cầu có tâm và có bán kính có phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 24. Cho . Vectơ nào dưới đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho và đường thẳng . Tọa độ giao điểm của và là điểm nào dưới đây? A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho lt đứng có đáy là tam giác đều cạnh , điểm của , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hàm số . Tìm để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 7.
A. . B. . C. . D
(LÀM ĐẾN 18h40)
Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp bạn học sinh thành một hàng dọc ?
A.. B. . C.. D.
Câu 2. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị của bằng:
A.. B. . C. D.
Câu 3. Nghiệm của phương trình là: A.. B. . C. D.
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A.. B. . C. D.
Câu 5. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A. B. C. D.
Câu 6. Cho và lần lượt là nguyên hàm của các hàm số và trên khoảng . Khi đó bằng A. B. . C. . D. .
Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. D.
Câu 8. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy bằng Diện tích xung quanh của khối nón đã cho bằng A.. B.. C. D.
Câu 9. Khối cầu có bk Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho hàm số có bbt như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 11. Cho số thực dương, khác . Rút gọn biểu thức ta được kết quả là A. . B. C. . D. .
Câu 12. Cho khối trụ có chiều cao và bán kính đáy Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B.. C. . D. .
Câu 13. Cho hàm số có bbt. Giá trị cực đại của hàm số đã
cho bằng A. B. C. D.
Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Đồ thị của hs nào dưới đây có dạng đường cong trong hình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hs có bbt: Số nghiệm của pt là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Biết và .
Khi đó bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Môđun của số phức bằng A.. B.. C. . D. .
Câu 20. Cho các số phức . Số phức liên hợp của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Trong không gian , cho . Tọa độ vectơ là:
A. . B. C. . D. .
Câu 23. Trong không gian , mặt cầu có tâm và có bán kính có phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 24. Cho . Vectơ nào dưới đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho và đường thẳng . Tọa độ giao điểm của và là điểm nào dưới đây? A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho lt đứng có đáy là tam giác đều cạnh , điểm của , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hàm số . Tìm để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 7.
A. . B. . C. . D
 








Các ý kiến mới nhất