Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:16' 27-03-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:16' 27-03-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HK2 – VẬT LÍ 11 Năm học 2024-2025
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 16: Lực điện tương tác giữa các điện tích
Câu 1: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng
yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là đúng ?
Câu 4: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai ?
Câu 5: Vật A mang điện với điện tích 2 C, vật B mang điện với điện tích 6 C. Lực điện do vật A tác dụng
lên vật B là 𝐹⃗𝐴𝐵 , lực điện do vật B tác dụng lên vật A là 𝐹⃗𝐵𝐴 . Biểu thức nào sau đây đúng?
A. 𝐹⃗𝐴𝐵 = −3𝐹⃗𝐵𝐴
B. 𝐹⃗𝐴𝐵 = −𝐹⃗𝐵𝐴
C. 3𝐹⃗𝐴𝐵 = −𝐹⃗𝐵𝐴
D. 𝐹⃗𝐴𝐵 = 3𝐹⃗𝐵𝐴
Câu 6: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì
A. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích
B. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng
C. Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng
D. A, C đúng
Câu 7: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B,
C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và
C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây
là đúng?
A. Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu
B. Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu
C. Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu
D. Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa
Câu 8: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:
A. Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích
B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích
C. Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 9: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách
nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A. 𝐹 =
4𝜀0 𝑟 2
|𝑞1 𝑞2 |
B. 𝐹 = 𝑟 2
|𝑞1 𝑞2 |
4𝜀0
C. 𝐹 =
4𝜀0 |𝑞1 𝑞2 |
𝑟2
D. 𝐹 =
|𝑞1 𝑞2 |
4𝜀0 𝑟 2
Câu 10: Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi ε. Trong hệ
SI, lực tương tác giữa hai điện tích là:
q1q2
q1q2
q1q2
q1q2
A. F = 9.109 2
B. F = 9.109
C. F = 9.10-9 2
D. F = 9.109
r
r
r
r2
Câu 11: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1q2 > 0.
D. q1q2 < 0.
Câu 12. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng
tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :
A. luôn luôn đẩy nhau
B. có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng
C. luôn luôn hút nhau
D. Không có cơ sở để kết luận
Câu 13: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3 cm chúng đẩy nhau bởi lực
2 μN. Độ lớn các điện tích là:
A. 0,52.10-7 C
B. 4,02 nC
C. 1,6 nC
D. 2,56 pC
-9
Câu 14: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu
để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N?
A. 0,06 cm
B. 6 cm
C. 36 cm
D. 6 m
Câu 15. Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực
tương tác giữa chúng không đổi?
A. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần. B. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.
C. Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.
D. Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.
Câu 16. Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì
A. Tăng lần so với trong chân không.
B. Giảm lần so với trong chân không.
C. Giảm 2 lần so với trong chân không. D. Tăng 2 lần so với trong chân không.
Câu 17. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương
tác giữa chúng
A. tăng lên gấp đôi.
B. giảm đi một nửa.
C. giảm đi bốn lần.
D. không thay đổi.
Câu 18. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
A. tăng lên 2 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 4 lần
D. giảm đi 4 lần
Câu 19. Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện
tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng?
A. không đổi
B. tăng gấp đôi
C. giảm một nửa
D. giảm bốn lần
Câu 20. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt
hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là = 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó
không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F. Hệ thức nào sau đây
đúng?
F
F
A. F' 2F.
B. F' .
C. F' 4F.
D. F' .
2
4
Bài 17: Khái niệm điện trường
Câu 21: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 22: Điện trường
A. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
B. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
C. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích D. C và B đúng
Câu 23. Điện trường
A. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
B. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong
nó
C. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
D. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
Câu 24. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 25: Một điện tích điểm 𝑄 < 0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích 𝑄 gây ra tại một
điểm 𝑀 cách 𝑄 một khoảng 𝑟 có phương là đường thẳng nối 𝑄 với M và
𝑄
A. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀 𝑟 2.
0
𝑄
B. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
−𝑄
C. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
0𝑟
2
0𝑟
2
.
.
−𝑄
D. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
0𝑟
2
.
Câu 26: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân
không cách điện tích điểm một khoảng r là:
Q
Q
A. E 9.109 Q2
B. E 9.109 2
C. E 9.109
D. E 9.109 Q
r
r
r
r
-8
Câu 27: Điện tích điểm q1 = 8.10 C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách
O một đoạn 30cm.
A. 8.103(V/m);
B. 8.102(V/m);
C. 8.104(V/m);
D. 800(V/m)
−13
Câu 28. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10 C. Cường độ điện trường tại một điểm
M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng
A. 2,25 V/m.
B. 4,5 V/m.
−4
C. 2, 25.10 V/m.
D. 4,5 ⋅ 10−4 V/m.
Câu 29. Cường độ điện trường do hai điện tích dương gây ra tại một điểm M lần lượt có độ lớn là 7 V/m và
15 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 21 V/m
B. 23 V/m
C. 7 V/m
D. 5 V/m
Câu 30. Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm. Xác định cường độ điện trường
tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A. 18000 V/m
B. 45000 V/m
C. 36000 V/m
D. 12500 V/m
-6
-6
Câu 31. Hai điện tích điểm q1 = - 10 C và q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân
không. Cường độ điện trường tổng hợp tại N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A. 105 V/m
B. 0,5.105 V/m
C. 2.105 V/m
D. 2,5.105 V/m
Câu 32: Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = -0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí.
Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 0V/m.
B. E = 5000V/m
C. E = 10000V/m
D.E = 20000V/m
Câu 33. Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng
đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:
A. F có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N
B. F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N
C. F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N
D. F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N
Câu 34. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
B. tăng 4 lần.
Câu 35. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường
độ điện trường
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 36: Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.
Chọn kết luận đúng.
A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.
B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.
C. Cả A và B là điện tích dương.
A B
D. Cả A và B là điện tích âm.
Câu 37 : Biểu thức nào dưới đây là biểu thức cường độ điện trường ?
𝑈
Q
A
F
A. .
B. 𝑞 .
C. M .
D. U
q
q
Câu 38: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m; C/N
B. V.m; N/C
C. V/m; N/C
D. V.m; C/N
Câu 39. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
B. Các đường sức là các đường cong không kín.
C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 40. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. các đường sức là các đường có hướng.
Bài 18: Điện trường đều
Câu 41: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Không hình nào.
Câu 42: Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương
B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều
D. Điện trường không đều
Câu 43: Điện trường đều tồn tại ở
A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
Câu 44: Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia 𝑋 (Hình 18.1) bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là
100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng
Hinh 18.1. Ống phóng tia 𝑋 trong máy chup 𝑋 quang chẩn đoán hình ảnh
A. 200 V/m.
B. 50 V/m.
C. 2000 V/m.
D. 5000000 V/m.
Câu 45: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường
là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 46: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 47: Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m, được treo ở đầu một sợi chỉ
mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường
E như hình vẽ. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc α. Biểu thức đúng là:
F
P
A. tan
B. tan
F
P
P
F
C. tan
D. tan
T
T
Câu 48: Một hạt bụi mang điện tích dương có khối lượng m = 10-6g nằm cân bằng
trong điện trường đều E có phương thẳng đứng và có cường độ E = 1000V/m. cho g
= 10m/s2. Tính điện tích hạt bụi.
A. 10-9C;
B. 10-12C;
C. 10-11C;
D. 10-10C.
Câu 49: Một electron bay vào điện trường đều 𝐸⃗⃗ của Trái Đất với vận tốc ban đầu 𝑣0 theo phương vuông góc
với đường sức. Chọn gốc toạ độ là điểm bắt đầu chuyển động của electron trong điện trường đều, trục Oy
thẳng đứng hướng lên trên, trục 𝑂𝑥 lấy theo chiều 𝑣0 . Viết phương trình quỹ đạo của chuyển động trong điện
trường đều.
mqE 2
qE 2
qE 2
1 qE 2
A. y 1
B. y 1
C.
D. y 1
y
.v0
.x
.
x
.x
2
2
2 v02
2 mv 0
2 mv 0
2 mx
Câu 50: Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu
điện thế 𝑈 sẽ giảm đi khi
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.
B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.
C. tăng diện tích của hai bản phẳng.
D. giảm diện tích của hai bản phẳng.
Bài 19 + 20: Thế năng điện. Điện thế
Câu 51: Hạt điện tích q dịch chuyển được một đoạn đường d trong điện trường đều có cường độ E theo hướng
hợp với hướng của các đường sức điện một góc . Công của lực điện được xác định bởi biểu thức
A. 𝐴 = 𝑞𝐸𝑑 𝑐𝑜𝑠 𝛼.
B. 𝐴 = 𝑞𝐸𝑑.
C. A = Ed.
D. 𝐴 = 𝑞𝐸 𝑐𝑜𝑠 𝛼.
Câu 52: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M.
B. điện tích q.
⃗⃗.
C. điện trường E
D. cung đường dịch chuyển.
Câu 53. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.
D. tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.
Câu 54: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
Câu 55. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4 C dọc theo chiều một đường sức trong một
điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là
A. 4000 J.
B. 4 J.
C. 4 mJ.
D. 4 μJ.
Câu 56. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong
chuyến động đó là A thì
A. A 0 nếu q 0.
B. A 0 nếu q 0.
C. A 0 nếu q 0.
D. A 0.
Câu 57 : Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều được xác định bằng công thức:
A. WM Ed
q
B. WM Ed
C. WM Ed
D. WM qEd
Câu 58. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện
trường tại điểm đó.
B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq.
C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.
Câu 59. Khi điện tích trong điện trường đều giảm 2 lần thì thế năng của điện trường
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 60. Một tụ điện phẳng có hai cực làm bằng kim loại, cách nhau 2 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản
-5
tụ là E = 105 V/m. Một điện tích q = 2.10 C đặt tại điểm M, nằm giữa hai bản tụ và cách bản âm 1,5 cm.
Chọn bản âm của tụ làm mốc thế năng điện. Xác định thế năng của điện tích q tại M.
A. 0,02 J.
B. 0,03 J.
C. 0,04 J.
D. 0,05 J.
Câu 61 : Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V).
B. jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. oát (W).
Câu 62: Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗⃗ không phụ thuộc vào
⃗⃗.
A. vị trí điểm M.
B. cường độ điện trường E
C. điện tích q đặt tại điểm 𝑀.
D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
Câu 63: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
B. Điện thế ở N bằng 0.
C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V
Câu 64: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
A. không đổi.
B. tăng gấp đôi.
C. giảm một nửa.
D. tăng gấp 4.
Câu 65: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?
