Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 16h:25' 24-06-2021
Dung lượng: 34.5 MB
Số lượt tải: 247
Nguồn: st
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 16h:25' 24-06-2021
Dung lượng: 34.5 MB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và ?
A. Song song.
B. Cắt và vuông góc.
C. Đường thẳng thuộc mặt phẳng.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn trong các dãy số sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5. Kết quả của bằng
A. B. C. D.
Câu 6. Số phức có modul là:
A. 3 B. C. D. 4
Câu 7. Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy và chiều cao là:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho đồ thị hàm số như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hình nón có đường sinh bằng 3, diện tích xung quanh bằng . Bán kính đáy của hình nón là:
A. 4 B. 2 C. 6 D. 3
Câu 10. Hàm số xác định khi:
A. B. C. D.
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12. Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 13. Hệ số của trong khai triển của là:
A. B. C. D.
Câu 14. Tọa độ tâm của mặt cầu là:
A. B. C. D.
Câu 15. Tỉ số diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 và diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
A. B. C. D.
Câu 16. Nếu thì bằng:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
A. B. C. D.
Câu 18. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình thuộc là:
A. 10 B. 11 C. 8 D. 6
Câu 19. Cho và mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của lên có phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 20. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :
A. B. C. D.
Câu 21. Để phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 thì nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. . B. Không tồn tại .
C. . D. .
Câu 22. Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho số phức thỏa mãn . Phần thực của số phức là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Cho hàm số và Parabol . Số giao điểm của và là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là:
A. Parabol .
B. Đường thẳng .
C. Đường tròn tâm , bán kính .
D. Đường tròn
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và ?
A. Song song.
B. Cắt và vuông góc.
C. Đường thẳng thuộc mặt phẳng.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn trong các dãy số sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5. Kết quả của bằng
A. B. C. D.
Câu 6. Số phức có modul là:
A. 3 B. C. D. 4
Câu 7. Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy và chiều cao là:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho đồ thị hàm số như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hình nón có đường sinh bằng 3, diện tích xung quanh bằng . Bán kính đáy của hình nón là:
A. 4 B. 2 C. 6 D. 3
Câu 10. Hàm số xác định khi:
A. B. C. D.
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12. Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 13. Hệ số của trong khai triển của là:
A. B. C. D.
Câu 14. Tọa độ tâm của mặt cầu là:
A. B. C. D.
Câu 15. Tỉ số diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 và diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
A. B. C. D.
Câu 16. Nếu thì bằng:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
A. B. C. D.
Câu 18. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình thuộc là:
A. 10 B. 11 C. 8 D. 6
Câu 19. Cho và mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của lên có phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 20. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :
A. B. C. D.
Câu 21. Để phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 thì nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. . B. Không tồn tại .
C. . D. .
Câu 22. Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho số phức thỏa mãn . Phần thực của số phức là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Cho hàm số và Parabol . Số giao điểm của và là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là:
A. Parabol .
B. Đường thẳng .
C. Đường tròn tâm , bán kính .
D. Đường tròn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất