Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
các phân tử sinh học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thi Vượng
Ngày gửi: 20h:16' 12-10-2023
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thi Vượng
Ngày gửi: 20h:16' 12-10-2023
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Biên soạn: Phùng Thị Vượng – THPT Ngô Quyền
Thành phần hóa học của tế bào
Câu 1: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
A. các đại phân tử.
B. tế bào.
C. mô.
D. cơ quan.
Câu 2: Cho các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
1. quần xã;
2. quần thể;
3. cơ thể;
4. hệ sinh thái; 5. tế bào
Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:
A. 5->3->2->1->4.
B. 5->3->2->1->4.
C. 5->2->3->1->4.
D. 5->2->3->4->1.
Câu 3: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
A. có khả năng thích nghi với môi trường.
B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
D. phát triển và tiến hoá không ngừng.
Câu 4: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.
B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.
D. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 5: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
A. quần thể sinh vật.
B. cá thể sinh vật.
C. cá thể và quần thể.
D. quần xã sinh vật .
Câu 6: Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:
A. quần thể sinh vật.
B. cá thể snh vật.
C. cá thể và quần thể.
D. quần xã và hệ sinh thái.
Câu 7: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N.
C. O, P, C, N.
D. H, O, N, P.
Câu 8: Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân
tử hữu cơ vì cacbon
A. Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.
B. Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
C. Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử
khác).
D. Cả A, B, C .
Câu 9: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A. lipit, enzym.
B. prôtêin, vitamin.
C. đại phân tử hữu cơ.
D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Câu 10: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A- Carbon.
B- Hydrogen.
C- Oxygen.
D- Nitrogen.
Câu 11: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là
A. Nitrogen.
B. Carbon.
C. Hydrogen.
D. phospho.
Câu 12: Nước đá có đặc điểm
A- các liên kết Hydrogen luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.
B- các liên kết Hydrogen luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.
C- các liên kết Hydrogen luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.
D- không tồn tại các liên kết hyđrô.
Câu 13: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. rất nhỏ.
B. có xu hướng liên kết với nhau.
C. có tính phân cực.
D. dễ tách khỏi nhau.
Câu 14: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A.tĩnh điện.
B. cộng hoá trị
C. Hydrogen.
D. este.
1
Biên soạn: Phùng Thị Vượng – THPT Ngô Quyền
Câu 15: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 16: Nước có tính phân cực do
A.
cấu tạo từ oxygen và Hydrogen
B.
electron của Hydrogen yếu.
C.
2 đầu có tích điện trái dấu.
D. các liên kết Hydrogen luôn bền vững
Câu 17: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm
xem ở đó có nước hay không vì
A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật
chất và duy trì sự sống.
C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
Câu 18: Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 19: Các bon hyđrát gồm các loại
A.
đường đơn, đường đôi.
B.
đường đôi, đường đa.
C.
đường đơn, đường đa.
D.
đường đôi, đường đơn, đường đa.
Câu 20: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.
B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.
D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.
Câu 21: Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là
A. glucozơ.
B. fructozơ.
C. glucozơ và tructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 22: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A- tinh bột.
B- xenlulôzơ.
C- đường đôi.
D- cacbohyđrat.
Câu 23: Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa
A- các phân tử xenlulôzơ với nhau.
B- các đơn phân glucôzơ với nhau.
C- các vi sợi xenlucôzơ với nhau.
D- các phân tử fructôzơ.
Câu 24: Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là
A- prôtit.
B- lipit.
C- gluxit.
D- cả A,B và C.
Câu 25: Một phân tử mỡ bao gồm
A- 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo
B- 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo.
C- 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.
D- 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.
Câu 26: Chức năng chính của mỡ là
A- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C- thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
D- thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Câu 27: Phốtpho lipit cấu tạo bởi
A.1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
2
Biên soạn: Phùng Thị Vượng – THPT Ngô Quyền
Câu 28: Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như
A. tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ.
B. mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột.
C. sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ.
D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát.
Câu 29: Đơn phân của prôtêin là
A- glucôzơ.
