Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:07' 06-03-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
Mức độ đánh giá

TT

Chủ đề

Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số.

1

2

Phân thức
đại số

Tam giác
đồng dạng.
Hình đồng
dạng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN
4


TN

TN

TL

TL
1
0,5đ

TL

Vận dụng
cao
TN
TL
1


Tổng
%
điểm
25%

Tính chất cơ bản của phân
thức đại số.

2
0,5đ

Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các phân thức
đại số.

1
0,25
đ

3
0,75đ

2
0,5 đ

1
0,5đ

1


27,5%

6
1,5

1
0,25
đ

1


1


37,5%

Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Câu
Điểm

1
0,25
16

4
40%

7,5%

2,5%
4
70%

1,5

3
30%

1,5

2
20%

30%

1
10%

1
100%
100%

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG

STT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
Phân thức thức đại số. Các phép
1
đại số toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại
số

2 Tam giác Tam giác đồng dạng
đồng
dạng.
Hình

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

3
– Các khái niệm cơ bản về phân thức
(TN
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định;
giá trị của phân thức đại số; hai phân 1,2,4,16)
thức bằng nhau.
– Mô tả được những tính chất cơ bản
của phân thức đại số.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong tính
toán.

– Nhận biết được hai tam giác đồng
dạng, tỉ số đồng dạng.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.

Thông
hiểu
1
(TL
22)

2
1
(TN 5,6) (TN 3)
3
(TN17,
3
19,20)
(TN7,
18)

1
TN 9

Vận
dụng

1
TL 21

Vận
dụng
cao
1
TL 24

– Nhận biết tam giác vuông, giải thích
được một tam giác là tam giác vuông.
– Nhận biết và giải thích được các
trường hợp đồng dạng của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ
dài đường cao hạ xuống cạnh huyền
trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng mối quan hệ giữa đường cao đó
với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách
giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
không thể tới được, ...).

đồng dạng

Hình đồng dạng

Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

- Nhận biết được hình đồng dạng phối
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua
các hình ảnh cụ thể.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.

1
TN 10
4
TN 8,
11, 12,
13

1
TL
23a
1
TN 14

1
TL
23b

1
TN 15

16
5,5
40%
30%
70%

1,5
20%

30%

1
10%

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ 01- CHÍNH THỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
Mức độ đánh giá

TT

1

2

Chủ đề

Phân thức
đại số

Đơn vị kiến thức

Nhận biết

TNKQ
4
Phân thức đại số.

Tính chất cơ bản của
2
phân thức đại số.
0,5đ
Các phép toán cộng, trừ,
3
nhân, chia các phân
0,75đ
thức đại số.

1.Tam giác đồng dạng.
Tam giác
2. Định lí Pythagore và ứng
đồng dạng.
dụng
Hình đồng
dạng
3.Hình đồng dạng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Câu
Điểm

6
1,5
1
0,25
16
4,0đ
40%

TL

Thông hiểu
TNKQ
1
0,25 đ

TL
1-23
0,5đ

Vận dụng
TNKQ

Vận dụng cao

TL

TNKQ

TL
1


Tổng
điểm
2,5đ
0,75đ

2
0,5 đ

1-21
0,5đ

1-22


2,75đ

1
0,25 đ

1-24


1-25


3,75đ

4
70%

3,0đ
30%

3

2,0đ
20%

2
30%

1,0đ
10%

1

2,5đ
100%
100%

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG

STT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

1 Phân thức Phân thức đại số. Tính
đại số chất cơ bản của phân
thức đại số. Các phép
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại
số

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm
tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

3
2
– Các khái niệm cơ bản về phân thức
(TN
(TL
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định;
giá trị của phân thức đại số; hai phân 1,2,4,16) 21,23)
thức bằng nhau.
– Mô tả được những tính chất cơ bản
của phân thức đại số.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân thức đại số trong tính

2
1
(TN 5,6) (TN 3)
3
(TN17,
2
19,20)
(TN7,
18)

1
TL 22

Vận
dụng
cao
1
TL 26

toán.

