Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 00h:17' 01-04-2022
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
I.DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ CÁCH SỬ DỤNG CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
Cấu trúc
Dấu hiệu
Cách sử dụng

1.Thì Hiện tại đơn(Simple Present) =>Động từ thường: S + V(s/es) S + don’t/doesn’t + V Do/Does + S + V ? =>Động từ tobe : S + am/is/are + O (-) S + am/is/are + not + O Am/is/are + S + O ?

 + hardly , in the morning... on Mondays , at weekends , in spring , summer,…… always, usually , often, sometime, selldom , rarely , never .
- every morning , every day , every month/year...
- once/ twice/three times , a/per day , a week.... generally, frequently. Occasionally
1. Hành động luôn luôn đúng, thói quen ở hiện tại - I work in New York. 2. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight. 3. Sự thật, chân lý hiển nhiên: - It is hot in summer.

2.Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) S + am/is/are + V_ing S + am/is/are + not +V_ing Am/Is/Are + S + V_ing?

Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen!, Be careful!. Hurry up! right now
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên: (today, this week, this year...) - I go to school by bike everyday but today I am walking. 2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look, smell, taste, hear, have, be 3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần: - She is arriving at 11 o’clock. 4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn: - He is always coming to class late.

3.Thì hiện tại hoàn thành: (Present Perfect) S + have/has + V3/ed S + haven’t/hasn’t + V3/ed (Wh) have/has + S + V3/ed?
Since + mốc thời gian For + khoảng thời gian Ever, never, already, so far, just, up to now, lately, recently, yet, how long, this is the first time/the second time, several times, before,
1. Hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai - I have learnt English since 2008. 2. 2.Hành động vừa mới xảy ra - She has just written a letter.

4.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (Present Perfect Continuous) S + have/has + been+ V_ing S + have’t / hasn’t + been + V_ing have/has + S + been + V_ing?

all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

5.Thì quá khứ đơn:(simple past) =>S + V_ed ( động từ thường) S + didn’t + V Did + S + V ? =>S + was/were + O (tobe) S + wasn’t/weren’t + O Was/Were + S + O?
Yesterday, ago, last, first , later , then , after that , finally , at last, yesterday morning
1. Hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ - It rained a lot yesterday. 2. Một thói quen trong quá khứ. - I often walked to school when I was a pupil. 3. Chuổi hành động xảy ra trong quá khứ - He opened the door, entered the house, turned on the light and went to the room.

6.Thì quá khứ tiếp diễn: (Past Continuous) S + was/were + V_ing (-) S + wasn’t/weren’t + V_ing Was/Were + S + V_ing?

While, when, at that time, at + giờ quá khứ, ….. at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
1. Hành động đang xảy ra
 
Gửi ý kiến