Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 10h:55' 03-03-2024
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 10h:55' 03-03-2024
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
I. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
Tên chủ đề
Hệ phương trình
Câu 1c
bậc nhất 2 ẩn
Số câu (ý)
Số câu: 1
Số điểm
0,75 điểm
Tỉ lệ %
7,5%
Phương trình bậc
Câu 1ab
Câu 2a
Câu 2b
Câu 5b
hai
Số câu (ý)
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu:1
Số điểm
1,25 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ %
12,5%
10%
10%
5%
Tìm GTNN
Câu 5a
Số câu (ý)
Số câu:1
Số điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ %
5%
Giải BT bằng cách
lập hệ phương
Câu 3
trình
Số câu (ý)
Số câu: 1
Số điểm
1,5 điểm
Tỉ lệ %
15%
Góc với đường tròn
Câu 4a
Câu 4bc
Vẽ hình
Số câu
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
2,0 điểm
Tỉ lệ %
5%
10%
20%
Tổng số câu: 06
Số câu (ý): 4 Số câu (ý): 2 Số câu (ý): 4 Số câu (ý): 2
(12 ý)
Tổng số điểm: 10
Số điểm: 2,5 Số điểm: 2,0 Số điểm: 4,5 Số điểm: 1,0
Tỉ lệ %: 100%
25%
20%
45%
10%
1
Cộng
Số câu: 1
0,75 điểm
7,5%
Số câu: 5
3,75 điểm
37,5%
Số câu: 1
0,5 điểm
5%
Số câu: 1
1,5 điểm
15%
Số câu: 4
3,5 điểm
35%
Số câu: 5
Số ý: 12
Số điểm:10
100%
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
1
2
3
4
5
Tên chủ đề/
Nội dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Hệ phương trình Nhận biết:
bậc nhất 2 ẩn
- Giải được HPT ở dạng cơ bản
(câu 1c)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Nhận biết:
- Giải được phương trình bậc
hai dạng đơn giản (câu 1ab)
Thông hiểu:
- Biết thay giá trị của tham sô
để giải pt chứa tham số (câu
Phương trình
2a)
bậc hai
Vận dụng
- Biết vận dụng, tìm đk của
tham số pt có nghiệm (câu 2b)
Vận dụng cao
- Vận dụng kiến thức để giải pt
vô tỉ (câu 5b)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Tìm GTNN
Vận dụng cao
- Vận dụng kiến thức để tìm
GTNN (câu 5a)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Vận dụng:
Giải BT bằng
- Giải được BT thực tế đơn
cách lập hệ PT
giản bằng cách lập HPT (câu 4)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Nhận biết:
Vẽ được hình đúng làm ý a
Thông hiểu:
- Vận dụng kiến thức đã học,
nhận biết được góc với đường
tròn
Các góc với
Vận dụng:
đường tròn
- Biết sử dụng dấu hiệu nhận
biết để chứng minh đường
trung trực của đoạn thẳng (câu
5b)
- Biết cách phân tích, chứng
minh 2 đường thẳng song song
(câu 5c)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Tỉ lệ chung
2
NB
Số câu hỏi (ý) theo
mức độ nhận thức
TH
VD
VD cao
1
7,5%
2
1
1
1
12,5%
10%
10%
5%
1
5%
1
15%
1
1
2
5%
10%
20%
25%
20%
45%
10%
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a)
b)
c)
Câu 2 (2,0 điểm). Cho phương trình
a) Giải phương trình
.
với
b) Chứng tỏ phương trình
luôn có nghiệm.
Câu 3 (1,5 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình.
Trong tháng đầu, hai tổ công nhân sản xuất được 800 chi tiết máy. Sang tháng thứ
hai, tổ I sản xuất vượt mức 15%, tổ II sản xuất vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ
sản xuất được 945 chi tiết máy. Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất được
bao nhiêu chi tiết máy.
Câu 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Các tia phân giác của các
góc A và B cắt nhau ở I và cắt đường tròn theo thứ tự ở D và E. Chứng minh rằng:
a) BDI là tam giác cân.
b) DE là đường trung trực của CI.
c) IF AC (với F là giao điểm của BC và DE).