B- axít amin.
C- nuclêôtit.
D- axít béo.
Câu 30: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
A- bậc 1.
B- bậc 2.
C- bậc 3.
D- bậc 4.
Câu 31: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi
A. prôtêin bị mất một axitamin.
B. prôtêin được thêm vào một axitamin.
C. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ.
D . cả A và B.
Câu 32: Chức năng không có ở prôtêin là
A. cấu trúc.
B. xúc tác quá trình trao đổi chất.
C. điều hoà quá trình trao đổi chất.
D. truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 33: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết
A- peptid
B- ion.
C- hydrogen.
D- cộng hoá trị.
Câu 34: Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là
A. protein.
B. cacbonhidrat.
C. axit nucleic.
D. lipit.
Câu 35: Prôtêin có thể bị biến tính bởi
A- độ pH thấp.
B- nhiệt độ cao.
C- sự có mặt của Oxygen nguyên tử.
D- cả A và B.
Câu 36: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị
ảnh hưởng nhất là
A. bậc 1.
B. bậc 2.
C. bậc 3.
D. bậc 4.
Câu 37: DNA là thuật ngữ viết tắt của
A. nucleic acid.
B. nucleotit acid.
B. đêoxiribo nuleic acid.
D. ribo nucleic acid.
Câu 38: Đơn phân của DNA là
A- nuclêôtit.
B- acid amin.
C- bazơ nitơ.
D- acidb éo.
Câu 39: Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm
A- đường pentôzơ và nhóm phosphate
B- nhóm phosphate và nitrogenous base
C- đường pentôzơ, nhóm phosphate và bazơ nitơ.
D- đường pentôzơ và nitrogenous base
Câu 40: DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
A. ribonucleotit ( A,T,G,C ).
B. nucleotit ( A,T,G,C ).
C. ribonucleotit (A,U,G,C ).
D. nuclcotit ( A, U, G, C).
Câu 41: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết
A- hyđrogen.
B- peptid.
C- ion.
D- cộng hoá trị.
3
Thành phần hóa học của tế bào
Câu 1: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
A. các đại phân tử.
B. tế bào.
C. mô.
D. cơ quan.
Câu 2: Cho các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
1. quần xã;
2. quần thể;
3. cơ thể;
4. hệ sinh thái; 5. tế bào
Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:
A. 5->3->2->1->4.
B. 5->3->2->1->4.
C. 5->2->3->1->4.
D. 5->2->3->4->1.
Câu 3: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
A. có khả năng thích nghi với môi trường.
B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
D. phát triển và tiến hoá không ngừng.
Câu 4: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.
B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.
D. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 5: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
A. quần thể sinh vật.
B. cá thể sinh vật.
C. cá thể và quần thể.
D. quần xã sinh vật .
Câu 6: Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:
A. quần thể sinh vật.
B. cá thể snh vật.
C. cá thể và quần thể.
D. quần xã và hệ sinh thái.
Câu 7: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N.
C. O, P, C, N.
D. H, O, N, P.
Câu 8: Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân
tử hữu cơ vì cacbon
A. Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.
B. Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
C. Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử
khác).
D. Cả A, B, C .
Câu 9: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A. lipit, enzym.
B. prôtêin, vitamin.
C. đại phân tử hữu cơ.
D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Câu 10: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A- Carbon.
B- Hydrogen.
C- Oxygen.
D- Nitrogen.
Câu 11: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là
A. Nitrogen.
B. Carbon.
C. Hydrogen.
D. phospho.
Câu 12: Nước đá có đặc điểm
A- các liên kết Hydrogen luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.
B- các liên kết Hydrogen luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.
C- các liên kết Hydrogen luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.
D- không tồn tại các liên kết hyđrô.
Câu 13: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. rất nhỏ.
B. có xu hướng liên kết với nhau.
C. có tính phân cực.
D. dễ tách khỏi nhau.
Câu 14: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A.tĩnh điện.
