Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My Nguyễn
Ngày gửi: 15h:04' 20-12-2024
Dung lượng: 220.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2

Exercise 1: Nối từ với hình tương ứng

Điền ý nghĩa của các từ vựng tiếng anh sang tiếng Việt nhé. 
Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Bus

Truck

Helicopter

Ballon

Train

Car

Plane

Rocket

Bicycle

Ship

Ý nghĩa

Exercise 2: Điền từ
Từ

Ý nghĩa

Từ

Ý nghĩa

Số 5

Ngôi trường

Món quà

Ông

Sinh nhật



Giáo viên

Mặt trời

Học sinh

Gia đình

Exercise 3: Nối từ cột A và cột B
A

B

1. My dog
2 I love my dad
3 My mother is a teacher
4 My brother
5 This is my pen
6 I am a student
7 This is my school 
8 My name is Trang
9 I love my school
10 My family

A. Tôi là học sinh
B. Chú chó của tôi
C. Gia đình của tôi
D. Tên tôi là Trang
E. Mẹ của tôi là giáo viên
F. Tôi yêu trường học của tôi
G. Đây là bút của tôi
H. Tôi yêu bố của tôi
I. Anh trai tôi
K. Đây là trường học của tôi

Exercise 4: Điền chữ cái vào ô trống
1. Fri_nd 
2. Happ_
3. N_me 
4. Pl_y 
5. S_n
6. H_llo
7. Countrys_de
8. Chick_n

9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.

_lassroom 
Tig_r
Zo_
Moth_r 
B_ue 
Schoo_
El_ven

Exercise 5: Giải bài tập tiếng anh lớp 2 – Điền Is/Are/Am vào câu 
1. The cake ______  yummy.
2.  My name ______  Hoa.
3. I ______  happy.
4. It  ______  my birthday.
5. This  ______  my house.
6. It  ______  my pencil.
7. She  ______  playing with a kitten.
8. Where  ______  they?  

9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.

They  ______  playing in the yard.
It  ______  sunny.
There  ______  a river.
They  ______  students.
We  ______ at the zoo.
What ______ your name? 
He ______ riding a bike.

Exercise 6: Bài tập tiếng anh nâng cao – Điền “a” hoặc “an” trước danh từ
1. _________ lion 
6. _________ octopus 
2. _________ cucumber
7. _________ book 
3. _________ orange 
8. _________ elephant 
4. _________ house
9. _________ egg
5. _________ apply 
10. _________ car
Exercise 7: Sắp xếp các từ thành câu đúng
1. I/ popcorn/ like
_________________________________
2. my/ birthday/ It's/ party
_________________________________
3. my/ This/ is/ mom 
_________________________________
4. flying/ is/ kite/ He/ a
_________________________________
5. she/ Is/ riding/ a/ bike?
_________________________________
6. the/ see/ can/ sea/ I 
_________________________________
7. is/ a/ day/ It/ sunny
_________________________________
8. road/ There/ is/ a

_________________________________
9. can/ rainbow/ I/ a/ see
_________________________________
10. you/ What/ see?/ can/
_________________________________
11. is/ she/ What/ doing
_________________________________
12. you/ are/ Here
_________________________________
13. some/ apples/ want/ I
_________________________________
14. you/ want?/ do/ What
_________________________________
15. That/ is/ bird/ a
_________________________________

Exercise 8: Nhìn vào tranh và hoàn thành câu hoàn chỉnh

Dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh
1. Tôi thích kem 
...........................................
2. Mẹ tôi là bác sĩ 
................................................
3. Tên bạn là gì 
................................................
4. Hôm nay bạn thế nào? 
................................................
5. Cảm ơn bạn 
.................................................

Exercise 9: Điền số thích hợp vào ô

6. Anh ấy đang làm gì? 
........................................................
7. Đây là sách của tôi 
.........................................................
8. Quả táo màu đỏ 
.........................................................
9. Tôi thích pizza 
.........................................................
10. Đây là một chiếc bút 
.........................................................

Exercise 10: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng 

CÂU

DỊCH NGHĨA

This is a carrot – 3

Đây là củ cà rốt

CÂU

DỊCH NGHĨA

This is an orange 

This is an apple 

This is a tomato 

This is a watermelon

This is a banana

This is a cucumber

This is a pineapple

Exercise 11: Chọn đáp án đúng nhất 

1. What time is it?
a. It's 7 o'clock.
b. My name is Vy. 
2. What is your name?
a. My name is Lam. 
b. It is a cat.
3. How old is he?
a. He is Nam.
b. He is 9 years old.
4. How many rooms are there in your house?
a. There are five.
b. These are flowers.
5. What is it?
a. It is a dog. 
b. It is blue.

c. She likes blue.
c. Her job is a student.
c. He is tall.
c. This is hot. 
c. It's mine.
 
Gửi ý kiến