Tam giác
đồng
2
dạng.
Hình
đồng dạng

Tam giác đồng dạng

Hình đồng dạng

Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

– Nhận biết được hai tam giác đồng
dạng, tỉ số đồng dạng.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam
giác đồng dạng.
– Nhận biết tam giác vuông, giải thích
được một tam giác là tam giác vuông.
– Nhận biết và giải thích được các
trường hợp đồng dạng của hai tam giác,
của hai tam giác vuông.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về
hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ
dài đường cao hạ xuống cạnh huyền
trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng mối quan hệ giữa đường cao đó
với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách
giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
không thể tới được, ...).
- Nhận biết được hình đồng dạng phối
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua
các hình ảnh cụ thể.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.

1
TN 9
1
TN 10
4
TN 8,
11, 12,
13

1
TL
24
1
TN 14

1
TL
25

1
TN 15

16
7
40%
30%
70%

2
20%

30%

1
10%

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)- ĐỀ 01
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.

.

B.

C.

.

Câu 2: Phân thức

bằng phân thức nào sau đây?

A.

B.

.

.

Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2

C.
là:

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.

B.

.

D.

.

B.

.

D. M = 3x


C. x ≠ 1.

D. x ≠ 3.

được kết quả bằng
.

C.

Câu 7: Thực hiện phép tính
.

.

C. M = 6xy

.

D.

Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức

2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).

A.

D.

.

.

D. (x–3).(x2-9).

được kết quả bằng
.

C.

.

D.

.

Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số
đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2

B. 2.

C. 3.

D. 18.

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC

∆DEF (c.g.c) nếu biết

A.

B.

thì cần thêm điều kiện nào?
C.

D.

Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC

A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =

thì A'B'C'

ABC theo tỉ số nào?

A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh

A
Câu 16: Phân thức
A. 7+ x
B.

B
có tử thức là
.
C.2x-3

Câu 17: Kết quả phép tính
A.

.

B.

A.

.
.

.

C.

.
.

Câu 20: Kết quả phép tính
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

.

.

D.

.



B.
B.

D.

D



Câu 18: Kết quả phép tính
A.

C

C.

.

C.

.

D

.Câu 19: Kết quả phép tính

D.

.


.

C.

.

D.

.



Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)

b)

.

Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
a) Điều kiện xác định của phân thức .
b) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho

vuông tại

, đường cao

. Chứng minh rằng

.

Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức

Chứng tỏ rằng

. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án

mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

D

C

C

D

A

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

A

A

B

A

A

B

B

D

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU

NỘI DUNG

Điểm

Câu 21
(0,5đ)

a)

b)

0,25
0,25
0,5

Câu 22
(1,đ)

0,5

Cho Phân thức

Câu 23
(0,5đ)

0,25

a)Điều kiện xác định của phân thức là

b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,25

Câu 24
(1,đ)

Do đó
a)ta có AB2 + AC2 = 92+122=225

BC2=152=225
Suy ra BC2 = AB2 + AC2 (=225)
nên ∆ABC vuông tại A( Định lý py -ta- go đảo)

0,25
0,25

b) Áp dụng định lý Py ta go vào tam giác DEF vuông tại D, ta có

0,25
0,25
Câu 25
(1,đ)

Vẽ hình đúng
0,25

0,25
0,25
0,25
Xét



, ta có

góc chung
Do đó
Suy ra

Ta có

0,25
26
(1,0đ)

0,25
5

Nếu x và P là những số nguyên thì x+2 là số nguyên,
do đó x +2 là ước số nguyên của 5.

0,25
0,25

Vì vậy x +2∈ { 1 ;5 ;−1 ;−5 }
hay x ∈ {−7 ;−3 ;−1 ; 3 } .
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
BGH ký duyệt

Tổ chuyên môn duyệt đề

Ngày

tháng 2 năm 2024

Người ra đề

Trần Thu Thủy

PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Họ và tên:..............................
Lớp 8............
ĐỀ 01CHÍNH THỨC
Điểm

KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Lời phê của cô giáo

ĐỀ BÀI

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.

