Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My Nguyễn
Ngày gửi: 15h:04' 20-12-2024
Dung lượng: 220.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: My Nguyễn
Ngày gửi: 15h:04' 20-12-2024
Dung lượng: 220.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2
Exercise 1: Nối từ với hình tương ứng
Điền ý nghĩa của các từ vựng tiếng anh sang tiếng Việt nhé.
Từ vựng
Ý nghĩa
Từ vựng
Bus
Truck
Helicopter
Ballon
Train
Car
Plane
Rocket
Bicycle
Ship
Ý nghĩa
Exercise 2: Điền từ
Từ
Ý nghĩa
Từ
Ý nghĩa
Số 5
Ngôi trường
Món quà
Ông
Sinh nhật
Bà
Giáo viên
Mặt trời
Học sinh
Gia đình
Exercise 3: Nối từ cột A và cột B
A
B
1. My dog
2 I love my dad
3 My mother is a teacher
4 My brother
5 This is my pen
6 I am a student
7 This is my school
8 My name is Trang
9 I love my school
10 My family
A. Tôi là học sinh
B. Chú chó của tôi
C. Gia đình của tôi
D. Tên tôi là Trang
E. Mẹ của tôi là giáo viên
F. Tôi yêu trường học của tôi
G. Đây là bút của tôi
H. Tôi yêu bố của tôi
I. Anh trai tôi
K. Đây là trường học của tôi
Exercise 4: Điền chữ cái vào ô trống
1. Fri_nd
2. Happ_
3. N_me
4. Pl_y
5. S_n
6. H_llo
7. Countrys_de
8. Chick_n
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
_lassroom
Tig_r
Zo_
Moth_r
B_ue
Schoo_
El_ven
Exercise 5: Giải bài tập tiếng anh lớp 2 – Điền Is/Are/Am vào câu
1. The cake ______ yummy.
2. My name ______ Hoa.
3. I ______ happy.
4. It ______ my birthday.
5. This ______ my house.
6. It ______ my pencil.
7. She ______ playing with a kitten.
8. Where ______ they?
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
They ______ playing in the yard.
It ______ sunny.
There ______ a river.
They ______ students.
We ______ at the zoo.
What ______ your name?
He ______ riding a bike.
Exercise 6: Bài tập tiếng anh nâng cao – Điền “a” hoặc “an” trước danh từ
1. _________ lion
6. _________ octopus
2. _________ cucumber
7. _________ book
3. _________ orange
8. _________ elephant
4. _________ house
9. _________ egg
5. _________ apply
10. _________ car
Exercise 7: Sắp xếp các từ thành câu đúng
1. I/ popcorn/ like
_________________________________
2. my/ birthday/ It's/ party
_________________________________
3. my/ This/ is/ mom
_________________________________
4. flying/ is/ kite/ He/ a
_________________________________
5. she/ Is/ riding/ a/ bike?
_________________________________
6. the/ see/ can/ sea/ I
_________________________________
7. is/ a/ day/ It/ sunny
_________________________________
8. road/ There/ is/ a
_________________________________
9. can/ rainbow/ I/ a/ see
_________________________________
10. you/ What/ see?/ can/
_________________________________
11. is/ she/ What/ doing
_________________________________
12. you/ are/ Here
_________________________________
13. some/ apples/ want/ I
_________________________________
14. you/ want?/ do/ What
_________________________________
15. That/ is/ bird/ a
_________________________________
Exercise 8: Nhìn vào tranh và hoàn thành câu hoàn chỉnh
Dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh
1. Tôi thích kem
...........................................
2. Mẹ tôi là bác sĩ
................................................
3. Tên bạn là gì
................................................
4. Hôm nay bạn thế nào?
................................................
5. Cảm ơn bạn
.................................................
Exercise 9: Điền số thích hợp vào ô
6. Anh ấy đang làm gì?
........................................................
7. Đây là sách của tôi
.........................................................
8. Quả táo màu đỏ
.........................................................
9. Tôi thích pizza
.........................................................
10. Đây là một chiếc bút
.........................................................
Exercise 10: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
CÂU
DỊCH NGHĨA
This is a carrot – 3
Đây là củ cà rốt
CÂU
DỊCH NGHĨA
This is an orange
This is an apple
This is a tomato
This is a watermelon
This is a banana
This is a cucumber
This is a pineapple
Exercise 11: Chọn đáp án đúng nhất
1. What time is it?
a. It's 7 o'clock.
b. My name is Vy.
2. What is your name?
a. My name is Lam.
b. It is a cat.
3. How old is he?
a. He is Nam.
b. He is 9 years old.
4. How many rooms are there in your house?
a. There are five.
b. These are flowers.
5. What is it?
a. It is a dog.
b. It is blue.
c. She likes blue.
c. Her job is a student.
c. He is tall.
c. This is hot.
c. It's mine.
