Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 04-08-2024
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 04-08-2024
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH
ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 1 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu lời đúng
Câu 1. Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
Câu 2. Hỗn số
7
A. 3 .
.
B.
.
C.
.
D.
được viết dưới dạng phân số là?
10
B. 3 .
của
bằng
A. .
B.
.
Câu 4. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
.
C.
.
10
D. 15 .
C.
.
D.
Câu 3.
a)
;
Câu 6. (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1 3
x− =
4 4 .
a)
Câu 7. (2,0 điểm) Lớp 6A có
b)
C.
.
.
D.
c)
.
.
.
b)
.
c)
.
học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số
học sinh xếp mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng
số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp.
Câu 8. (2,0 điểm). Vẽ đường thẳng
, trên đường thẳng đó lấy ba điểm
giữa hai điểm
và OA = 3cm, OB = 3cm.
a) Điểm có là trung điểm của đoạn thẳng
b) Tính độ dài đoạn thẳng
?
sao cho
nằm
không? Vì sao?
..........................Hết....................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: ................................................................SBD:.............................................................
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH
ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề).
Đề thi này gồm 01 trang
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Kết quả phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 2. Từ tỉ lệ thức
, suy ra
A.
.
B.
.
Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức 1 biến?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
Câu 4. Bậc của đa thức một biến
A. 3
B. 2
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
D.
C. 1
.
.
là
.
D.
.
D. 5
b)
.
Câu 6 . (2,0 điểm):
a) Tìm
b) Tìm
, biết:
.
biết:
và
;
Câu 7. (2,0 điểm): Cho hai đa thức
a) Sắp xếp hai đa thức
b) Tính
và
theo lũy thừa giảm dần của biến.
.
Câu 8. (2,0 điểm: Cho
.
và
và
cân tại
,
cắt nhau tại
a) Chứng minh
b) Chứng minh
. Kẻ
.
cân.
-------------Hết--------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: ................................................................ SBD: ...................................................
ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi gồm 1 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu lời đúng
Câu 1. Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
Câu 2. Hỗn số
7
A. 3 .
.
B.
.
C.
.
D.
được viết dưới dạng phân số là?
10
B. 3 .
của
bằng
A. .
B.
.
Câu 4. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
.
C.
.
10
D. 15 .
C.
.
D.
Câu 3.
a)
;
Câu 6. (2,0 điểm). Tìm x, biết:
1 3
x− =
4 4 .
a)
Câu 7. (2,0 điểm) Lớp 6A có
b)
C.
.
.
D.
c)
.
.
.
b)
.
c)
.
học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số
học sinh xếp mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng
số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp.
Câu 8. (2,0 điểm). Vẽ đường thẳng
, trên đường thẳng đó lấy ba điểm
giữa hai điểm
và OA = 3cm, OB = 3cm.
a) Điểm có là trung điểm của đoạn thẳng
b) Tính độ dài đoạn thẳng
?
sao cho
nằm
không? Vì sao?
..........................Hết....................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: ................................................................SBD:.............................................................
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH
ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề).
Đề thi này gồm 01 trang
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Kết quả phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 2. Từ tỉ lệ thức
, suy ra
A.
.
B.
.
Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức 1 biến?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
Câu 4. Bậc của đa thức một biến
A. 3
B. 2
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a)
D.
C. 1
.
.
là
.
D.
.
D. 5
b)
.
Câu 6 . (2,0 điểm):
a) Tìm
b) Tìm
, biết:
.
biết:
và
;
Câu 7. (2,0 điểm): Cho hai đa thức
a) Sắp xếp hai đa thức
b) Tính
và
theo lũy thừa giảm dần của biến.
.
Câu 8. (2,0 điểm: Cho
.
và
và
cân tại
,
cắt nhau tại
a) Chứng minh
b) Chứng minh
. Kẻ
.
cân.
-------------Hết--------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: ................................................................ SBD: ...................................................
 









Các ý kiến mới nhất