.

B.

C.

.

Câu 2: Phân thức

bằng phân thức nào sau đây?

A.

B.

.

.

Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2

C.
là:

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.

B.

.

D.

.

B.

.

D. M = 3x


C. x ≠ 1.

D. x ≠ 3.

được kết quả bằng
.

C.

Câu 7: Thực hiện phép tính
.

.

C. M = 6xy

.

D.

Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức

2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).

A.

D.

.

.

D. (x–3).(x2-9).

được kết quả bằng
.

Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
A. DEF IHK.

C.

thì
B. DEF

.

D.

HIK.

.

C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số
đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2

B. 2.

C. 3.

D. 18.

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 4 cm, 5cm, 3 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: Để ∆ABC

∆DEF (c.g.c) nếu biết

A.

B.

thì cần thêm điều kiện nào?
C.

D.

Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 - NP2
Câu 14: ABC

A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =

thì A'B'C'

C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh

ABC theo tỉ số nào?

A.

B.

A
Câu 16: Phân thức
B. 7+ x
B.

B
có tử thức là
.
C.2x-3

Câu 17: Kết quả phép tính
A.

.

B.

A.

.

.

B.

.

C.

.

D.

.



B.

.

D.

D



Câu 18: Kết quả phép tính
A.

C

.
.

Câu 20: Kết quả phép tính

C.

.

C.

D

.

.Câu 19: Kết quả phép tính

D.

.



A.
.
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (0,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
a)
Câu 22 (1,0 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 23 (0,5 điểm): Cho Phân thức
c) Điều kiện xác định của phân thức .
d) Tính giá trị của đã cho tại x = 3

.

b)

D.

.

.



Câu 24 (1,0 điểm):
a) Cho tam giác ABC có AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 3cm, EF = 5cm. Tính DF?
Câu 25: (1,0 đ) Cho

vuông tại

, đường cao

. Chứng minh rằng

Câu 26 (1,0 điểm): Cho biểu thức

.

Chứng tỏ rằng

cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
BÀI LÀM

. Từ đó tìm tất

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ 02- DỰ BỊ

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.

.

B.

C.

.

Câu 2: Phân thức

bằng phân thức nào sau đây?

A.

B.

.

.

Câu 3: Đa thức M thỏa
A. M = 24x
B. M = 3x2

C.
là:

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ -3.
B. x ≠ 1.
Câu 5: Rút gọn phân thức
A.

B.

.

D.

.

B.

.

D. M = 3x


C. x ≠ 1.

D. x ≠ 3.

được kết quả bằng
.

C.

Câu 7: Thực hiện phép tính
.

.

C. M = 6xy

.

D.

Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức

2
A. x + 9.
B. x – 9
C. (x – 3)(x + 3).

A.

D.

.

.

D. (x–3).(x2-9).

được kết quả bằng
.

C.

.

D.

.

Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có
thì
A. DEF IHK.
B. DEF HIK.
C. EFD IHK.
D. EDF HKI.
Câu 9: Cho A'B'C' ABC và hai cạnh tương ứng A'B' = 3cm, AB = 6cm. Vậy
hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
1
.
A. 2

B. 2.

C. 3.

D. 18.

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm.
B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm.
D. 10 cm, 11cm, 12cm.

Câu 11: ∆ABC

∆DEF nếu

A.



B.

C.

D.

Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có
,
. Cách viết nào sau đây đúng?
A. ABC MNP.
B. ABC PMN.
C. ABC PNM.
D. ABC NMP.
Câu 13: Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:
A. MN2 = MP2 - NP2
B. MP2 = MN2 + NP2
C. NP2 = MN2 + MP2
D. MN2 = MP2 + NP2
Câu 14: ABC

A'B'C' theo tỉ số đồng dạng k =

thì tỉ số

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 15: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh

A

B

Câu 16: Phân thức
A.
.
B.

có tử thức là
.
C. x  3 .