A. UMN = VM – VN.
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN
D. E = UMN.d
Câu 66: Khi một điện tích q = 2 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện -6 J.
Hiệu điện thế UMN có giá trị bao nhiêu?
A. -12 V
B. 12 V
C. 3 V
D. -3 V
Câu 67: Điện thế là đại lượng
A. là đại lượng đại số.
B. là đại lượng vectơ.
C. luôn luôn dương.
D. luôn luôn âm.
Câu 68: Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN
= 100 V. Công lực điện trường sẽ là
A. 1,6.10-19 J
B. - 1,6.10-19 J
C. 1,6.10-17 J
D. - 1,6.10-17 J
Câu 69: Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là – 3,2.10-19 J. Xác
định Điện thế tại điểm M?
A. 1 V
B. 2 V
C. 3,2 V
D. 4 V
Câu 70: Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là
A. VM = 3V.
B. VN = 3V.
C. VM - VN = 3V.
D. VN - VM = 3V.
Bài 21: Tụ điện
Câu 71: Đơn vị điện dung có tên là gì?
A. Cu–lông (C).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Vôn trên mét (V/m).
Câu 72: Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?
A. Hai bản là hai vật dẫn
B. Giữa hai bản có thể là chân không.
C. Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.
D. Giữa hai bản có thể là điện môi
Câu 73: Đơn vị điện dung có tên là gì ?
A. Culông.
B. Vôn.
C. Fara.
D. Vôn trên mét.
Câu 74: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
B. hằng số điện môi.
C. cường độ điện trường bên trong tụ.
D. điện dung của tụ điện.
Câu 75: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện.
A. C tỉ lệ thuận với Q.
B. C tỉ lệ nghịch với U.
C. C phụ thuộc vào Q và U.
D. C không phụ thuộc vào Q và U.
Câu 76: vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:
A. 0,63 C.
B. 0,063 C.
C. 63 C.
D. 63.000 C.
Câu 77: Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển
đến bản âm của tụ điện:
A. 575.1011 electron
B. 675.1011 electron
C. 775.1011 electron
D. 875.1011 electron
Câu 78: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một
điện lượng là
A. 2.10-6 C.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Câu 79: Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
1
1
W QU 2
W CU
2
2
A.
B.
1 Q2
W
2 C
D.
C. W CU
Câu 80: Bạn Nam ra tới cửa hàng đồ điện để mua tụ điện thay thế cho tụ
điện quạt trong Hình 21.2 thì cửa hàng đã bán hết loại tụ điện mà Nam dự
định mua. Biết rằng giá bán các tụ loại A,B,C,D là bằng nhau, hãy giúp bạn
Nam lựa chọn tụ điện thay thế với chi phí hợp lí nhất.
2
Bài 22: Cường độ dòng điện
Câu 81: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
B. ampe (𝐴), vôn (𝑉), cu lông (𝐶).
C. niutơn (𝑁), fara (𝐹), vôn (𝑉).
D. fara (𝐹), vôn/mét (𝑉/𝑚), jun (J).
Câu 82: Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.
C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
Câu 83: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
𝐁. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 84: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu
thức nào sau đây?
A. I
t
q
B. I
q
.
t
C. I q t .
D. I qt .
Câu 85: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A. tác dụng nhiệt.
B. tác dụng hóa học.
C. tác dụng từ.
D. tác dụng cơ học.
Câu 86: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây
dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là
A. 1,2A.
B. 0,12A.
C. 0,2A.
D. 4,8A.
Câu 87: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15C dịch
chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là
A. 5.106.
B. 31.1017.
C. 85. 1010.
D. 23. 1016.
Câu 88: Đại lượng n trong công thức I = S.n.v.e biểu thị:
A. Diện tích tiết diện dây dẫn.
B. Tốc độ dịch chuyển của electron.
C. Mật độ hạt mang điện.
D. Điện tích của electron.
Câu 89: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = Snv
B. I = Sve
C. I = nve/S
D. I = Snve
2
29
3
Câu 90: Nếu S = 0,1 cm , n = 10 hạt/m , v = 1 mm/s thì cường độ dòng điện là:
A. 1,6 A
B. 0,016 A
C. 0,16 A
D. 16 A
Câu 91: Tăng n gấp đôi, diện tích S giữ nguyên, v giảm đi một nửa, cường độ dòng điện:
A. Không đổi.
B. Tăng gấp đôi.
C. Giảm đi một nửa.
D. Bằng 0.
Câu 92: Công thức liên hệ giữa điện lượng Δq và cường độ dòng điện I là:
A. Δq = I.Δt
B. Δq = I.n.e
C. Δq = S.I.e
D. Δq = n.S.I
Câu 93: Nếu S giảm một nửa và n, v, e không đổi thì cường độ dòng điện sẽ:
A. Không đổi.
B. Giảm một nửa.
C. Tăng gấp đôi.
D. Giảm bốn lần.
Câu 94: Một dòng điện không đổi có I = 4,8A chạy qua một dây kim loại tiết điện thẳng S = 1cm2. Biết mật
độ êlectron tự do n = 3.1028 m-3. Tốc độ dịch chuyển có hướng của êlectron là
A. 0,6 mm/s.
B. 0,06 mm/s. C. 0,1 mm/s.
D. 0,01 mm/s.
2
Câu 95: Một dòng điện không đổi qua dây dẫn S = 1 cm , n = 6×1028 hạt/m3, v = 0,5 mm/s, e = 1,6×10−19 C.
