Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các thì cơ bản

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Nhạn
Ngày gửi: 21h:48' 14-03-2015
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
TENSES
1.*Thìhiệntạiđơn:
+> I/You/we/they + V
He/she/it + V(s,es)
-,I/you/we/they +don`t + V
He/she/it + doesn`t + V
? Do + I/you/we/they + V?
Does + he/she/it + V?
*. Nhữngtừtậncùnglà :o,x,z,sh,ch,ss ta thêm “es”Ex.kiss( kisses
.nhữngtừtậncùnglà :y, trướcnólà 1 phụâm , chuyển y thành “i “ rồi them “es” Ex.Cry(Cries
. Cònlạithêm “s”.Ex.Read(Reads
*.Cáchphátâm S/Z/IZ :
/s/.saucáctừpt,k,f,gh,ph,ce,th.
/iz/.s,z,ch,sh,dj
/z/.Cácâmcònlại.
*. Dấuhiệu :
-Usually,sometimes,often,…
-Every,each + N
-Once,twice,three times … + N
2. *.ThìHTTD :
+> I/am + V_ing +C.A.O
You/we/they +are + V_ing
He/she/it + is + V_ing
_ I`m not + V_ing
You/we/they + aren`t + V_ing
? Am/is/are + V_ing ?
*. Dấuhiệu:
Trướcnólàcâumệnhlệnh ,códấu ( ! ), theosaubắtbuộclàthì HTTD.
Thích :Want,wish,like,love…
Tưduy :wonder,think,listen,hear,smell,taste,feel,know …
Sởhữu :have,posses,owe …
*. Qui tắcthêming:
-Nhữngtừtậncùnglà “e”, bỏ “e” thêming. Ex.come -> coming.
-Nhữngtừtậncùnglà “y” ,thêming. Ex. Say ( saying.
-Nhữngtừcócấutạophụâm: “+ie “chuyểnthành y thêming. Ex.die( dying
-Nhữngtừcó 1 âmtiếttậncùnglà 1 phụâm,trướcnócóchứanguyênâmđơn,nhânđôiphụâmcuốirồithêming. Ex.stop( stopping.
-Nhữngtừcó 1 âmtiếttậncùnglà 1 phụâm , trướcnóchứanguyênâmdài,nguyênâmđôi, nhiềuhơn 1 phụâm ,ta chỉthêming. Ex.rain( raining
-Nhữngtừcó 2 âmtiết (2 vần) nếutrọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1,tathêmingvàocuối. Nếutrọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2,tanhânđôiphụâmcuốirồithêming.
Ex. Open( opening .prefer( preferring.
3. *Thì HTHT
+>S(I,you,we,they) + have + past participle
S (he,she,it) + has + past participle
- S(I,you,we,they) + have
S(he,she,it) + has +not + p.p
?, Have + S(I,you,we,they) + p.p ?
Has + S( he,she,it ) +P.P ?
*,Dấuhiệu :
S (1) + has/have (2) + V(ed/pp) + C.A.O (3)
Vịtrí (1) xuấthiệncáctừ :lately,recently,sofar,up to now ,up to present,…
Vịtrí (2) xuấthiệncáctừ :ever,never,just, already, …
Vịtrí (3) xuấthiệncáctừ : yet, nerverbefore,once,twice,…
Ngoàiracònsửdụng “Since ,for ,just”
*,Sửdụng so sánhhơnnhất :
It/this + be(is) +_the + most + adj (dài) + N
+the + adj(ngắn) +est + N
*, Dùng HTHTnếutrướcnócótừchỉsốthứtự :
S + tobe (is) + the +sốthứtự /only + N
4, *Thìhiệntạihoànthànhtiếpdiễn :
+> S + have/has been + V_ing
->, S + haven’t /hasn’t + V_ing
?, Have/has + S + been + V_ing
*,Dấuhiệu :
-Wait,work,teach, learn,study.
- now ở cuốicâu.
- Since ,for +the time
5.* Thìquákhứđơn :
+S + past tense
-S + didn’t + V
?Did + S + V ?
*Dấuhiệu :
- Yesterday, the day before yesterday ,two day beforeyesterday
- Ago, last + time…
* Quytắcthêmed:
-tậncùnglà “e” chỉthêm “d” : live (lived
-Tậncùnglà “y” trướclà 1 phụâm, chuyển y thành “ied” : cry ( cried
- Tậncùnglà “y” trướccóchứanguyênâm ta chỉthêm “ed” : stay ( stayed
- Từkếtthúclàphụâm, trướccóchứanguyênâmđơn,tachỉnhânđôiphụâmcuốirồithêm “ed” : rob ( robbed
-Từtậncùnglàphụâm, trướccóchứanguyênâmđôi, âmdài, nhiềuhơn 1 phụâm, chỉthêm “ed” : rain ( rained
*, Cáchphátâm “ed’
/id/: t,d
/t/ : p,k,f,th,sh,ch,ce,ss,x,gh
/d/ :cònlại
6. Quákhứtiếpdiễn :
 
Gửi ý kiến