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
thức:
.
b) Giải phương trình
--------------- Hết ---------------
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
Câu
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
Hướng dẫn
a. (0,5 điểm) Giải phương trình
Điểm
0,25
; KL
Câu 1
(2,0 điểm)
0,25
b. (0,75 điểm) Giải phương trình
Tính được
(Hoặc viết được
)
; KL
0,25
0,5
c. (0,75 điểm)
0,25
0,25
Vậy hpt có nghiệm duy nhất
a) (1,0 điểm) Giải phương trình
- Thay
Câu 2
(2,0 điểm)
Câu 3
(1,5 điểm)
vào pt
0,25
với
, ta được:
0,25
- Giải pt, tìm được
- KL
b) (1,0 điểm) Chứng tỏ phương trình
0,5
0,25
luôn có nghiệm.
- Với mọi giá trị của m, luôn có
Phương trình luôn có nghiệm
(Hoặc chỉ ra được với mọi gt của m, luôn có
)
- Gọi số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng đầu là: x (Chi tiết
máy;
)
Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng đầu là: y (Chi tiết máy;
)
Thì:
- Số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng thứ hai là:
(chi
tiết máy)
- Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng thứ hai là:
(chi
tiết máy)
0,75
0,25
0,25
0,5
2
Câu
Hướng dẫn
Điểm
- Lập luận để có hpt:
- Giải hpt và tìm được
0,25
(t/m)
0,25
Trả lời đúng
- Vẽ hình đúng để làm được ý a
0,25
0,5
a) (1,0 điểm) BDI là tam giác cân.
Câu 4
(3,5 điểm)
- Chỉ ra được
0,25
- Chỉ ra được
0,25
- Chỉ ra được
cân tại D
b) (1,0 điểm) DE là đường trung trực của CI
- Chỉ ra được
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
DE là đường trung trực của đoạn thẳng CI
c) (1,0 điểm) IF AC (với F là giao điểm của BC và DE).
Câu 5
(1,0 điểm)
- Chỉ ra được
- Chỉ ra được CI là phân giác của
, mà 2 góc này ở vị trí so le trong
IF AC
0,25
0,25
0,25
0,25
a. (0,5 điểm) Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Có
.
.
0,25
3
Câu
Hướng dẫn
- GTNN của P là
, Khi:
Điểm
0,25
b. (0,5 điểm) Giải phương trình
0,25
- Tìm được
0,25
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
I. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
Tên chủ đề
Hệ phương trình
Câu 1c
bậc nhất 2 ẩn
Số câu (ý)
Số câu: 1
Số điểm
0,75 điểm
Tỉ lệ %
7,5%
Phương trình bậc
Câu 1ab
Câu 2a
Câu 2b
Câu 5b
hai
Số câu (ý)
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu:1
Số điểm
1,25 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ %
12,5%
10%
10%
5%
Tìm GTNN
Câu 5a
Số câu (ý)
Số câu:1
Số điểm
0,5 điểm
Tỉ lệ %
5%
Giải BT bằng cách
lập hệ phương
Câu 3
trình
Số câu (ý)
Số câu: 1
Số điểm
1,5 điểm
Tỉ lệ %
15%
Góc với đường tròn
Câu 4a
Câu 4bc
Vẽ hình
Số câu
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
2,0 điểm
Tỉ lệ %
5%
10%
20%
Tổng số câu: 06
Số câu (ý): 4 Số câu (ý): 2 Số câu (ý): 4 Số câu (ý): 2
(12 ý)
Tổng số điểm: 10
Số điểm: 2,5 Số điểm: 2,0 Số điểm: 4,5 Số điểm: 1,0
Tỉ lệ %: 100%
25%
20%
45%
10%
1
Cộng
Số câu: 1
0,75 điểm
7,5%
Số câu: 5
3,75 điểm
37,5%
Số câu: 1
0,5 điểm
5%
Số câu: 1
1,5 điểm
15%
Số câu: 4
3,5 điểm
35%
Số câu: 5
Số ý: 12
Số điểm:10
100%
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
1
2
3
4
5
Tên chủ đề/
Nội dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Hệ phương trình Nhận biết:
bậc nhất 2 ẩn
- Giải được HPT ở dạng cơ bản
(câu 1c)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Nhận biết:
- Giải được phương trình bậc
hai dạng đơn giản (câu 1ab)
Thông hiểu:
- Biết thay giá trị của tham sô
để giải pt chứa tham số (câu
Phương trình
2a)
bậc hai
Vận dụng
- Biết vận dụng, tìm đk của
tham số pt có nghiệm (câu 2b)
Vận dụng cao
- Vận dụng kiến thức để giải pt
vô tỉ (câu 5b)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Tìm GTNN
Vận dụng cao
- Vận dụng kiến thức để tìm
GTNN (câu 5a)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Vận dụng:
Giải BT bằng
- Giải được BT thực tế đơn
cách lập hệ PT
giản bằng cách lập HPT (câu 4)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Nhận biết:
Vẽ được hình đúng làm ý a
Thông hiểu:
- Vận dụng kiến thức đã học,
nhận biết được góc với đường
tròn
Các góc với
Vận dụng:
đường tròn
- Biết sử dụng dấu hiệu nhận
biết để chứng minh đường
trung trực của đoạn thẳng (câu
5b)
- Biết cách phân tích, chứng
minh 2 đường thẳng song song
(câu 5c)
Tỉ lệ % từng mức độ NT
Tỉ lệ chung
2
NB
Số câu hỏi (ý) theo
mức độ nhận thức
TH
VD
VD cao
1
7,5%
2
1
1
1
12,5%
10%
10%
5%
1
5%
1
15%
1
1
2
5%
10%
20%
25%
20%
45%
10%
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a)
b)
c)
Câu 2 (2,0 điểm). Cho phương trình
a) Giải phương trình
.