Tính cường độ dòng điện:
A. 4,8 A
B. 5,8 A
C. 4,0 A
D. 5,0 A
Bài 23: ĐIỆN TRỞ. ĐỊNH LUẬT ÔM
Câu 96: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 97: Biểu thức đúng của định luật Ohm là
A. I = RU.
B. I = U/R.
C. U = I/R.
D. U = RI.
Câu 98: Đơn vị đo điện trở là
A. ôm (Ω).
B. fara (F).
C. henry (H).
D. oát (W).
Câu 99. Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ của kim loại.
B. Kích thước của vật dẫn kim loại.
C. Bản chất của kim loại.
D. Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.
Câu 100. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào
hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A. cong hình elip
B. thẳng
C. hyperbol
D. parabol.
Câu 101. Điện trở suất ρ của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
A. 𝜌 = 𝜌0 [1 + 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )]
B. 𝜌 = 𝜌0 − 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )
[1
C. 𝜌 = 𝜌0 − 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )]
D. 𝜌 = 𝜌0 + 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )
Câu 102: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:
A. Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
B. Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
C. Nhiệt độ của kim loại thay đổi.
D. Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
Câu 103. Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A. điện trở suất của kim loại giảm.
B. điện trở suất của kim loại tăng.
C. điện trở suất không thay đổi.
D. điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Câu 104: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn.
B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0.
D. không đổi so với trước.
Câu 105: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Câu 106: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 107: Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?
A. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
B. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
C. Mật độ các ion tự do lớn.
D. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
Câu 108: Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.
B. Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
C. Độ sạch của kim loại.
D. Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
Câu 109: Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C.giảm 2 lần.
D.giảm 4 lần.
Câu 110: Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω một hiệu điện thế U = 2V trong khoảng thời gian t = 20 s.
Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là
A. q = 4 C
B. q = 1 C
C. q = 2 C
D. q = 5 mC.
Câu 111: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với
điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với
điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với
điện trở của dây.
Câu 112: Khi sử dụng một điện trở nhiệt NTC, điều gì xảy ra với điện trở khi nhiệt độ của nó tăng?
A. Điện trở giảm xuống.
B. Điện trở tăng lên.
C. Điện trở không thay đổi.
D. Điện trở giảm xuống rồi tăng trở lại.
Câu 113: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sẽ sử dụng điện trở nhiệt PTC để bảo vệ mạch điện?
A. Mạch cảm biến nhiệt độ, cần phát hiện nhiệt độ tăng.
B. Điều chỉnh độ sáng của bóng đèn tự động theo nhiệt độ.
C. Kiểm soát quạt thông gió trong tủ lạnh.
D. Bảo vệ thiết bị điện khỏi quá dòng do ngắn mạch.
Câu 114: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 75 Ω.
B. RTM = 100 Ω.
C. RTM = 150 Ω.
D. RTM = 400 Ω.
Câu 115: Biến trở là
A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.
C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 116: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Câu 117: Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A. điện trở suất của kim loại giảm.
B. điện trở suất của kim loại tăng.
C. điện trở suất không thay đổi.
D. điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Bài 24: Nguồn điện
Câu 118 : Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng
biểu thức
𝜉
𝑅+𝑟
A. 𝐼 = 𝑅+𝑟.
B. UAB = ξ – Ir.
C. UAB = ξ + Ir
D. 𝐼 = 𝜉 .
Câu 119: Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:
A. ξ = q/A
B. ξ = q.A
C. ξ = A/q
D. ξ = - q/A
Câu 120: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I (RN + r).
C. UN = ξ – I.r.
D. UN = ξ + I.r.
Câu 121: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
D. fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).
Câu 122: Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.
Câu 123: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
B. dùng để tạo ra các ion âm.
C. dùng để tạo ra các ion dương.
D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
Câu 124: Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
A. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
𝐴
B. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số 𝑞 .
C. Đơn vị của suất điện động là vôn (V).
D. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
Câu 125: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương
ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 126: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
B. sinh ra ion dương ở cực âm.
C. sinh ra electron ở cực dương.
D. làm biến mất electron ở cực dương.
Câu 127: Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
A. A = UIt.
B. A = ξIt.
C. ξIt - rI2t.
D. ξIt + rI2t.
Câu 128: Câu nào sau đây sai?
A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyểnvòng kín của mạch điện.
C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến cực dương bên
trong nguồn.
D. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực
âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
Câu 129: Suất điện động của nguồn điện một chiều là ξ = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng
điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. 1,5mJ.
B. 0,8mJ.
C. 20mJ.
D. 5mJ.
Câu 130: Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong
thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là
A. I = 1,2 A.
B. I = 0,5 A.
C. I = 1 A.
D. I = 2,4 A.
Câu 131: Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời
gian sử dụng của acquy là
A. t = 5 h.
B. t = 40 h.
C. t = 20 h.
D. t = 50 h.
Câu 132: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
trong mạch chuy...
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 16: Lực điện tương tác giữa các điện tích
Câu 1: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng
yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là đúng ?
Câu 4: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai ?
