Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:06' 24-11-2022
Dung lượng: 467.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 018
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA BRU-NÂY VÀ CAM-PU-CHIA
NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Bru-nây và Cam-pu-chia?
A. Bru-nây luôn cao hơn Cam-pu-chia.
B. Cam-pu-chia luôn cao hơn Bru-nây.
C. Cam-pu-chia giảm, Bru-nây tăng.
D. Bru-nây giảm, Cam-pu-chia tăng.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm nào trong các trung tâm kinh
tế sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Biên Hòa.
B. Long Xuyên.
C. Cà Mau.
D. Thanh Hóa.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long không
có ngành nào sau đây?
A. Đóng tàu.
B. Hóa chất.
C. Khai thác than.
D. Cơ khí.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các tuyến đường ô tô nào sau đây nối
liền vùng Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?
A. Quốc lộ 14 và 20.
B. Quốc lộ 13 và 14.
C. Quốc lộ 1 và 14.
D. Quốc lộ 1 và 13.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA LÀO VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Lào
4048,2
4055,4
3506,8
3816,8
Ma-lai-xi-a
2674,4
2570,5
2321,6
2293,8
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so
với năm 2015 của Lào và Ma-lai-xi-a?
A. Lào giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
B. Ma-lai-xi-a giảm nhanh hơn Lào.
C. Lào giảm nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
D. Lào giảm, Ma-lai-xi-a tăng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp
nhất?
A. TP. Hồ Chí Minh. B. Đắk Nông.
C. Bình Phước.
D. Tây Ninh.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất trong các núi sau
đây?
A. Chư Pha.
B. Nam Decbri.
C. Ngọc Krinh.
D. Kon Ka Kinh.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, điểm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện
kim màu?
A. Tĩnh Túc.
B. Hà Giang.
C. Quỳ Châu.
D. Cam Đường.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau
đây?
A. Bạc Liêu.
B. Sóc Trăng.
C. Cần Thơ.
D. Rạch Giá.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất
trong các tỉnh sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Nghệ An.
D. Hà Tĩnh.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không
phải di sản văn hóa thế giới?
A. Khe Sanh.
B. Phố cổ Hội An.
C. Cố đô Huế.
D. Di tích Mỹ Sơn.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây cà phê được trồng ở tỉnh nào sau
đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Lai Châu.
B. Điện Biên.
C. Sơn La.
D. Hòa Bình.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về
chế độ nhiệt ở nước ta?
A. Tăng dần từ Bắc vào Nam.
B. Giảm dần từ Bắc vào Nam.
C. Trung bình năm trên 20°C.
D. Phân hóa theo không gian.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết điểm khai thác vàng Bồng Miêu thuộc
tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Quảng Ngãi.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Bình.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất
hàng tiêu dùng nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Long Xuyên, Cần Thơ và Biên Hòa.
B. Long Xuyên, Cà Mau và Vũng Tàu.
C. Long Xuyên, Cần Thơ và Cà Mau.
D. Vũng Tàu, Long Xuyên và Cần Thơ.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Bà Rịa - Vũng Tàu. B. Bến Tre.
C. Trà Vinh.
D. Cà Mau.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của
sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
A. Tháng 9.
B. Tháng 7.
C. Tháng 8.
D. Tháng 6.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng
Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?
2/6

A. Nghệ An.
B. Thừa Thiên - Huế. C. Quảng Trị.
D. Quảng Bình.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
NĂM 2019 VÀ 2020
(Đơn vị: %)
Năm
2019
2020
Nông - lâm - thủy sản
34,5
33,1
Công nghiệp - xây dựng
29,1
29,8
Dịch vụ
36,4
37,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm
2019 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Cột.
D. Đường.
Câu 20: Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
B. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo mùa vụ.
D. Sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
Câu 21: Cho biểu đồ:

3/6

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A
NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Malai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng.
B. In-đô-nê-xi-a tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
C. Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Xa Mát.
B. Cầu Treo.
C. Lao Bảo.
D. Tây Trang.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ Cấm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Bắc Giang.
B. Lạng Sơn.
C. Thái Nguyên.
D. Quảng Ninh.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây
không thuộc Đông Nam Bộ?
A. Long Xuyên.
B. Thủ Dầu Một.
C. Biên Hòa.
D. Vũng Tàu.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
228,9
214,8
204,4
194,6
Việt Nam
146,4
101,9
77,3
80,6
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm
2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
A. Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm.
B. Việt Nam giảm nhiều hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.
D. Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.
4/6

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?
A. Đồng Hới.
B. Cửa Lò.
C. Hồng Lĩnh.
D. Đông Hà.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền
Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Hải Vân.
B. An Khê.
C. Cù Mông.
D. Ngang.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Ninh Thuận.
B. Khánh Hòa.
C. Quảng Ngãi.
D. Bình Định.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào
Nam là
A. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh. B. Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy
Nhơn.
C. Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng. D. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam
Ranh.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có
sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?
A. Bình Định.
B. Cần Thơ.
C. Lào Cai.
D. Đồng Nai.
Câu 31: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng
Bắc Trung Bộ?
A. Đồ Sơn.
B. Đá Nhảy.
C. Sầm Sơn.
D. Thiên Cầm.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu
nhiều nhất nước ta?
A. Sơn La.
B. Nghệ An.
C. Phú Thọ.
D. Quảng Nam.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ
nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
A. Đà Nẵng.
B. Nha Trang.
C. Đà Lạt.
D. Cần Thơ.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh nào
sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phú Yên.
B. Ninh Thuận.
C. Khánh Hòa.
D. Bình Thuận.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có
công suất trên 1000 MW?
A. Thủ Đức.
B. Phú Mỹ.
C. Na Dương.
D. Bà Rịa.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
A. Sơn La.
B. Nghệ An.
C. Hà Giang.
D. Kon Tum.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống Mê
Công?
A. Sông Tiền.
B. Sông Hậu.
C. Sông Cái Bè.
D. Sông Vàm Cỏ
Đông.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Bình.
C. Nghệ An.
D. Quảng Trị.

5/6

Câu 39: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm
2010
2012
2018
2020
Số lượng bò (nghìn con)
5808,3
5194,2
5802,9
6230,5
Sản lượng thịt bò (nghìn tấn)
278,9
293,9
334,5
373,61
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta giai đoạn 2010 - 2020,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Đường.
D. Tròn.
Câu 40: Cho biểu đồ về diện tích các loại cây hàng năm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu diện tích cây hàng năm. B. Quy mô diện tích cây hàng năm.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích cây hàng năm. D. Sự thay đổi cơ cấu diện tích cây hàng năm.

------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.

6/6
 
Gửi ý kiến