Câu 17: Kết quả phép tính
A.

.

B.

.

.

.

Câu 20: Kết quả phép tính

.

D.

.



B.

B.

D. x  3 .

C.

.

.Câu 19: Kết quả phép tính
A.

D



Câu 18: Kết quả phép tính
A.

C

C.

.

D


.

C.


.

D.

.

A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

.

C.

.

D.

.

x 2+ 6 x+ 9
x 2+ 3 x
Câu 21 (1,0 điểm): Cho hai Phân thức P= 2
 ;và Q= 2
x +3 x

x −9

a) Rút gọn P và Q
b) Tính P.Q
Câu 22 (1,0 điểm): Cho Phân thức
e) Điều kiện xác định của phân thức .
f) Tính giá trị của đã cho tại x = 3
Câu 23 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm.
Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
Câu 24 (1,0 điểm): Cho biểu thức
Chứng tỏ rằng
. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho
biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2023 - 2024
ĐỀ 02-DỰ BỊ
Môn: Toán - Khối 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

Đáp
án
Câu

2
B

11

Đáp
án

3
B

12

B

D

4
D

5
A

13

C

14

C

6

15

B

B

7
D

8
D

9
A

10
A

C

16

17

18

19

20

A

A

B

B

D

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài
1
(1,5 đ)

a) P=

2

2

Nội dung

x + 6 x+ 9 ( x +3 )
x +3
 ;
=
=
2
x
x
(
x+3
)
x +3 x

Điểm
0,25

Q=
b) P .Q=

2
x ( x+ 3 )
x +3x
x
=
=
2
(
x+
3
)(
x−3
)
x−3
x −9

x +3 x
x +3
.
=
x x−3 x−3

0,25
0,5

Cho Phân thức

0,5

a)Điều kiện xác định của phân thức là

b) Với x = 3thỏa mãn điều kiện xác định
0,5

Do đó

3
(2,0 đ)

Vẽ hình đúng

0,25

a) Chứng minh được AB2 + AC2 = BC2

0,5
0,25
0,25
0,25
0,5

Kết luận ∆ABC vuông tại A
b) Chứng minh MN là đường trung bình của ∆HAB.
Suy ra MN // AB

Chứng minh được ∆HNM đồng dạng với ∆ABC
Ta có

0,25
0,25
0,25
P nhận giá trị nguyên khi (x + 2) là ước của 5
0,25
Lí luận tìm được các giá trị nguyên của x là -7; -3; -1; 3.
(Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )
Ngày kiểm tra 6A: 17/3/2025
6B: 17/3/2025

Tiết 68 + 69
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì 2 năm
học 2024-2025 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm
học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Phân số, hỗn số; so sánh phân số; cộng, trừ, nhân, chia phân số; hai bài
toán về phân số; số thập phân; làm tròn; tính toán với số thập phân.
+ Hình học: Hình học cơ bản: Điểm và đường thẳng; tia; đoạn thẳng; trung điểm của
đoạn thẳng.

2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3.Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề kiểm tra giữa kì môn Toán 6
- Đề minh họa gồm 2 phần:
+ Phần TNKQ có 16 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 4 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng
điểm tự luận là 6 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:

TT Chủ đề

1

Đơn vị
kiến thức

Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
Phân So sánh
số phân số
Các phép
tính với
phân số
Số thập

2

3

Số
phân và
thập các phép
phân tính với số
Các
hình
hình
học

bản

thập phân.
Điểm,
đường
thẳng, tia
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng

Tổng số Câu
Tổng số Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TN

4
1,0đ

TL

Mức độ đánh giá
Vận
Thông hiểu
dụng
TN

3
0,75
đ

2

TL

1
1,0đ

1

0,5đ
1



TN

TL

Vận
dụng cao

Tổng

1
1,0đ

9
3,75đ

TN

TL

4

1
1,0đ

2,5đ
1

1


0,25đ

1,25đ

4
1,0đ
1
0,25 đ

12
4,0đ
40%

4
1,0đ
1
0,25 đ

70%

7
3,0đ
30%

3
1,5đ

1
1,0đ

2
2,0đ
20%

30%

1
1,0đ
10%

22 câu
10đ
100%
100%

3. Bản đặc tả mức độ đánh giá
Nội
dung/
T Chương/
Đơn vị
Mức độ đánh giá
T Chủ đề
kiến
thức
1 Phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với
tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm
Phân
hai phân số bằng nhau và
số. Tính nhận biết được quy tắc bằng
chất cơ nhau của hai phân số.
bản của – Nêu được hai tính chất cơ
phân số. bản của phân số.
So sánh – Nhận biết được số đối của
phân số một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số
cho trước.
Các
Vận dụng:
phép
– Thực hiện được các phép
tính với tính cộng, trừ, nhân, chia với
phân số phân số.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số
của một số cho trước và tính
được một số biết giá trị phân
số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về phân số (ví dụ: các bài toán

Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
Vận
Thông
Vận
biêt
dụng
hiểu
dụng cao

5
TN

1TN

2TL
2TN

1TL

2

Số thập
phân

liên quan đến chuyển động
trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép
tính về phân số.
Số thập Nhận biết:
phân và – Nhận biết được số thập phân 2TN
các
âm, số đối của một số thập
phép
phân.
tính với Thông hiểu:
số thập – So sánh được hai số thập
phân. Tỉ phân cho trước.
số và tỉ
Vận dụng:
số phần – Thực hiện được các phép
trăm
tính cộng, trừ, nhân, chia với
số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng
và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần
trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm
của một số cho trước, tính
được một số biết giá trị phần
trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về số thập phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm (ví dụ: các bài toán
liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá
học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,

1TL

1TL

3

Các
hình
hình
học cơ
bản

không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số thập phân,
tỉ số và tỉ số phần trăm.
Nhận biết:
4TN
– Nhận biết được những quan
hệ cơ bản giữa điểm, đường
thẳng: điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân
biệt.
– Nhận biết được khái niệm
hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
– Nhận biết được khái niệm
ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm
điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm
tia.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm
đoạn thẳng, trung điểm của
1TNđoạn thẳng, độ dài đoạn
nb
thẳng.

Điểm,
đường
thẳng,
tia

Đoạn
thẳng.
Độ dài
đoạn
thẳng

1TNth

1TLvn

Tổng

12

7

2

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì?

A. ad = bc
B. ac = bd
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
6
A. 12

4
B. 16

30%

3
C. 4

D. a:c= b:d
15
D. 20

Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.

B.

Câu 4: Số đối của
A.

D.

C.

D.

C.

D.

là:
B.

Câu 5: Số nghịch đảo của
A.

C.

B.

là:

5 7
:
7
5 là:
Câu 6: - Thương trong phép chia
A. -1
 25
B. 49

5
C. 7

3
Câu 7: Tính 4 của 12 bằng:

A. 4
Câu 8:
A. 42

B. 8

C. 9

D. 6

số học sinh của lớp 6B là 18 học sinh. Số học sinh lớp 6B là:
B. 40
C. 35
D. 45

Câu 9: Hỗn số

viết dưới dạng phân số là:

A.
B.
Câu 10: Số 0,23 viết dưới dạng phân số là :
A.

7
D. 5

B.

C.
C.

D.
D.

Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1      
B. 2    
C. 3    
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc
tia Oy. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng
MB bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15:   Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?

