Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Trần Tùng
Ngày gửi: 11h:39' 04-12-2020
Dung lượng: 650.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ VÀ SỰ HOÀ HỢP THÌ (có ít nhất 1 câu)
Phần lý thuyết:
Dạng 1: Chia động từ dựa vào trạng từ nhận biết





Dạng 2: Phối hợp thì trong mệnh đề trạng từ chỉ thời gian

































Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)

Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/V cột 2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(inf)
S + didn’t + V(inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V(inf) …?
Did + S + V(inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/ V cột 3…
…was / were + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once a day , twice…, 3 times…
- yesterday
- last + time: last week, last Sunday…
- time+ ago : two months ago, five years ago…
- in the past


Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are + being + V-ed/V cột 3…
…was / were + being + V-ed/V cột 3…

Nhận biết
- now, at present
- at the moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Keep silent! The baby is sleeping.
Look! He is running.
- At that moment
- When / As + S + (simple past), S + was/ were Ving
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.


Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Qúa thứ hoàn thành)

Khẳng định
S + has / have + V-ed/V cột 3
S + had + V-ed/V cột 3

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3
S + hadn’t + V-ed/ V cột 3

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …?
Had + S + V-ed/ V cột 3…?

Bị động
…has / have + been + V-ed/ V cột 3…
…had been + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,..
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now
- after + S + had VpII , (simple past)
- before + (simple past), S + had VpII
- By the time + S + V(simple past) , S + had VpII: cho đến lúc........


Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương lai hoàn thành)

Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/ V cột 3

Phủ định
S + won’t + V (inf)
S + won’t have + V-ed/ V cột 3

Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + V-ed/ V cột 3…?

Bị động
…will be + V-ed/ V cột 3…
…will be + V-ed/ V cột 3…

Nhận biết
- tomorrow
- next + time : next week, next Monday
- in the future
- by the end of this month
- by the time+S+ V (simple present), S + will have VpII

Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2 => chia ĐT số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each
 
Gửi ý kiến