Câu 5: Vật A mang điện với điện tích 2 C, vật B mang điện với điện tích 6 C. Lực điện do vật A tác dụng
lên vật B là 𝐹⃗𝐴𝐵 , lực điện do vật B tác dụng lên vật A là 𝐹⃗𝐵𝐴 . Biểu thức nào sau đây đúng?
A. 𝐹⃗𝐴𝐵 = −3𝐹⃗𝐵𝐴
B. 𝐹⃗𝐴𝐵 = −𝐹⃗𝐵𝐴
C. 3𝐹⃗𝐴𝐵 = −𝐹⃗𝐵𝐴
D. 𝐹⃗𝐴𝐵 = 3𝐹⃗𝐵𝐴
Câu 6: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì
A. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích
B. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng
C. Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng
D. A, C đúng
Câu 7: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B,
C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và
C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây
là đúng?
A. Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu
B. Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu
C. Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu
D. Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa
Câu 8: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:
A. Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích
B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích
C. Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 9: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách
nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A. 𝐹 =
4𝜀0 𝑟 2
|𝑞1 𝑞2 |
B. 𝐹 = 𝑟 2
|𝑞1 𝑞2 |
4𝜀0
C. 𝐹 =
4𝜀0 |𝑞1 𝑞2 |
𝑟2
D. 𝐹 =
|𝑞1 𝑞2 |
4𝜀0 𝑟 2
Câu 10: Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi ε. Trong hệ
SI, lực tương tác giữa hai điện tích là:
q1q2
q1q2
q1q2
q1q2
A. F = 9.109 2
B. F = 9.109
C. F = 9.10-9 2
D. F = 9.109
r
r
r
r2
Câu 11: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1q2 > 0.
D. q1q2 < 0.
Câu 12. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng
tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :
A. luôn luôn đẩy nhau
B. có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng
C. luôn luôn hút nhau
D. Không có cơ sở để kết luận
Câu 13: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3 cm chúng đẩy nhau bởi lực
2 μN. Độ lớn các điện tích là:
A. 0,52.10-7 C
B. 4,02 nC
C. 1,6 nC
D. 2,56 pC
-9
Câu 14: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu
để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N?
A. 0,06 cm
B. 6 cm
C. 36 cm
D. 6 m
Câu 15. Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực
tương tác giữa chúng không đổi?
A. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần. B. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.
C. Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.
D. Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.
Câu 16. Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì
A. Tăng lần so với trong chân không.
B. Giảm lần so với trong chân không.
C. Giảm 2 lần so với trong chân không. D. Tăng 2 lần so với trong chân không.
Câu 17. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương
tác giữa chúng
A. tăng lên gấp đôi.
B. giảm đi một nửa.
C. giảm đi bốn lần.
D. không thay đổi.
Câu 18. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
A. tăng lên 2 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 4 lần
D. giảm đi 4 lần
Câu 19. Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện
tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng?
A. không đổi
B. tăng gấp đôi
C. giảm một nửa
D. giảm bốn lần
Câu 20. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt
hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là = 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó
không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F. Hệ thức nào sau đây
đúng?
F
F
A. F' 2F.
B. F' .
C. F' 4F.
D. F' .
2
4
Bài 17: Khái niệm điện trường
Câu 21: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 22: Điện trường
A. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
B. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
C. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích D. C và B đúng
Câu 23. Điện trường
A. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
B. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong
nó
C. là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
D. là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
Câu 24. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 25: Một điện tích điểm 𝑄 < 0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích 𝑄 gây ra tại một
điểm 𝑀 cách 𝑄 một khoảng 𝑟 có phương là đường thẳng nối 𝑄 với M và
𝑄
A. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀 𝑟 2.
0
𝑄
B. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
−𝑄
C. chiều hướng từ 𝑀 tới 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
0𝑟
2
0𝑟
2
.
.
−𝑄
D. chiều hướng từ 𝑀 ra xa khỏi 𝑄 với độ lớn bằng 4𝜋𝜀
0𝑟
2
.
Câu 26: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân
không cách điện tích điểm một khoảng r là:
Q
Q
A. E 9.109 Q2
B. E 9.109 2
C. E 9.109
D. E 9.109 Q
r
r
r
r
-8
Câu 27: Điện tích điểm q1 = 8.10 C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách
O một đoạn 30cm.
A. 8.103(V/m);
B. 8.102(V/m);
C. 8.104(V/m);
D. 800(V/m)
−13
Câu 28. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10 C. Cường độ điện trường tại một điểm
M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng
A. 2,25 V/m.
B. 4,5 V/m.
−4
C. 2, 25.10 V/m.
D. 4,5 ⋅ 10−4 V/m.
Câu 29. Cường độ điện trường do hai điện tích dương gây ra tại một điểm M lần lượt có độ lớn là 7 V/m và
15 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 21 V/m
B. 23 V/m
C. 7 V/m
D. 5 V/m
Câu 30. Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm. Xác định cường độ điện trường
tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A. 18000 V/m
B. 45000 V/m
C. 36000 V/m
D. 12500 V/m
-6
-6
Câu 31. Hai điện tích điểm q1 = - 10 C và q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân
không. Cường độ điện trường tổng hợp tại N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
A. 105 V/m
B. 0,5.105 V/m
C. 2.105 V/m
D. 2,5.105 V/m
Câu 32: Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = -0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí.
Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 0V/m.