B. cộng hoá trị
C. Hydrogen.
D. este.
1
Biên soạn: Phùng Thị Vượng – THPT Ngô Quyền
Câu 15: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. lực gắn kết.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 16: Nước có tính phân cực do
A.
cấu tạo từ oxygen và Hydrogen
B.
electron của Hydrogen yếu.
C.
2 đầu có tích điện trái dấu.
D. các liên kết Hydrogen luôn bền vững
Câu 17: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm
xem ở đó có nước hay không vì
A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật
chất và duy trì sự sống.
C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
Câu 18: Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N.
B. C, H, N, P.
C. C, H, O.
D. C, H, O, P.
Câu 19: Các bon hyđrát gồm các loại
A.
đường đơn, đường đôi.
B.
đường đôi, đường đa.
C.
đường đơn, đường đa.
D.
đường đôi, đường đơn, đường đa.
Câu 20: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.
B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.
D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.
Câu 21: Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là
A. glucozơ.
B. fructozơ.
C. glucozơ và tructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 22: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A- tinh bột.
B- xenlulôzơ.
C- đường đôi.
D- cacbohyđrat.
Câu 23: Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa
A- các phân tử xenlulôzơ với nhau.
B- các đơn phân glucôzơ với nhau.
C- các vi sợi xenlucôzơ với nhau.
D- các phân tử fructôzơ.
Câu 24: Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là
A- prôtit.
B- lipit.
C- gluxit.
D- cả A,B và C.
Câu 25: Một phân tử mỡ bao gồm
A- 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo
B- 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo.
C- 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.
D- 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo.
Câu 26: Chức năng chính của mỡ là
A- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C- thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
D- thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Câu 27: Phốtpho lipit cấu tạo bởi
A.1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.
2
Biên soạn: Phùng Thị Vượng – THPT Ngô Quyền
Câu 28: Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như
A. tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ.
B. mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột.
C. sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ.
D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát.
Câu 29: Đơn phân của prôtêin là
A- glucôzơ.
B- axít amin.
C- nuclêôtit.
D- axít béo.
Câu 30: Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
A- bậc 1.
B- bậc 2.
C- bậc 3.
D- bậc 4.
Câu 31: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi
A. prôtêin bị mất một axitamin.
B. prôtêin được thêm vào một axitamin.
C. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ.
D . cả A và B.
Câu 32: Chức năng không có ở prôtêin là
A. cấu trúc.
B. xúc tác quá trình trao đổi chất.
C. điều hoà quá trình trao đổi chất.
D. truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 33: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết
A- peptid
B- ion.
C- hydrogen.
D- cộng hoá trị.
Câu 34: Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là
A. protein.
B. cacbonhidrat.
C. axit nucleic.
D. lipit.
Câu 35: Prôtêin có thể bị biến tính bởi
A- độ pH thấp.
B- nhiệt độ cao.
C- sự có mặt của Oxygen nguyên tử.
D- cả A và B.
Câu 36: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị
ảnh hưởng nhất là
A. bậc 1.
B. bậc 2.
C. bậc 3.
D. bậc 4.
Câu 37: DNA là thuật ngữ viết tắt của
A. nucleic acid.
B. nucleotit acid.
B. đêoxiribo nuleic acid.
D. ribo nucleic acid.
Câu 38: Đơn phân của DNA là
A- nuclêôtit.
B- acid amin.
C- bazơ nitơ.
D- acidb éo.
Câu 39: Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm
A- đường pentôzơ và nhóm phosphate
B- nhóm phosphate và nitrogenous base
C- đường pentôzơ, nhóm phosphate và bazơ nitơ.
D- đường pentôzơ và nitrogenous base
Câu 40: DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
A. ribonucleotit ( A,T,G,C ).
B. nucleotit ( A,T,G,C ).
C. ribonucleotit (A,U,G,C ).
D. nuclcotit ( A, U, G, C).
Câu 41: Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết
A- hyđrogen.
B- peptid.
C- ion.
D- cộng hoá trị.
3
 








Các ý kiến mới nhất