Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy
Người gửi: NGUYỄN BẢO
Ngày gửi: 15h:43' 09-12-2020
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
BẢNG TÓM TẮT QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM 01
Quy tắc 1: Đa số các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ 2
assist
escape
destroy
repeat/occur
enjoy

collect
accept
relax
attract
accent/prefer

descend
forget
allow
maintain
begin/consent

Ngoại lệ: offer,happen,answer,enter,listen,open,publish,finish,follow,argue ..thì trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên.
Quy tắc 2: Đa số các danh từ và tình từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ nhất.
mountain
butcher
carpet
table
window

summer
village
busy
pretty
birthday

morning
winter
handsome
porter
beggar

Ngoại lệ: machine, mistake, result, effect,alone thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 2
Quy tắc 3: Một số từ vừa mang nghĩa danh từ hoặc động từ thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ nhất.Nếu là động từ thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ2.
record
object
absent
import
export

present
suspect
increase
contract
progress

desert
insult
decrease
protest
subject

Ngoại lệ: visit, travel,promise thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất, từ reply trọng âm rơi vào âm thứ 2.
Quy tắc 4: Danh từ ghép có trọng âm nhấn vào âm tiết đầutiên.
raincoat
sunrise
airport
airline
dishwasher

baseball
film-maker
bedroom
typewriter
passport

bookshop
high-school
bathroom
hot-dog
phonebook


Quy tắc 5: Tính từ ghép có trọng âm nhấn vào âm tiết thứnhất.
home-sick
air-sick
praise-worthy

trust-worthy
car-sick
water-proof

Nhưng nếu là tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ hoặc kết thúc là đuôi ED thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2.
bad-tempered
short-sighted
well-informed
well-dressed

well-done
short-handed
ill-treated
north-west

Quy tắc 6: Động từ ghép có trọng âm nhấn vào âm thứ 2
understand
overcook
undergo

overcome
undertake
overwork

Quy tắc 7: Các tính từ tận cùng là:ANT,ABLE,AL,ENT,FUL,LESS,Y thì trọng âm nhấn vào âm tiết đầutiên.
distant
comfortable
careful
careless
homeless

absent
current
competent
rocky
natural

Quy tắc 8: Các từ kết thúc là :HOW,WHAT,WHERE thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ thứ nhất. Quy tắc 9: Các từ kết thúc là đuôi EVER thì trọng âm nhấn chính vào âm đó.

whatever
whoever
wherever

Quy tắc 10: Các từ có 2 âm tiết tận cùng là ER thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất.
father
mother
teacher
builder
flower

enter
dressmaker
film-maker
suffer
baker

Quy tắc 11: Các từ có 2 âm tiết bắt đầu là A thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2.
about
above
again
alive
ago

asleep
abroad
alone
afraid
achieve


Quy tắc 12: Các từ tận cùng là đuôi; IC, ICS,IAN,TION,SION thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2 từ cuối lên.
graphic
statistics
conversation
scientific
dictation

librarian
mathematician
precision
competition
republic


Quy tắc 13: Các từ tận cùng là đuôi: CY,TY,PHY,ICAL thì trọng âm nhấn vào âm thứ 3 từ cuối lên.
democracy
dependability
photography
geology
critical
geological

Quy tắc 14: Các từ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi ATE thì trọng âm nhấn vào âm tiết đầu tiên.
climate
senate
playmate

private
classmate
nitrate

Nếu là từ có từ 3 âm trở lên thì trọng âm nhấn vào âm thứ 3 từ cuối lên.
congratulate
orginate
communicate
concentrate
regulate

Quy tắc 15: Các từ tận cùng là các đuôi :ADE,EE,ESE,EER,EETE,OO,OON,AIRE,IQUE thì trọng âm nhấn vào chính các âm này.
lemonate
colonnate
Vietnamese
Chinese
Japanese

refugee
degree
guarantee
engineer
bamboo

questionaire
monsoon
kangaroo
cigarette
unique

Ngoại lệ: commitee có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.
Quy tắc 16: Tất cả các trạng từ kết thúc là đuôi LY đều có trọng âm nhấn vào tính từ của chúng.
carelessly
differently
patiently

easily
difficultly
intelligently

 
Gửi ý kiến