B. E = 5000V/m
C. E = 10000V/m
D.E = 20000V/m
Câu 33. Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng
đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:
A. F có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N
B. F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N
C. F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N
D. F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N
Câu 34. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
B. tăng 4 lần.
Câu 35. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường
độ điện trường
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 4 lần.
Câu 36: Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.
Chọn kết luận đúng.
A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.
B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.
C. Cả A và B là điện tích dương.
A B
D. Cả A và B là điện tích âm.
Câu 37 : Biểu thức nào dưới đây là biểu thức cường độ điện trường ?
𝑈
Q
A
F
A. .
B. 𝑞 .
C. M .
D. U
q
q
Câu 38: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m; C/N
B. V.m; N/C
C. V/m; N/C
D. V.m; C/N
Câu 39. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
B. Các đường sức là các đường cong không kín.
C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 40. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. các đường sức là các đường có hướng.
Bài 18: Điện trường đều
Câu 41: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Không hình nào.
Câu 42: Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương
B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều
D. Điện trường không đều
Câu 43: Điện trường đều tồn tại ở
A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
Câu 44: Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia 𝑋 (Hình 18.1) bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là
100kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng
Hinh 18.1. Ống phóng tia 𝑋 trong máy chup 𝑋 quang chẩn đoán hình ảnh
A. 200 V/m.
B. 50 V/m.
C. 2000 V/m.
D. 5000000 V/m.
Câu 45: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường
là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 46: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 47: Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m, được treo ở đầu một sợi chỉ
mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường
E như hình vẽ. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc α. Biểu thức đúng là:
F
P
A. tan
B. tan
F
P
P
F
C. tan
D. tan
T
T
Câu 48: Một hạt bụi mang điện tích dương có khối lượng m = 10-6g nằm cân bằng
trong điện trường đều E có phương thẳng đứng và có cường độ E = 1000V/m. cho g
= 10m/s2. Tính điện tích hạt bụi.
A. 10-9C;
B. 10-12C;
C. 10-11C;
D. 10-10C.
Câu 49: Một electron bay vào điện trường đều 𝐸⃗⃗ của Trái Đất với vận tốc ban đầu 𝑣0 theo phương vuông góc
với đường sức. Chọn gốc toạ độ là điểm bắt đầu chuyển động của electron trong điện trường đều, trục Oy
thẳng đứng hướng lên trên, trục 𝑂𝑥 lấy theo chiều 𝑣0 . Viết phương trình quỹ đạo của chuyển động trong điện
trường đều.
mqE 2
qE 2
qE 2
1 qE 2
A. y 1
B. y 1
C.
D. y 1
y
.v0
.x
.
x
.x
2
2
2 v02
2 mv 0
2 mv 0
2 mx
Câu 50: Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu
điện thế 𝑈 sẽ giảm đi khi
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.
B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.
C. tăng diện tích của hai bản phẳng.
D. giảm diện tích của hai bản phẳng.
Bài 19 + 20: Thế năng điện. Điện thế
Câu 51: Hạt điện tích q dịch chuyển được một đoạn đường d trong điện trường đều có cường độ E theo hướng
hợp với hướng của các đường sức điện một góc . Công của lực điện được xác định bởi biểu thức
A. 𝐴 = 𝑞𝐸𝑑 𝑐𝑜𝑠 𝛼.
B. 𝐴 = 𝑞𝐸𝑑.
C. A = Ed.
D. 𝐴 = 𝑞𝐸 𝑐𝑜𝑠 𝛼.
Câu 52: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M.
B. điện tích q.
⃗⃗.
C. điện trường E
D. cung đường dịch chuyển.
Câu 53. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.
D. tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.
Câu 54: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.
B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.
C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.
D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.
Câu 55. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4 C dọc theo chiều một đường sức trong một
điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là
A. 4000 J.
B. 4 J.
C. 4 mJ.
D. 4 μJ.
Câu 56. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong
chuyến động đó là A thì
A. A 0 nếu q 0.
B. A 0 nếu q 0.
C. A 0 nếu q 0.
D. A 0.
Câu 57 : Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều được xác định bằng công thức:
A. WM Ed
q
B. WM Ed
C. WM Ed
D. WM qEd
Câu 58. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện
trường tại điểm đó.
B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq.
C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.
Câu 59. Khi điện tích trong điện trường đều giảm 2 lần thì thế năng của điện trường
A. tăng 2 lần.
B. không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 60. Một tụ điện phẳng có hai cực làm bằng kim loại, cách nhau 2 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản
-5
tụ là E = 105 V/m. Một điện tích q = 2.10 C đặt tại điểm M, nằm giữa hai bản tụ và cách bản âm 1,5 cm.
Chọn bản âm của tụ làm mốc thế năng điện. Xác định thế năng của điện tích q tại M.
A. 0,02 J.
B. 0,03 J.
C. 0,04 J.
D. 0,05 J.
Câu 61 : Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V).
B. jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. oát (W).
Câu 62: Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗⃗ không phụ thuộc vào
⃗⃗.
A. vị trí điểm M.
B. cường độ điện trường E
C. điện tích q đặt tại điểm 𝑀.
D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
Câu 63: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
B. Điện thế ở N bằng 0.
C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V
Câu 64: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
A. không đổi.
B. tăng gấp đôi.
C. giảm một nửa.
D. tăng gấp 4.
Câu 65: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?
