Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hiếu phạm minh
Ngày gửi: 15h:05' 30-03-2024
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: hiếu phạm minh
Ngày gửi: 15h:05' 30-03-2024
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
0376675342
ĐỒNG PHÂN CỦA A.A Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có Công thức phân tử C 2H7NO2, X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung
dịch HCl. X có thể có công thức cấu tạo:
A. H2NCH2COOH
B. CH3COONH4
C. HCOOH3NCH3
D. B và C đúng
Câu 2: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14.85 gam X phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH và đun nóng thu được dung dịch M và 5.6 lít hỗn hợp T gồm 2 khí đều làm xanh quỳ ẩm. Cô cạn
toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m.
A. 11.8
B. 12.5
C. 14.7
D. 10.6
Câu 3: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C 3H10O3N2. Cho 14.64 gam A phản ứng với dung dịch 150 ml
KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan chỉ gồm các chất vô cơ. Giá trị của m là :
A. 12.12
B. 13.8
C.12.75
D.14.14
Câu 4: Muối X (C2H8O3N2) tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch A (chỉ chứa muối
vô cơ), chất hữu cơ B làm xanh quì tím ẩm.Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun
nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung
dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,6.
B. 18,85.
C. 17,25.
D. 16,9.
Câu 6 : Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đunnóng thu
được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan. Giá trị
của m là :
A. 5,7 gam.
B. 12,5 gam.
C. 15 gam.
D. 21,8 gam
Câu 7: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 molNaOH đun nóng
thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thuđược m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là :
A.28,2 gam.
B. 26,4 gam.
C. 15 gam.
D. 20,2 gam.
Câu 8 :Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toànvới 400 ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là :
A.19,9.
B.15,9.
C.21,9 .
D.26,3.
Câu 9:Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toànvới 400 ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là :
A.19,9.
B.15,9.
C.21,9 .
D.26,3.
Câu 10 : A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH1M thu
được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thuđược m gam chất rắn.
Giá trịcủa m là :
A.12,2 gam.
B.14,6 gam.
C.18,45 gam.
D.10,7 gam
Câu 11:Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủvới dung
dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muốikhan. Tên gọi của X là
A. Etylamoni fomat.
B. Đimetylamoni fomat.
C. Amoni propionat.
D. Metylamoni axetat
Câu 12 :Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOH, đun
nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳtím ẩm). Tỉ khối của Z
đối với hiđro bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muốikhan là :
A.16,5 gam.
B.14,3 gam
C.8,9 gam.
D.15,7 gam.
Câu 13: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C 4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có
khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
A.10,8.
B. 9,4.
C. 8,2.
D. 9,6.
Câu 14: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ.
Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 10,375 gam.
B. 13,15 gam.
C. 9,95 gam.
D. 10,35 gam.
Câu 15 : Hỗn hợp E gồm chất X ( C3H10N2O4) và chất Y ( C3H12N2O3), biết X là hợp hữu cơ đa chức. Cho 3.86
gam E tác dụng với NaOH dư, thu được 0.06 mol hai chất khí ( có tỉ lệ mol 1:5, X và Y đều tạo khí làm xanh
quỳ ẩm) và dung dịch chứa m gam muối. Tính m ?
A.5.92
B.2.26
C.3.46
D.4.68
Câu 16. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức,
chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04
mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 2,54.
C. 3,46.
D. 2,26.
Câu 17 : Hỗn hợp E gồm chất X ( C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7O3N là muối
của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0.7 mol NaOH đun nóng. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0.4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn
thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Tính m ?
A. 34.4
B.50.8
C.42.8
D.38.8
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thứcC2H8N2O4 . Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH
1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m :
A. 13,4
B. 17,4
C. 17,2
D. 16,2
Câu 19: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun
nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD<
ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H 2 bằng 18,3.
Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là: A. 4,24
B. 3,18
C. 5,36
D. 8,04
Câu 20: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH
1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m là:
A. 23,10.
B. 24,45.
C. 21,15.
D. 19,10.
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3.4 gam X phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH ( đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0.04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ
đơn chức ( đều làm xanh quỳ ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 3.12
B.2.76
C.3.36
D.2.97
Câu 22 : Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14.85 gam X phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5.6 lít hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ ẩm).
Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A.11.8
B.12.5
C.14.7
D.10.6
Câu 23:Hợp chất hữu cơ X có công thức C 2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH
1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 16,2.
B. 17,4.
C. 17,2.
D. 13,4.
Câu24: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính.
Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác,
khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu
cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ.
Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m
A. 21,2 gam.
B. 20,2 gam
C. 21,7 gam
D. 20,7 gam
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp E gồm chất X (C7H17N3O3) và chất Y (C3H10N2O4) tác dụng với lượng dư dung
dịch NaOH thu được 4.48 lít hỗn hợp hai khí làm xanh quỳ ẩm có tỷ khối so với He bằng 9.5 và hỗn hợp 3
muối ( trong đó có 2 muối dạng CnH2nNO2Na và một muối của axit cacboxylic đơn chức). Mặt khác cho m gam
hôn hợp E trên tác dụng với lượng dư HCl thu được dung dịch Z chứa y gam muối. Phần trăm khối lượng muối
có phân tử khối lớn nhất
A. 33.6
B. 21.82
C. 39.8
D. 31.18
Câu 26:Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của
một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận
dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,8.
B. 50,8.
C. 42,8.
D. 34,4.
Câu 27:Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C 2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42
gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu
cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp
chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 10,31 gam
B. 11,77 gam
C. 14,53 gam
D. 7,31
Câu 28: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C 5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic
hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong
dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm
khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 24,57%.
B. 54,13%.
C. 52,89%.
D. 25,53%.
Câu 29: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m-4O7N6) là hexapeptit
được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch,
đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X
trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 52.
B. 49.
C. 77.
D. 22.
Câu 30. Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m+4O2N2) là muối
amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng
hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối. Phần
trăm khối lượng của X trong E là
A. 52,61%.
B. 47,37%.
C.44,63%.
D. 49,85%.
Câu 31: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (C mH2m+4O2N2) là
muối của amoni của một aminoaxit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác
dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp
muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 71.
B. 52.
C. 68.
D. 77.
Câu 32. Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit
được tạo bởi một amino axit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH,
đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X
trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 63,42%.
B. 51,78%.
C. 46,63%.
D. 47,24%.
Câu 33: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CmH2m+2O5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối
của α-amino axit với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy
thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (ở điều kiện thường là thể khí). Mặt khác, m gam E tác dụng với dung
dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là
A. 9,87.
B. 9,84.
C. 9,45.
D. 9,54.
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
Câu 34 : Cho hỗn hợp M gồm X (C mH2m+4O4N2) là muối của axit cacboxylic đa chức và chất Y (C nH2n+6O3N2).
Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol M cần vừa đủ 1,45 mol O 2, thu được H2O, N2 và 1,1 mol CO2. Mặt khác, cho 0,3
mol M tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được metylamin duy nhất và dung dịch chứa
a gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của a là
A. 42,5.
B. 32,6.
C. 37,4.
D. 35,3.
Câu 35: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C 6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni
của đipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ
gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m
gam hai muối. Giá trị của m gần nhất có giá trị nào dưới đây?
A. 9,0.
B. 8,5.
C. 10,0.
D.8,0.
Câu 36: Hỗn hợp E gồm X (C nH2n+4O4N2) là muối amoni của hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
với amin và Y (CmH2m+4O5N4) là muối amoni của đipeptit mạch hở với amin. Cho 51,5 gam E tác dụng với dung
dịch NaOH dư, đun nóng thấy có 0,6 mol NaOH phản ứng thu được và hỗn hợp muối T và thoát ra 7,84 lít khí
là hỗn hợp hai amin có cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn
nhất trong hỗn hợp T gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 20,5%.
B. 25,5.
C. 33,5.
D. 39,5.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+1O2N). Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít
hỗn hợp hai amin. Giá trị của m là
A. 28,81.
B. 22,87.
C. 31,19.
D. 27,83.
Câu 38: Chất X (CxHyO4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmHnO2N2) là muối amoni của
một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 5) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được 4,928 lít hỗn hợp khí gồm hai chất hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối so với
hiđro bằng 17,41 và 19,14 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 54,64%.
B. 50,47%.
C. 49,53%.
D. 45,36%.
Câu 39: Cho chất X (C9H23O4N3) là muối amoni của axit glutamic, chất Y (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của
axit cacboxylic đa chức, chất Z (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X, Y và
Z (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 5 : 2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH đun nóng, thu được 0,14 mol
etylamin và 15,03 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 63.