D. 6cm.

A. A∈d    
B. C∉d 
   C. A∉d   
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB  = 6 cm. Điểm M nằm giữa AB, biết MA = 4 cm  thì
đoạn thẳng MB bằng:
A. 3 cm                     B. 2 cm                 C. 4 cm                          D. 10 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng
kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng

số học sinh cả khối, số học sinh

khá bằng số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối,
còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao
cho
. Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ điểm O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa
đọc được

số trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được

ba đọc nốt 100 trang. Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?

số trang còn lại. Ngày thứ

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án

A

C

B

B

A

B

C

A

II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)

C

A

A

Đáp án

A

D

A

C

B

Điểm
0,5

0,5

a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
Câu 18
(1 điểm)

0,5

b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45

Câu 19
(1 điểm) a)

0,5

0,5

0,5

1
90  15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)

0,25

Số học sinh khá của trường là:

0,25

(học sinh)

1
Câu 20
90  30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)

0,25

0,25

6cm

y

Câu 21
(1điểm)

Lời giải
a. Các tia đối nhau gốc

B

:

O



A

3cm

;



;

0,25

x



.

b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và Và
.
Câu 22
(1 điểm)

Ngày thứ hai, Hoa đọc được
Sau hai ngày, Hoa đọc được

=

thuộc

0,25
0,25

0,25

( số trang sách)

( số trang sách)
0,5

Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm 1 -

=

( số trang

sách)
Số trang của cuốn sách là: 100 :

0,5

= 250 (trang)

(Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt

Người ra đề

Mai Thị Thu Hương

Trần Thu Thuỷ
Duyệt của BGH

PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì ?

A. ac = bd
B. ad = bdc
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
3
4

4
B. 16

A.
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.

B.

Câu 4: Số đối của
A.

15
D. 20

C.

D.

là:
B

Câu 5: Số nghịch đảo của
A.

6
C. 12

D. Cách khác

B.

C.

D.

là:
C.

5 7
:
Câu 6: Thương trong phép chia 7 5 là:
A. -1
5
B. 7

D.

 25
C. 49

7
D. 5

3
Câu 7: Tính 4 của 16 bằng:

A.12
Câu 8:
A. 27

C. 9

D.

số học sinh của lớp 6A là 36 học sinh. Số học sinh lớp 6A là:
B. 48
C. 36
D. 42

Câu 9: Hỗn số
A.

B. 48

viết dưới dạng phân số là:
B.

C.

D.

Câu 10: Số 0,025 viết dưới dạng phân số là :
A.

B.

C.

D.

Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1      
B. 2    
C. 3    
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc
tia Oy. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng MN dài 4cm, có A là trung điểm của MN. Độ dài đoạn
thẳng MA bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15:   Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?

D. 6cm.

A. A∈d    
B. C∉d 
   C. A∉d   
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB  = 6 cm. Điểm C nằm giữa AB, biết CA = 2 cm  thì
đoạn thẳng CB bằng:
A. 3 cm                     B. 8 cm                 C. 2 cm                          D. 4 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:

a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10

Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng
kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng

số học sinh cả khối, số học sinh

khá bằng số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối,
còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao
cho
. Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa
đọc được

số trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được

số trang còn lại. Ngày thứ

ba đọc nốt 100 trang. Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án

B

A

D

C

II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)

A

B

A

B

A

C

A

Đáp án- hướng dẫn chấm

A

A

B

C

D
Điểm
0,5

0,5

Câu 18
(1 điểm)

a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453

0,5
0,5

= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
a)

0,5
Câu 19
(1 điểm)

0,5

1
90  15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)

0,25

Số học sinh khá của trường là:

0,25

(học sinh)

1
Câu 20
90  30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)

0,25
0,25

6cm

y

B

O

A

x

Câu 21
3cm
Lời
giải
(1 điểm)
a. Các tia đối nhau gốc :

;

;

.
b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
thuộc tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và .

.

0,25
0,25

0,25

0,25

Câu 22
(1 điểm)

Ngày thứ hai, Hoa đọc được

=

Sau hai ngày, Hoa đọc được

( số trang sách)

( số trang sách)

Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm
1-

=

0,5

( số trang sách)
0,5

Số trang của cuốn sách là: 100 :

= 250 (trang)

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt

Người ra đề

Mai Thị Thu Hương

Trần Thu Thuỷ
Duyệ...
 
Gửi ý kiến