A. UMN = VM – VN.
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN
D. E = UMN.d
Câu 66: Khi một điện tích q = 2 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện -6 J.
Hiệu điện thế UMN có giá trị bao nhiêu?
A. -12 V
B. 12 V
C. 3 V
D. -3 V
Câu 67: Điện thế là đại lượng
A. là đại lượng đại số.
B. là đại lượng vectơ.
C. luôn luôn dương.
D. luôn luôn âm.
Câu 68: Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN
= 100 V. Công lực điện trường sẽ là
A. 1,6.10-19 J
B. - 1,6.10-19 J
C. 1,6.10-17 J
D. - 1,6.10-17 J
Câu 69: Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là – 3,2.10-19 J. Xác
định Điện thế tại điểm M?
A. 1 V
B. 2 V
C. 3,2 V
D. 4 V
Câu 70: Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Đẳng thức chắc chắn đúng là
A. VM = 3V.
B. VN = 3V.
C. VM - VN = 3V.
D. VN - VM = 3V.
Bài 21: Tụ điện
Câu 71: Đơn vị điện dung có tên là gì?
A. Cu–lông (C).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Vôn trên mét (V/m).
Câu 72: Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?
A. Hai bản là hai vật dẫn
B. Giữa hai bản có thể là chân không.
C. Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.
D. Giữa hai bản có thể là điện môi
Câu 73: Đơn vị điện dung có tên là gì ?
A. Culông.
B. Vôn.
C. Fara.
D. Vôn trên mét.
Câu 74: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
B. hằng số điện môi.
C. cường độ điện trường bên trong tụ.
D. điện dung của tụ điện.
Câu 75: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện.
A. C tỉ lệ thuận với Q.
B. C tỉ lệ nghịch với U.
C. C phụ thuộc vào Q và U.
D. C không phụ thuộc vào Q và U.
Câu 76: vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:
A. 0,63 C.
B. 0,063 C.
C. 63 C.
D. 63.000 C.
Câu 77: Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển
đến bản âm của tụ điện:
A. 575.1011 electron
B. 675.1011 electron
C. 775.1011 electron
D. 875.1011 electron
Câu 78: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một
điện lượng là
A. 2.10-6 C.
B. 16.10-6 C.
C. 4.10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Câu 79: Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
1
1
W QU 2
W CU
2
2
A.
B.
1 Q2
W
2 C
D.
C. W CU
Câu 80: Bạn Nam ra tới cửa hàng đồ điện để mua tụ điện thay thế cho tụ
điện quạt trong Hình 21.2 thì cửa hàng đã bán hết loại tụ điện mà Nam dự
định mua. Biết rằng giá bán các tụ loại A,B,C,D là bằng nhau, hãy giúp bạn
Nam lựa chọn tụ điện thay thế với chi phí hợp lí nhất.
2
Bài 22: Cường độ dòng điện
Câu 81: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
B. ampe (𝐴), vôn (𝑉), cu lông (𝐶).
C. niutơn (𝑁), fara (𝐹), vôn (𝑉).
D. fara (𝐹), vôn/mét (𝑉/𝑚), jun (J).
Câu 82: Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.
C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
Câu 83: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
𝐁. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 84: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết
diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu
thức nào sau đây?
A. I
t
q
B. I
q
.
t
C. I q t .
D. I qt .
Câu 85: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A. tác dụng nhiệt.
B. tác dụng hóa học.
C. tác dụng từ.
D. tác dụng cơ học.
Câu 86: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây
dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là
A. 1,2A.
B. 0,12A.
C. 0,2A.
D. 4,8A.
Câu 87: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15C dịch
chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là
A. 5.106.
B. 31.1017.
C. 85. 1010.
D. 23. 1016.
Câu 88: Đại lượng n trong công thức I = S.n.v.e biểu thị:
A. Diện tích tiết diện dây dẫn.
B. Tốc độ dịch chuyển của electron.
C. Mật độ hạt mang điện.
D. Điện tích của electron.
Câu 89: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = Snv
B. I = Sve
C. I = nve/S
D. I = Snve
2
29
3
Câu 90: Nếu S = 0,1 cm , n = 10 hạt/m , v = 1 mm/s thì cường độ dòng điện là:
A. 1,6 A
B. 0,016 A
C. 0,16 A
D. 16 A
Câu 91: Tăng n gấp đôi, diện tích S giữ nguyên, v giảm đi một nửa, cường độ dòng điện:
A. Không đổi.
B. Tăng gấp đôi.
C. Giảm đi một nửa.
D. Bằng 0.
Câu 92: Công thức liên hệ giữa điện lượng Δq và cường độ dòng điện I là:
A. Δq = I.Δt
B. Δq = I.n.e
C. Δq = S.I.e
D. Δq = n.S.I
Câu 93: Nếu S giảm một nửa và n, v, e không đổi thì cường độ dòng điện sẽ:
A. Không đổi.
B. Giảm một nửa.
C. Tăng gấp đôi.
D. Giảm bốn lần.
Câu 94: Một dòng điện không đổi có I = 4,8A chạy qua một dây kim loại tiết điện thẳng S = 1cm2. Biết mật
độ êlectron tự do n = 3.1028 m-3. Tốc độ dịch chuyển có hướng của êlectron là
A. 0,6 mm/s.
B. 0,06 mm/s. C. 0,1 mm/s.
D. 0,01 mm/s.
2
Câu 95: Một dòng điện không đổi qua dây dẫn S = 1 cm , n = 6×1028 hạt/m3, v = 0,5 mm/s, e = 1,6×10−19 C.