B. 65.
C. 21.
D. 22.
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
0376675342
ĐỒNG PHÂN CỦA A.A Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có Công thức phân tử C 2H7NO2, X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung
dịch HCl. X có thể có công thức cấu tạo:
A. H2NCH2COOH
B. CH3COONH4
C. HCOOH3NCH3
D. B và C đúng
Câu 2: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14.85 gam X phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH và đun nóng thu được dung dịch M và 5.6 lít hỗn hợp T gồm 2 khí đều làm xanh quỳ ẩm. Cô cạn
toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m.
A. 11.8
B. 12.5
C. 14.7
D. 10.6
Câu 3: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C 3H10O3N2. Cho 14.64 gam A phản ứng với dung dịch 150 ml
KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan chỉ gồm các chất vô cơ. Giá trị của m là :
A. 12.12
B. 13.8
C.12.75
D.14.14
Câu 4: Muối X (C2H8O3N2) tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch A (chỉ chứa muối
vô cơ), chất hữu cơ B làm xanh quì tím ẩm.Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun
nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung
dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,6.
B. 18,85.
C. 17,25.
D. 16,9.
Câu 6 : Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đunnóng thu
được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan. Giá trị
của m là :
A. 5,7 gam.
B. 12,5 gam.
C. 15 gam.
D. 21,8 gam
Câu 7: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 molNaOH đun nóng
thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thuđược m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là :
A.28,2 gam.
B. 26,4 gam.
C. 15 gam.
D. 20,2 gam.
Câu 8 :Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toànvới 400 ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là :
A.19,9.
B.15,9.
C.21,9 .
D.26,3.
Câu 9:Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toànvới 400 ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là :
A.19,9.
B.15,9.
C.21,9 .
D.26,3.
Câu 10 : A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH1M thu
được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thuđược m gam chất rắn.
Giá trịcủa m là :
A.12,2 gam.
B.14,6 gam.
C.18,45 gam.
D.10,7 gam
Câu 11:Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủvới dung
dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muốikhan. Tên gọi của X là
A. Etylamoni fomat.
B. Đimetylamoni fomat.
C. Amoni propionat.
D. Metylamoni axetat
Câu 12 :Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOH, đun
nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳtím ẩm). Tỉ khối của Z
đối với hiđro bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muốikhan là :
A.16,5 gam.
B.14,3 gam
C.8,9 gam.
D.15,7 gam.
Câu 13: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C 4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có
khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
A.10,8.
B. 9,4.
C. 8,2.
D. 9,6.
Câu 14: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ.
Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 10,375 gam.
B. 13,15 gam.
C. 9,95 gam.
D. 10,35 gam.
Câu 15 : Hỗn hợp E gồm chất X ( C3H10N2O4) và chất Y ( C3H12N2O3), biết X là hợp hữu cơ đa chức. Cho 3.86
gam E tác dụng với NaOH dư, thu được 0.06 mol hai chất khí ( có tỉ lệ mol 1:5, X và Y đều tạo khí làm xanh
quỳ ẩm) và dung dịch chứa m gam muối. Tính m ?
A.5.92
B.2.26
C.3.46
D.4.68
Câu 16. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức,
chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04
mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 2,54.
C. 3,46.
D. 2,26.
Câu 17 : Hỗn hợp E gồm chất X ( C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7O3N là muối
của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0.7 mol NaOH đun nóng. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0.4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn
thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Tính m ?
A. 34.4
B.50.8
C.42.8
D.38.8
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thứcC2H8N2O4 . Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH
1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m :
A. 13,4
B. 17,4
C. 17,2
D. 16,2
Câu 19: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun
nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD<
ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H 2 bằng 18,3.
Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là: A. 4,24
B. 3,18
C. 5,36
D. 8,04
Câu 20: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH
1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m là:
A. 23,10.
B. 24,45.
C. 21,15.
D. 19,10.
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3.4 gam X phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH ( đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0.04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ
đơn chức ( đều làm xanh quỳ ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 3.12
B.2.76
C.3.36
D.2.97
Câu 22 : Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14.85 gam X phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5.6 lít hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ ẩm).
Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A.11.8
B.12.5
C.14.7
D.10.6
Câu 23:Hợp chất hữu cơ X có công thức C 2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH
1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 16,2.
B. 17,4.
C. 17,2.
D. 13,4.
Câu24: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính.
Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác,
khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu
cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ.
Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m
A. 21,2 gam.
B. 20,2 gam
C. 21,7 gam
D. 20,7 gam
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp E gồm chất X (C7H17N3O3) và chất Y (C3H10N2O4) tác dụng với lượng dư dung
dịch NaOH thu được 4.48 lít hỗn hợp hai khí làm xanh quỳ ẩm có tỷ khối so với He bằng 9.5 và hỗn hợp 3
muối ( trong đó có 2 muối dạng CnH2nNO2Na và một muối của axit cacboxylic đơn chức). Mặt khác cho m gam
hôn hợp E trên tác dụng với lượng dư HCl thu được dung dịch Z chứa y gam muối. Phần trăm khối lượng muối
có phân tử khối lớn nhất
A. 33.6
B. 21.82
C. 39.8
D. 31.18
Câu 26:Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của
một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận
dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,8.
B. 50,8.
C. 42,8.
D. 34,4.
Câu 27:Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C 2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42
gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu
cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp
chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 10,31 gam
B. 11,77 gam
C. 14,53 gam
D. 7,31
Câu 28: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C 5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic
hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong
dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm
khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 24,57%.
B. 54,13%.
C. 52,89%.
D. 25,53%.
Câu 29: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m-4O7N6) là hexapeptit
được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch,
đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X
trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 52.
B. 49.
C. 77.
D. 22.
Câu 30. Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m+4O2N2) là muối
amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng
hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối. Phần
trăm khối lượng của X trong E là
A. 52,61%.
B. 47,37%.
C.44,63%.
D. 49,85%.
Câu 31: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (C mH2m+4O2N2) là
muối của amoni của một aminoaxit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác
dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp
muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 71.
B. 52.
C. 68.
D. 77.
Câu 32. Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit
được tạo bởi một amino axit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH,
đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X
trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 63,42%.
B. 51,78%.
C. 46,63%.
D. 47,24%.
Câu 33: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CmH2m+2O5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối
của α-amino axit với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy
thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (ở điều kiện thường là thể khí). Mặt khác, m gam E tác dụng với dung
dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là
A. 9,87.
B. 9,84.
C. 9,45.
D. 9,54.
CHUYÊN ĐỀ 6 : ĐÔNG PHÂN A.A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2024
Câu 34 : Cho hỗn hợp M gồm X (C mH2m+4O4N2) là muối của axit cacboxylic đa chức và chất Y (C nH2n+6O3N2).
Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol M cần vừa đủ 1,45 mol O 2, thu được H2O, N2 và 1,1 mol CO2. Mặt khác, cho 0,3
mol M tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được metylamin duy nhất và dung dịch chứa
a gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của a là
A. 42,5.
B. 32,6.
C. 37,4.
D. 35,3.
Câu 35: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C 6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni
của đipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ
gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m
gam hai muối. Giá trị của m gần nhất có giá trị nào dưới đây?
A. 9,0.
B. 8,5.
C. 10,0.
D.8,0.
Câu 36: Hỗn hợp E gồm X (C nH2n+4O4N2) là muối amoni của hai axit cacboxylic đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
với amin và Y (CmH2m+4O5N4) là muối amoni của đipeptit mạch hở với amin. Cho 51,5 gam E tác dụng với dung
dịch NaOH dư, đun nóng thấy có 0,6 mol NaOH phản ứng thu được và hỗn hợp muối T và thoát ra 7,84 lít khí
là hỗn hợp hai amin có cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn
nhất trong hỗn hợp T gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 20,5%.
B. 25,5.
C. 33,5.
D. 39,5.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+1O2N). Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít
hỗn hợp hai amin. Giá trị của m là
A. 28,81.
B. 22,87.
C. 31,19.
D. 27,83.
Câu 38: Chất X (CxHyO4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmHnO2N2) là muối amoni của
một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 5) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được 4,928 lít hỗn hợp khí gồm hai chất hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối so với
hiđro bằng 17,41 và 19,14 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 54,64%.
B. 50,47%.
C. 49,53%.
D. 45,36%.
Câu 39: Cho chất X (C9H23O4N3) là muối amoni của axit glutamic, chất Y (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của
axit cacboxylic đa chức, chất Z (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X, Y và
Z (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 5 : 2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH đun nóng, thu được 0,14 mol
etylamin và 15,03 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 63.
B. 65.
C. 21.
D. 22.
 









Các ý kiến mới nhất