với
b) Chứng tỏ phương trình
luôn có nghiệm.
Câu 3 (1,5 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình.
Trong tháng đầu, hai tổ công nhân sản xuất được 800 chi tiết máy. Sang tháng thứ
hai, tổ I sản xuất vượt mức 15%, tổ II sản xuất vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ
sản xuất được 945 chi tiết máy. Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất được
bao nhiêu chi tiết máy.
Câu 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Các tia phân giác của các
góc A và B cắt nhau ở I và cắt đường tròn theo thứ tự ở D và E. Chứng minh rằng:
a) BDI là tam giác cân.
b) DE là đường trung trực của CI.
c) IF AC (với F là giao điểm của BC và DE).
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
thức:
.
b) Giải phương trình
--------------- Hết ---------------
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN
Câu
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 9
Hướng dẫn
a. (0,5 điểm) Giải phương trình
Điểm
0,25
; KL
Câu 1
(2,0 điểm)
0,25
b. (0,75 điểm) Giải phương trình
Tính được
(Hoặc viết được
)
; KL
0,25
0,5
c. (0,75 điểm)
0,25
0,25
Vậy hpt có nghiệm duy nhất
a) (1,0 điểm) Giải phương trình
- Thay
Câu 2
(2,0 điểm)
Câu 3
(1,5 điểm)
vào pt
0,25
với
, ta được:
0,25
- Giải pt, tìm được
- KL
b) (1,0 điểm) Chứng tỏ phương trình
0,5
0,25
luôn có nghiệm.
- Với mọi giá trị của m, luôn có
Phương trình luôn có nghiệm
(Hoặc chỉ ra được với mọi gt của m, luôn có
)
- Gọi số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng đầu là: x (Chi tiết
máy;
)
Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng đầu là: y (Chi tiết máy;
)
Thì:
- Số chi tiết máy tổ I làm được trong tháng thứ hai là:
(chi
tiết máy)
- Số chi tiết máy tổ II làm được trong tháng thứ hai là:
(chi
tiết máy)
0,75
0,25
0,25
0,5
2
Câu
Hướng dẫn
Điểm
- Lập luận để có hpt:
- Giải hpt và tìm được
0,25
(t/m)
0,25
Trả lời đúng
- Vẽ hình đúng để làm được ý a
0,25
0,5
a) (1,0 điểm) BDI là tam giác cân.
Câu 4
(3,5 điểm)
- Chỉ ra được
0,25
- Chỉ ra được
0,25
- Chỉ ra được
cân tại D
b) (1,0 điểm) DE là đường trung trực của CI
- Chỉ ra được
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
DE là đường trung trực của đoạn thẳng CI
c) (1,0 điểm) IF AC (với F là giao điểm của BC và DE).
Câu 5
(1,0 điểm)
- Chỉ ra được
- Chỉ ra được CI là phân giác của
, mà 2 góc này ở vị trí so le trong
IF AC
0,25
0,25
0,25
0,25
a. (0,5 điểm) Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Có
.
.
0,25
3
Câu
Hướng dẫn
- GTNN của P là
, Khi:
Điểm
0,25
b. (0,5 điểm) Giải phương trình
0,25
- Tìm được
0,25
 









Các ý kiến mới nhất