Tính cường độ dòng điện:
A. 4,8 A
B. 5,8 A
C. 4,0 A
D. 5,0 A
Bài 23: ĐIỆN TRỞ. ĐỊNH LUẬT ÔM
Câu 96: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 97: Biểu thức đúng của định luật Ohm là
A. I = RU.
B. I = U/R.
C. U = I/R.
D. U = RI.
Câu 98: Đơn vị đo điện trở là
A. ôm (Ω).
B. fara (F).
C. henry (H).
D. oát (W).
Câu 99. Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ của kim loại.
B. Kích thước của vật dẫn kim loại.
C. Bản chất của kim loại.
D. Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.
Câu 100. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào
hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A. cong hình elip
B. thẳng
C. hyperbol
D. parabol.
Câu 101. Điện trở suất ρ của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
A. 𝜌 = 𝜌0 [1 + 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )]
B. 𝜌 = 𝜌0 − 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )
[1
C. 𝜌 = 𝜌0 − 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )]
D. 𝜌 = 𝜌0 + 𝛼(𝑡 − 𝑡0 )
Câu 102: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:
A. Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
B. Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
C. Nhiệt độ của kim loại thay đổi.
D. Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
Câu 103. Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A. điện trở suất của kim loại giảm.
B. điện trở suất của kim loại tăng.
C. điện trở suất không thay đổi.
D. điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Câu 104: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn.
B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0.
D. không đổi so với trước.
Câu 105: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Câu 106: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 107: Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?
A. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
B. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
C. Mật độ các ion tự do lớn.
D. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
Câu 108: Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.
B. Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
C. Độ sạch của kim loại.
D. Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
Câu 109: Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C.giảm 2 lần.
D.giảm 4 lần.
Câu 110: Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω một hiệu điện thế U = 2V trong khoảng thời gian t = 20 s.
Lượng điện tích di chuyển qua điện trở là
A. q = 4 C
B. q = 1 C
C. q = 2 C
D. q = 5 mC.
Câu 111: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với
điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với
điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với
điện trở của dây.
Câu 112: Khi sử dụng một điện trở nhiệt NTC, điều gì xảy ra với điện trở khi nhiệt độ của nó tăng?
A. Điện trở giảm xuống.
B. Điện trở tăng lên.
C. Điện trở không thay đổi.
D. Điện trở giảm xuống rồi tăng trở lại.
Câu 113: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sẽ sử dụng điện trở nhiệt PTC để bảo vệ mạch điện?
A. Mạch cảm biến nhiệt độ, cần phát hiện nhiệt độ tăng.
B. Điều chỉnh độ sáng của bóng đèn tự động theo nhiệt độ.
C. Kiểm soát quạt thông gió trong tủ lạnh.
D. Bảo vệ thiết bị điện khỏi quá dòng do ngắn mạch.
Câu 114: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 75 Ω.
B. RTM = 100 Ω.
C. RTM = 150 Ω.
D. RTM = 400 Ω.
Câu 115: Biến trở là
A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.
C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 116: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
D. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Câu 117: Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A. điện trở suất của kim loại giảm.
B. điện trở suất của kim loại tăng.
C. điện trở suất không thay đổi.
D. điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Bài 24: Nguồn điện
Câu 118 : Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng
biểu thức
𝜉
𝑅+𝑟
A. 𝐼 = 𝑅+𝑟.
B. UAB = ξ – Ir.
C. UAB = ξ + Ir
D. 𝐼 = 𝜉 .
Câu 119: Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:
A. ξ = q/A
B. ξ = q.A
C. ξ = A/q
D. ξ = - q/A
Câu 120: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I (RN + r).
C. UN = ξ – I.r.
D. UN = ξ + I.r.
Câu 121: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
D. fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).
Câu 122: Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.
Câu 123: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
B. dùng để tạo ra các ion âm.
C. dùng để tạo ra các ion dương.
D. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
Câu 124: Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
A. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
𝐴
B. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số 𝑞 .
C. Đơn vị của suất điện động là vôn (V).
D. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
Câu 125: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương
ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 126: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
B. sinh ra ion dương ở cực âm.
C. sinh ra electron ở cực dương.
D. làm biến mất electron ở cực dương.
Câu 127: Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
A. A = UIt.
B. A = ξIt.
C. ξIt - rI2t.
D. ξIt + rI2t.
Câu 128: Câu nào sau đây sai?
A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyểnvòng kín của mạch điện.
C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến cực dương bên
trong nguồn.
D. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực
âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
Câu 129: Suất điện động của nguồn điện một chiều là ξ = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng
điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. 1,5mJ.
B. 0,8mJ.
C. 20mJ.
D. 5mJ.
Câu 130: Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong
thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là
A. I = 1,2 A.
B. I = 0,5 A.
C. I = 1 A.
D. I = 2,4 A.
Câu 131: Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời
gian sử dụng của acquy là
A. t = 5 h.
B. t = 40 h.
C. t = 20 h.
D. t = 50 h.
Câu 132: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
trong mạch chuy...
 









Các ý kiến mới nhất