Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Đình Long
Ngày gửi: 09h:38' 26-12-2025
Dung lượng: 69.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI OLYMPIC VẬT LÍ 6 NĂM 2025-2026.
Tổng số câu: 30

Câu 1: Hãy nêu các đặc điểm của lực trong hình vẽ dưới đây?

A. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 2 N.
B. Lực kéo, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
C. Lực đẩy, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
D. Lực kéo, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 6 N.
Câu 2: Một vật có khối lượng 10 kg ở trên mặt đất. Nếu đưa vật này lên độ
cao bằng bán kính Trái Đất so với bề mặt Trái Đất, trọng lượng của vật sẽ
thay đổi như thế nào? (Biết rằng lực hấp (lực hút của trái đất lên vật) tỉ lệ
nghịch với bình phương khoảng cách từ tâm Trái Đất.)
A. Trọng lượng tăng gấp đôi
B. Trọng lượng giảm còn một nửa
C. Trọng lượng giảm còn một phần tư
D. Trọng lượng không thay đổi
Câu 3: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế (SI) là:
A. Gam (g)
B. Kilôgam (kg)
C. Tấn (t)
D. Miligam (mg)
Câu 4: Khi đo chiều dài của một vật, dụng cụ nào sau đây được sử dụng?
A. Nhiệt kế
B. Thước kẻ
C. Cân điện tử
D. Đồng hồ

Câu 5: Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng là:
A. Lực tiếp xúc
B. Lực không tiếp xúc
C. Lực ma sát
D. Lực đàn hồi
Câu 6: Đổi nhiệt độ 300K tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 170C
B. 270C
C. 320C
D. 2120C
Câu 7: Đổi nhiệt độ 2120F tương ứng bằng bao nhiêu 0C?
A. 00C
B. 100C
C.320C
D. 1000C
Câu 8: Một vật có khối lượng 2 kg sẽ có trọng lượng là bao nhiêu? Biết hệ số tỉ
lệ giữa khối lượng và trọng lượng = 10 (g=10 m/s2)
A. 2N
B. 10N
C. 20N
D. 30N
Câu 9: Quan sát hình vẽ và cho biết GHĐ của thước là bao nhiêu?

A. 0cm
B. 5cm
C.10cm
D. 15cm
Câu 10: Quan sát hình vẽ và cho biết ĐCNN của thước là bao nhiêu?

A. 0cm
B. 0,1cm
C. 1cm
D. 15cm
Câu 11: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là khoảng:
A. 25°C
B. 27°C
C. 37°C
D. 42°C
Câu 12: Khi ném một quả bóng lên cao, lực nào làm quả bóng rơi trở lại mặt
đất?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy
D. Lực cản
Câu 13: Một phút bằng bao nhiêu giây?
A. 10 s
B. 20 s

C. 40 s
D. 60 s
Câu 14: Một ngày kim giờ của đồng hồ quay bao nhiêu vòng?
A. 1 vòng
B. 2 vòng
C. 3 vòng
D. 4 vòng.
Câu 15: Lực ma sát có tác dụng gì?
A. Làm vật chuyển động nhanh hơn
B. Làm vật chuyển động chậm
C. Làm vật biến dạng
D. Không có tác dụng gì
Câu 16: Một vật có khối lượng 120kg, trên Trái Đất có trọng lượng là p =
1200N hỏi nếu đem vật này lên Mặt Trăng thì nó có trọng lượng bao nhiêu?
Biết rằng lực hấp dẫn trên bề mặt Mặt Trăng bằng 1/6 trên Trái Đất.
A. 20N
B. 100N
C. 150N
D. 200N
Câu 17: Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm
ngang. Nếu lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường tăng lên thêm, điều gì sẽ
xảy ra với chuyển động của xe?
A. Xe tiếp tục chuyển động thẳng đều
B. Xe dừng lại ngay lập tức
C. Xe chuyển động chậm dần rồi có thể dừng lại
D. Xe tăng tốc
Câu 18: Lực hấp dẫn giữa hai vật sẽ tăng lên nếu:

A. Khối lượng của hai vật tăng
B. Khoảng cách giữa hai vật tăng
C. Khối lượng của hai vật giảm
D. Khối lượng của hai vật giảm
Câu 19: Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thời gian?
A. Thước kẻ
B. Đồng hồ
C. Cân
D. Nhiệt kế
Câu 20: Một quả cân có khối lượng 500g tương đương với:
A. 0,5 kg
B. 0,05 kg
C. 5 kg
D. 500 kg
Câu 21: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực ma sát
C. Lực điện từ
D. Lực từ
Câu 22: Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi:
A. Tốc độ chuyển động của vật
B. Hướng chuyển động của vật
C. Cả A và B
D. Không thay đổi gì
Câu 23: Khi đẩy một chiếc xe đang đứng yên, lực tác dụng lên xe có thể

A. Làm xe chuyển động
B. Làm xe dừng lại
C. Làm xe bị biến dạng
D. Không có tác dụng gì.
Câu 24: Một con Voi có khối lượng là 4 tấn thì sẽ có trọng lượng khoảng bao
nhiêu?
A. 40N
B. 400N
C. 4000N
D. 40000N
Câu 25: Nhiệt độ của nước đá đang tan là:
A. 1000C
B. 500C
C. 100C
D. 00C
Câu 26: Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là
A. 1000C
B. 320C
C. 2120C
D. 00C
Câu 27: Đổi nhiệt độ sau 500C tương ứng bằng bao nhiêu 0F
A. 00F
B. 320F
C. 1220F
D. 2120F

Câu 28: Một thước đo có GHĐ và ĐCNN là 30cm và 1mm. Học Sinh dùng
thước này để đo chiều dài của một vật, Học sinh ghi kết quả phép đo như sau.
Chọn cách ghi kết quả đúng.
A. 11,11cm
B. 11,12cm
C. 11,13cm
D. 11,10cm
Câu 29: Có 9 viên bi giống hệt nhau, do quá trình sản xuất 1 viên bi bị lỗi, do
vậy khối lượng của viên bi này nhẹ hơn bình thường. Dùng cân Robecvan để
tìm viên bi lỗi cần ít nhất mấy lần cân.
A. 9 lần
B. 5 lần
C. 3 lần
D. 2 lần
Câu 30: Một lực tác dụng vào vật như hình vẽ, mô tả về lực đúng là.

F

Tỉ lệ:

30

10N

A. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên, hợp với phương nằm
ngang 300. Độ lớn 20N
B. Chiều từ trái sang phải. Phương xiên, hợp với phương ngang 300. Độ lớn 20N
C. Chiều từ trái sang phải, từ dưới lên trên. Phương xiên. Độ lớn 20N
D. Chiều từ dưới lên trên. Phương xiên hợp. Độ lớn 20N
 
Gửi ý kiến