Exercise 1: Nối từ với hình tương ứng
Điền ý nghĩa của các từ vựng tiếng anh sang tiếng Việt nhé.
Từ vựng
Ý nghĩa
Từ vựng
Bus
Truck
Helicopter
Ballon
Train
Car
Plane
Rocket
Bicycle
Ship
Ý nghĩa
Exercise 2: Điền từ
Từ
Ý nghĩa
Từ
Ý nghĩa
Số 5
Ngôi trường
Món quà
Ông
Sinh nhật
Bà
Giáo viên
Mặt trời
Học sinh
Gia đình
Exercise 3: Nối từ cột A và cột B
A
B
1. My dog
2 I love my dad
3 My mother is a teacher
4 My brother
5 This is my pen
6 I am a student
7 This is my school
8 My name is Trang
9 I love my school
10 My family
A. Tôi là học sinh
B. Chú chó của tôi
C. Gia đình của tôi
D. Tên tôi là Trang
E. Mẹ của tôi là giáo viên
F. Tôi yêu trường học của tôi
G. Đây là bút của tôi
H. Tôi yêu bố của tôi
I. Anh trai tôi
K. Đây là trường học của tôi
Exercise 4: Điền chữ cái vào ô trống
1. Fri_nd
2. Happ_
3. N_me
4. Pl_y
5. S_n
6. H_llo
7. Countrys_de
8. Chick_n
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
_lassroom
Tig_r
Zo_
Moth_r
B_ue
Schoo_
El_ven
Exercise 5: Giải bài tập tiếng anh lớp 2 – Điền Is/Are/Am vào câu
1. The cake ______ yummy.
2. My name ______ Hoa.
3. I ______ happy.
4. It ______ my birthday.
5. This ______ my house.
6. It ______ my pencil.
7. She ______ playing with a kitten.
8. Where ______ they?
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
They ______ playing in the yard.
It ______ sunny.
There ______ a river.
They ______ students.
We ______ at the zoo.
What ______ your name?
He ______ riding a bike.
Exercise 6: Bài tập tiếng anh nâng cao – Điền “a” hoặc “an” trước danh từ
1. _________ lion
6. _________ octopus
2. _________ cucumber
7. _________ book
3. _________ orange
8. _________ elephant
4. _________ house
9. _________ egg
5. _________ apply
10. _________ car
Exercise 7: Sắp xếp các từ thành câu đúng
1. I/ popcorn/ like
_________________________________
2. my/ birthday/ It's/ party
_________________________________
3. my/ This/ is/ mom
_________________________________
4. flying/ is/ kite/ He/ a
_________________________________
5. she/ Is/ riding/ a/ bike?
_________________________________
6. the/ see/ can/ sea/ I
_________________________________
7. is/ a/ day/ It/ sunny
_________________________________
8. road/ There/ is/ a
_________________________________
9. can/ rainbow/ I/ a/ see
_________________________________
10. you/ What/ see?/ can/
_________________________________
11. is/ she/ What/ doing
_________________________________
12. you/ are/ Here
_________________________________
13. some/ apples/ want/ I
_________________________________
14. you/ want?/ do/ What
_________________________________
15. That/ is/ bird/ a
_________________________________
Exercise 8: Nhìn vào tranh và hoàn thành câu hoàn chỉnh
Dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh
1. Tôi thích kem
...........................................
2. Mẹ tôi là bác sĩ
................................................
3. Tên bạn là gì
................................................
4. Hôm nay bạn thế nào?
................................................
5. Cảm ơn bạn
.................................................
Exercise 9: Điền số thích hợp vào ô
6. Anh ấy đang làm gì?
........................................................
7. Đây là sách của tôi
.........................................................
8. Quả táo màu đỏ
.........................................................
9. Tôi thích pizza
.........................................................
10. Đây là một chiếc bút
.........................................................
Exercise 10: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
CÂU
DỊCH NGHĨA
This is a carrot – 3
Đây là củ cà rốt
CÂU
DỊCH NGHĨA
This is an orange
This is an apple
This is a tomato
This is a watermelon
This is a banana
This is a cucumber
This is a pineapple
Exercise 11: Chọn đáp án đúng nhất
1. What time is it?
a. It's 7 o'clock.
b. My name is Vy.
2. What is your name?
a. My name is Lam.
b. It is a cat.
3. How old is he?
a. He is Nam.
b. He is 9 years old.
4. How many rooms are there in your house?
a. There are five.
b. These are flowers.
5. What is it?
a. It is a dog.
b. It is blue.
c. She likes blue.
c. Her job is a student.
c. He is tall.
c. This is hot.
c. It's mine.
 








Các ý kiến mới nhất